

Breaking Bad — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
585 từ
Cấp độ CEFR
ruy băng
Trong cảnhmột dải vải hẹp dùng để buộc hoặc trang trí
She tied a ribbon in her hair
Cô ấy buộc một chiếc ruy băng trên tóc
dải
một mảnh vật liệu hẹp và dài
He cut a long ribbon of paper
Anh ấy cắt một dải giấy dài
phạm tội
Trong cảnhliên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
tội phạm
người thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
kẻ phạm tội
người có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
sân
Trong cảnhkhu vực đất được bao quanh bên cạnh tòa nhà
The office has a private yard
Văn phòng có một cái sân riêng
sân vườn
khu vực ngoài trời xung quanh ngôi nhà
Children are playing in the yard
Trẻ em đang chơi trong sân vườn
ya
đơn vị đo chiều dài bằng ba feet
The fabric is three yards long
Tấm vải dài ba ya
rõ ràng
Trong cảnhrất dễ thấy hoặc dễ nhận biết
There is a glaring error in your report
Có một lỗi rõ ràng trong báo cáo của bạn
trừng mắt
nhìn ai đó một cách giận dữ
She was glaring at him in silence
Cô ấy đang trừng mắt nhìn anh ta trong im lặng
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
toàn thời gian
Trong cảnhlàm việc hoặc học tập đủ số giờ quy định
He has a full time job
Anh ấy có một công việc toàn thời gian
toàn thời gian
mô tả công việc tốn số giờ thông thường hàng tuần
She works on a full time basis
Cô ấy làm việc theo chế độ toàn thời gian
toàn thời gian
làm việc đủ số giờ tiêu chuẩn cho một công việc hoặc khóa học
She has a full-time job
Cô ấy có một công việc toàn thời gian
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
đến
Trong cảnhđi tới một vị trí hoặc bộ phận cụ thể
I walked down to the lake
Tôi đi bộ đến hồ
do
là kết quả hoặc trách nhiệm của ai đó
It is down to you to fix this
Việc sửa chữa này là do bạn chịu trách nhiệm
còn lại
chỉ còn một lượng nhỏ cụ thể nào đó
We are down to our last dollar
Chúng tôi chỉ còn lại một đô la cuối cùng
sẵn lòng
sẵn sàng và muốn thực hiện một việc gì đó
Are you down to go out tonight
Bạn có sẵn lòng ra ngoài tối nay không
kính chắn gió
Trong cảnhtấm kính phía trước của xe cộ
The windshield is covered in rain
Kính chắn gió bị phủ đầy mưa
kính xe
cửa sổ phía trước của một chiếc xe
I cleaned the windshield this morning
Tôi đã lau kính xe sáng nay
táo bạo
Trong cảnhsẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc hành động mạnh mẽ
He made a bold decision
Anh ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo
nổi bật
có chất lượng mạnh mẽ hoặc dữ dội
The room has a bold color
Căn phòng có một màu sắc nổi bật
đậm
kiểu chữ dày và tối
Highlight the text in bold
Làm nổi bật văn bản bằng chữ đậm
hàng thượng hạng
Trong cảnhtiêu chuẩn hoặc chất lượng cao nhất
They produce top of the line goods
Họ sản xuất những hàng hóa thượng hạng
hàng cao cấp
sản phẩm có chất lượng tốt nhất hiện có
This is a top of the line computer
Đây là chiếc máy tính cao cấp nhất
hàng xịn nhất
sản phẩm tốt nhất và đắt nhất cùng loại
She bought a top of the line car
Cô ấy đã mua chiếc xe hơi xịn nhất
xe tải
Trong cảnhmột loại xe lớn dùng để vận chuyển hàng hóa
The truck is carrying goods
Chiếc xe tải đang chở hàng hóa
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
nửa giá
Trong cảnhđược bán với 50% chi phí thông thường
This item is half price
Món hàng này có giá nửa tiền
giảm giá
được bán với giá thấp hơn mức bình thường
I bought this shirt at half price
Tôi mua chiếc áo này với giá đã giảm
nêu
Trong cảnhđưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
chuyến bay
Trong cảnhhành trình di chuyển bằng máy bay
I have a long flight tomorrow
Tôi có một chuyến bay dài vào ngày mai
cơn bốc đồng
một khoảng thời gian ngắn thể hiện cảm xúc bất thường
He had a flight of fancy
Anh ấy đã có một cơn bốc đồng
phản ứng chạy trốn
phản ứng tự nhiên của cơ thể khi muốn tránh xa nguy hiểm
The animals are in flight from the storm
Các loài động vật đang chạy trốn khỏi cơn bão
nhịp cầu thang
một dãy các bậc thang giữa hai tầng nhà
The office is one flight up
Văn phòng nằm cách một nhịp cầu thang
nối dây
Trong cảnhkết nối thiết bị bằng dây dẫn điện
They had to wire the new house
Họ phải nối dây cho ngôi nhà mới
trang bị
chuẩn bị hoặc thiết lập một khả năng sẵn có
Humans are wired to seek connection
Con người được lập trình sẵn để tìm kiếm sự kết nối
máy nghe lén
thiết bị thu âm nhỏ giấu kín dùng để ghi âm bí mật
The spy wore a wire
Điệp viên đeo máy nghe lén
dây kim loại
sợi kim loại mảnh dài
He used a wire to tie the fence
Anh ấy dùng một sợi dây kim loại để buộc hàng rào
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
báo cáo quý
Trong cảnhbáo cáo định kỳ về tình hình tài chính của một công ty
The company released its quarterly
Công ty đã công bố báo cáo quý của mình
hàng quý
diễn ra ba tháng một lần
We have a quarterly meeting
Chúng tôi có một cuộc họp hàng quý
phản đối
Trong cảnhbày tỏ quan điểm không đồng tình với điều gì đó
He argued against the plan
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó
biện luận
đưa ra lý lẽ để ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó
They argued for a new law
Họ đã biện luận cho một đạo luật mới
cãi nhau
nói chuyện giận dữ với ai đó vì có ý kiến khác biệt
They argued about the money
Họ đã cãi nhau về vấn đề tiền bạc
kiếm sống
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He argues for his living by working hard
Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc chăm chỉ
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
cái lỗ
Trong cảnhmột khoảng không gian trống trong một vật thể rắn
There is a hole in my sock
Chiếc tất của tôi bị thủng một lỗ
nợ nần
tình trạng thiếu hụt tiền bạc do chi tiêu quá mức
He dug himself into a financial hole
Anh ấy đã tự làm mình rơi vào cảnh nợ nần
sự trống trải
cảm giác buồn bã hoặc mất mát khi thiếu một thứ gì đó
Her death left a hole in his life
Cái chết của bà ấy để lại sự trống trải trong cuộc đời ông ấy
nhà tù
nơi giam giữ tội phạm để trừng phạt
He was thrown into the hole for fighting
Anh ta bị tống vào tù vì đánh nhau
ung thư
Trong cảnhcăn bệnh nghiêm trọng khiến các tế bào phát triển bất thường
He is being treated for cancer
Anh ấy đang được điều trị ung thư
tai họa
người hoặc vật gây ra thiệt hại lớn cho một tổ chức hoặc hệ thống
Corruption is a cancer to the society
Tham nhũng là một tai họa cho xã hội
ngựa
Trong cảnhloài động vật lớn thường được dùng để cưỡi
He rides his horse every day
Anh ấy cưỡi ngựa mỗi ngày
mã lực
đơn vị đo công suất của động cơ
The car has two hundred horsepower
Chiếc xe này có hai trăm mã lực
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
ma túy đá
Trong cảnhmột loại thuốc kích thích mạnh bất hợp pháp
He was arrested for using meth
Anh ấy bị bắt vì sử dụng ma túy đá
hết hạn
Trong cảnhkết thúc hoặc dừng lại
Our time will run out soon
Thời gian của chúng ta sẽ sớm hết
chạy ra
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He had to run out to catch the bus
Anh ấy phải chạy ra ngoài để kịp chuyến xe buýt
giao hàng
đem thứ gì đó cho người khác
Please run out these books to the office
Hãy mang những cuốn sách này đến văn phòng giúp tôi
dùng hết
sử dụng cạn kiệt thứ gì đó cho đến khi không còn nữa
We run out of milk every week
Chúng ta dùng hết sữa mỗi tuần
hết
dùng hết mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
cạn kiệt
sử dụng hết tất cả những gì có sẵn
My contract will run out soon
Hợp đồng của tôi sẽ sớm cạn kiệt
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
nhìn
Trong cảnhsử dụng mắt để quan sát vật gì đó
The movie has been seen by everyone
Mọi người đều đã xem bộ phim này
nhìn thấy
trở nên nhận biết sự vật bằng mắt
I have seen that man before
Tôi đã nhìn thấy người đàn ông đó trước đây
được thấy
được người khác chú ý đến
You have been seen by the guard
Bạn đã bị bảo vệ nhìn thấy
quan sát
chú ý hoặc theo dõi sự vật
The birds were seen in the garden
Những con chim đã được quan sát trong vườn
nhận ra
chú ý hoặc trở nên nhận thức về một điều gì đó
I have seen the truth of this matter
Tôi đã nhìn ra sự thật của vấn đề này
được hiểu
được chú ý hoặc được thấu hiểu
The plan was seen as a success
Kế hoạch đã được nhìn nhận là một thành công
ngắm
chú ý đến người hoặc vật bằng mắt
The sights were seen by the tourists
Các địa điểm tham quan đã được du khách nhìn ngắm
chuẩn bị nhanh
Trong cảnhlàm thức ăn một cách nhanh chóng và dễ dàng
I can rustle something up for dinner
Tôi có thể chuẩn bị nhanh món gì đó cho bữa tối
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
ở lại
Trong cảnhtiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
duy trì
tiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
sao kê
Trong cảnhhồ sơ ghi chép các giao dịch tài chính bằng văn bản
I checked my bank statement today
Tôi đã kiểm tra sao kê ngân hàng của mình hôm nay
phát ngôn
điều gì đó bạn nói hoặc viết ra
She made a strange statement
Cô ấy đã đưa ra một phát ngôn lạ
tuyên bố
cách trình bày chính thức bằng văn bản hoặc lời nói về sự thật hay ý kiến
The company issued a formal statement
Công ty đã đưa ra một tuyên bố chính thức
vui lên
Trong cảnhtrở nên vui vẻ hoặc tự tin hơn
You should buck up after the bad news
Bạn nên vui lên sau tin buồn đó
khích lệ
làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hoặc tự tin hơn
I tried to buck up my friend
Tôi đã cố gắng khích lệ bạn mình
vẻ đẹp
Trong cảnhphẩm chất khiến cho thứ gì đó trở nên dễ chịu hoặc thu hút
We enjoyed the beauty of the sunset
Chúng tôi tận hưởng vẻ đẹp của hoàng hôn
người đẹp
một người có ngoại hình rất thu hút
She was a great beauty in her youth
Bà ấy từng là một mỹ nhân thời trẻ
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
tài xế
Trong cảnhngười điều khiển xe ô tô
The taxi driver knows the city well
Tài xế taxi biết rõ thành phố này
người lái
người vận hành một phương tiện giao thông
He is a skilled train driver
Anh ấy là một người lái tàu lành nghề
trình điều khiển
chương trình cho phép máy tính kết nối với phần cứng
You need to install a driver for the printer
Bạn cần cài đặt trình điều khiển cho máy in
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
cộng hòa
Trong cảnhquốc gia có chính phủ riêng
The country is a republic
Quốc gia đó là một nước cộng hòa
hòa vốn
Trong cảnhtình trạng bạn không kiếm được cũng không mất tiền
The company is finally breaking even
Công ty cuối cùng cũng đã hòa vốn
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
thông thoáng
Trong cảnhkhông có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
hoàn thành
Trong cảnhlàm nốt một việc gì đó cho xong
Let me finish up this report
Để tôi hoàn thành nốt bản báo cáo này
thích hợp
Trong cảnhliên quan trực tiếp đến vấn đề đang thảo luận
Please provide pertinent information
Vui lòng cung cấp thông tin thích hợp
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
bơi
Trong cảnhdi chuyển trong nước bằng cơ thể
Fish swim in the ocean
Cá bơi trong đại dương
bơi lội
hành động di chuyển trong nước bằng cơ thể
I went for a swim
Tôi đã đi bơi
xoay xở
có khả năng thành công hoặc duy trì trạng thái ổn định
The business will swim
Công việc kinh doanh sẽ xoay xở được
buổi học
một buổi gặp mặt nơi bạn học một kỹ năng nào đó
I have a swimming lesson today
Hôm nay tôi có một buổi học bơi
làm ơn
Trong cảnhdùng để yêu cầu điều gì đó một cách khẩn khoản
Please help me
Làm ơn giúp tôi
phù hợp
Trong cảnhthích hợp hoặc đúng đắn cho tình huống
An apology is in order
Lời xin lỗi là cần thiết
ngăn nắp
được sắp xếp theo cách gọn gàng hoặc đúng đắn
The books are in order
Những cuốn sách được sắp xếp ngăn nắp
thứ tự
cách mọi vật được đặt hoặc xảy ra nối tiếp nhau
Please list names in order
Vui lòng liệt kê tên theo thứ tự
để
với mục đích là thực hiện điều gì đó
Study hard in order to pass
Học chăm chỉ để vượt qua kỳ thi
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
xịt hơi cay
Trong cảnhsử dụng bình xịt hơi cay lên ai đó
He was forced to pepper spray the attacker
Anh ấy buộc phải xịt hơi cay vào kẻ tấn công
bình xịt hơi cay
Trong cảnhmột loại bình xịt gây kích ứng mắt được dùng để tự vệ
I carry pepper spray in my bag
Tôi mang theo bình xịt hơi cay trong túi
bình xịt tự vệ
Trong cảnhmột loại bình xịt gây mù tạm thời và kích ứng được dùng để tự vệ
She keeps pepper spray for protection
Cô ấy giữ bình xịt tự vệ để bảo vệ bản thân
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
quậy phá
Trong cảnhcó cách cư xử không tốt
The child started to act up
Đứa trẻ bắt đầu quậy phá
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
lúc đó
Trong cảnhkhoảng thời gian giữa hai thời điểm
The bus is late so read in the meantime
Xe buýt đến trễ nên hãy đọc sách trong lúc đó
khoảng thời gian
khoảng thời gian xảy ra giữa hai sự kiện
I will cook in the meantime
Tôi sẽ nấu ăn trong khoảng thời gian đó
thời gian chờ đợi
khoảng thời gian xen giữa hai sự việc
Wait in the meantime
Hãy đợi trong khoảng thời gian chờ đợi này
ngọ nguậy
Trong cảnhdi chuyển với những cử động nhanh nhỏ
The baby began to wiggle
Đứa bé bắt đầu ngọ nguậy
lắc lư
di chuyển qua lại với những cử động nhanh nhỏ
The dog started to wiggle its tail
Con chó bắt đầu lắc lư cái đuôi
cựa quậy
di chuyển với những cử động nhỏ hơi vặn vẹo
Please do not wiggle in your seat
Vui lòng đừng cựa quậy trên ghế của bạn
vặn vẹo
di chuyển với những cử động vặn xoắn nhanh nhỏ
He tried to wiggle out of the tight space
Anh ấy cố gắng vặn vẹo để thoát ra khỏi không gian hẹp
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
người đáng ghét
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc xấu tính
She acted like a total bitch to me
Cô ta cư xử như một kẻ thật đáng ghét với tôi
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Stop bitching about the weather
Thôi than vãn về thời tiết đi
chó cái
con chó giống cái
The farmer has a bitch and five puppies
Người nông dân có một con chó cái và năm con chó con
việc khó nhằn
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn gây khó chịu
This project is a real bitch to finish
Dự án này thật là một việc khó nhằn để hoàn thành
nhàn rỗi
Trong cảnhkhông làm việc gì cả
He spends his time idle
Anh ấy dành thời gian nhàn rỗi
bâng quơ
không có ý định nghiêm túc
She made an idle comment
Cô ấy đưa ra một nhận xét bâng quơ
ngừng hoạt động
tạm thời dừng làm việc hoặc di chuyển
The factory remains idle
Nhà máy vẫn đang ngừng hoạt động
chạy không tải
động cơ hoạt động chậm khi xe không di chuyển
The engine is idling
Động cơ đang chạy không tải
một ngày nào đó
Trong cảnhvào một thời điểm trong tương lai
I will visit Japan someday
Tôi sẽ đi thăm Nhật Bản vào một ngày nào đó
một lúc nào đó
vào một thời điểm không phải bây giờ
We should meet again someday
Chúng ta nên gặp lại nhau một lúc nào đó
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
thảm họa
Trong cảnhmột sự kiện bất ngờ gây ra thiệt hại hoặc rắc rối lớn
The earthquake was a disaster
Trận động đất là một thảm họa
tệ hại
cực kỳ tồi tệ hoặc không thành công
The party was a complete disaster
Bữa tiệc là một sự thất bại hoàn toàn
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
mảnh vụn
Trong cảnhnhững mảnh đổ nát hoặc vật chất bị vứt bỏ
The storm left a lot of debris in the street
Cơn bão để lại rất nhiều mảnh vụn trên đường phố
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
dự phòng
Trong cảnhvật dụng hoặc phương tiện thay thế khi cần thiết
Do you have a backup battery
Bạn có pin dự phòng không
bản sao
một phiên bản thứ hai của dữ liệu được lưu giữ an toàn
Always keep a backup of your files
Luôn giữ một bản sao các tập tin của bạn
sự hỗ trợ
thứ gì đó bổ sung có thể được sử dụng khi cần
We have a backup plan if it rains
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng nếu trời mưa
viện trợ
sự giúp đỡ hoặc nguồn lực bổ sung
The police called for backup
Cảnh sát đã gọi chi viện
khoảng cách
Trong cảnhkhoảng thời gian giữa hai sự kiện
The interval between the two tests is long
Khoảng cách giữa hai bài kiểm tra rất dài
giờ nghỉ
một khoảng thời gian ngắn giữa các phần của một sự kiện
There is a short interval between acts
Có một giờ nghỉ ngắn giữa các màn diễn
khác
Trong cảnhmột cái khác hoặc thêm một cái nữa
Can I have another cup of coffee
Cho tôi một tách cà phê khác nhé
kiểm tra
Trong cảnhhành động xem xét kỹ lưỡng để đánh giá tình trạng
The building is under inspection
Tòa nhà đang được kiểm tra
tính toán
Trong cảnhdùng lý trí để hiểu rõ tình huống
Just do the math and you will see the truth
Chỉ cần bạn tính toán kỹ sẽ thấy sự thật
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng