

Breaking Bad — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
580 từ
Cấp độ CEFR
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
đơn vị đo
Trong cảnhđơn vị đo độ dài bằng 12 inch
The ceiling is ten feet high
Trần nhà cao mười foot
bàn chân
bộ phận cơ thể ở cuối chân
She has small feet
Cô ấy có bàn chân nhỏ
chân
phần thấp nhất hoặc phần cuối của một vật
The bottom of the bed
Phần cuối của chiếc giường
bắt đầu
bắt đầu một việc gì đó một cách thuận lợi
We started on the right foot
Chúng ta đã bắt đầu một cách thuận lợi
mười hai
Trong cảnhcon số 12
She is twelve years old
Cô bé mười hai tuổi
hẹn dịp khác
Trong cảnhcách lịch sự để từ chối lời mời ngay bây giờ nhưng muốn thực hiện vào lúc khác
I cannot come today so can I have a rain check
Tôi không thể đến hôm nay nên hẹn dịp khác được không
hoãn lại
dời một sự việc sang một thời điểm muộn hơn
We had to rain check the meeting until next week
Chúng tôi phải hoãn cuộc họp đến tuần sau
lời hẹn sau
lời hứa thực hiện điều gì đó vào lúc khác thay vì bây giờ
She took a rain check on our dinner plan
Cô ấy đã hẹn lại kế hoạch đi ăn tối của chúng tôi
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
chính xác
Trong cảnhmột cách đúng từng chi tiết
The clock showed precisely ten o clock
Đồng hồ chỉ chính xác mười giờ
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
bảo đảm
Trong cảnhkhẳng định rằng một điều gì đó là đúng hoặc chắc chắn
I can vouch for his honesty
Tôi có thể bảo đảm cho sự trung thực của anh ấy
tìm ra nguyên nhân
Trong cảnhtìm hiểu nguyên nhân thực sự của một vấn đề
I will get to the bottom of this issue
Tôi sẽ tìm ra nguyên nhân của vấn đề này
làm sáng tỏ
khám phá ra lý do hoặc nguyên nhân thực sự của một vấn đề
We must get to the bottom of the mystery
Chúng ta phải làm sáng tỏ bí ẩn này
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì đó một cách cẩn thận
You should check out this new store
Bạn nên kiểm tra cửa hàng mới này
xác thực
được tìm thấy là đúng hoặc chính xác
His story checks out
Câu chuyện của anh ấy là thật
mượn
lấy một cái gì đó từ thư viện trong một khoảng thời gian
I need to check out these books
Tôi cần mượn những cuốn sách này
trả phòng
rời khỏi một nơi hoặc một tình huống
We will check out at noon
Chúng ta sẽ trả phòng vào buổi trưa
xem qua
tìm hiểu hoặc dùng thử một thứ gì đó
Let us check out the new store
Hãy để chúng tôi xem qua cửa hàng mới
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
trình diện
Trong cảnhđến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
đường đi
Trong cảnhlộ trình hoặc hướng di chuyển
I know the way to your house
Tôi biết đường tới nhà bạn
thói quen
kiểu hành xử đặc trưng của một người
He has his own ways
Anh ấy có những thói quen riêng
khoảng cách
không gian giữa hai địa điểm
It is a long way to the station
Đó là một khoảng cách xa tới nhà ga
cách thức
phương pháp để thực hiện một việc gì đó
There are many ways to solve this
Có nhiều cách để giải quyết việc này
con đường
các hướng hoặc lộ trình mà một người có thể đi
There are many ways to the city center
Có nhiều con đường dẫn đến trung tâm thành phố
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
đương đầu
Trong cảnhgiải quyết một tình huống khó khăn
She is facing a big problem
Cô ấy đang đương đầu với một vấn đề lớn
hướng về
có mặt phía trước chỉ về phía cái gì đó
The house is facing the park
Ngôi nhà đang hướng về công viên
đối diện
được định hướng hoặc xoay về một nhóm cụ thể
The teacher is facing the students
Giáo viên đang đối diện với các học sinh
sự chia lìa
Trong cảnhhành động di chuyển xa cách nhau
Their parting was painful for the family
Sự chia lìa đó thật đau đớn cho gia đình
chia tay
hành động nói lời tạm biệt
We had a sad parting at the airport
Chúng tôi đã có một cuộc chia tay buồn ở sân bay
ra đi
hành động rời đi khỏi một nơi nào đó
His parting was very sudden
Sự ra đi của anh ấy rất đột ngột
phân tách
hành động di chuyển rời xa nhau
The path is parting in the forest
Con đường đang phân tách trong khu rừng
tính ích kỷ
Trong cảnhphẩm chất chỉ quan tâm đến bản thân mình
Selfishness is a bad trait
Tính ích kỷ là một tính xấu
phát minh
Trong cảnhmột thứ mới mẻ do ai đó tạo ra
The telephone was a great invention
Điện thoại là một phát minh tuyệt vời
công tắc
Trong cảnhthiết bị nhỏ điều khiển việc bật hoặc tắt
The switch is broken
Cái công tắc bị hỏng rồi
đổi
thay thế cái này bằng cái khác
I want to switch my seat
Tôi muốn đổi chỗ ngồi
công tắc
thiết bị dùng để bật hoặc tắt
Please turn on the switch
Vui lòng bật công tắc lên
thay đổi
hoán đổi một vật lấy một vật khác
They decided to switch roles
Họ quyết định đổi vai cho nhau
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
ngoạn mục
Trong cảnhrất ấn tượng hoặc đầy kịch tính
The view from the mountain was spectacular
Quang cảnh từ trên núi thật ngoạn mục
nhân thân
Trong cảnhsự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
bản sắc
tập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
toàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
lén lút
Trong cảnhkhông để ai đó biết
They criticized me behind my back
Họ chỉ trích tôi sau lưng tôi
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
anh em cột chèo
Trong cảnhchồng của chị hoặc em vợ
He is my brother in law
Anh ấy là anh em cột chèo của tôi
anh rể
anh trai hoặc em trai của vợ hoặc chồng
My brother in law is very kind
Anh rể của tôi rất tử tế
em rể
chồng của chị gái hoặc em gái
I went to the cinema with my brother in law
Tôi đã đi xem phim cùng em rể
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong hoặc trở thành một phần của cái gì đó
They decided to go into the house
Họ quyết định đi vào trong nhà
giận dỗi
trở nên im lặng và không vui vì bạn đang tức giận
She went into a sulk after the argument
Cô ấy giận dỗi sau cuộc tranh cãi
thảo luận
nói về một điều gì đó một cách chi tiết
We should go into this matter later
Chúng ta nên thảo luận vấn đề này sau
kiếm được
Trong cảnhnhận tiền hoặc phần thưởng cho công việc
He works hard to earn a reward
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm phần thưởng
kiếm tiền
nhận tiền bằng cách làm việc
She earns money every month
Cô ấy kiếm tiền mỗi tháng
nhận thù lao
lấy tiền cho công việc đã thực hiện
You will earn a fair wage
Bạn sẽ nhận được mức lương công bằng
thu nhập
có được tiền cho công việc đã làm
They earn a good salary
Họ có thu nhập từ mức lương tốt
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
bánh waffle
Trong cảnhmột loại bánh phẳng có hoa văn hình vuông
I had a waffle for breakfast
Tôi đã ăn bánh waffle vào bữa sáng
nói nhảm
nói hoặc viết nhiều mà không có nội dung quan trọng
He just waffled during the meeting
Anh ấy chỉ nói nhảm trong suốt cuộc họp
từ chối
Trong cảnhnói rằng bạn sẽ không làm hoặc chấp nhận điều gì đó
I refused his offer
Tôi đã từ chối lời đề nghị của anh ấy
khước từ
nói rằng bạn sẽ không đồng ý với một yêu cầu
He refused to help me
Anh ấy đã khước từ giúp đỡ tôi
phản đối
nói rằng bạn sẽ không thực hiện hành động được yêu cầu
They refused to leave
Họ phản đối việc rời đi
rác thải
vật liệu bỏ đi không còn giá trị sử dụng
Please put your refuse in the bin
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng
giảm bớt
Trong cảnhlàm cho cảm giác tồi tệ trở nên nhẹ nhàng hơn
This medicine will relieve your pain
Thuốc này sẽ làm giảm bớt cơn đau của bạn
giải tỏa
lấy đi một điều gì đó khỏi người khác
They relieve him of his heavy burden
Họ giải tỏa gánh nặng cho anh ấy
thay ca
làm thay công việc cho người khác
He will relieve me at six o clock
Anh ấy sẽ thay ca cho tôi lúc sáu giờ
đi vệ sinh
thải nước tiểu ra khỏi cơ thể
He needed to relieve himself
Anh ấy cần đi vệ sinh
tôn trọng
Trong cảnhthể hiện sự cân nhắc đối với người khác
You should be respected for your opinion
Bạn nên được tôn trọng vì ý kiến của mình
kính trọng
có ấn tượng tốt về ai đó hoặc điều gì đó
Students respected their teacher
Học sinh kính trọng giáo viên của họ
đáng kính
được người khác đánh giá cao
She is a respected scientist
Cô ấy là một nhà khoa học đáng kính
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
miếng
Trong cảnhmột lượng thức ăn nhỏ để ăn
Take a bite of this cake
Hãy thử một miếng bánh này
cắn
dùng răng cắt hoặc kẹp vào vật gì đó
The dog might bite you
Con chó có thể cắn bạn
vết cắn
vết thương do răng của động vật gây ra
He has a snake bite
Anh ấy có một vết cắn của rắn
đoạn trích
một phần ngắn của bài phát biểu hoặc buổi biểu diễn
They played a news bite
Họ đã phát một đoạn trích tin tức
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
cốc
Trong cảnhvật dụng đựng đồ uống bằng thủy tinh
I drink water from a glass
Tôi uống nước bằng cốc
thủy tinh
Trong cảnhchất liệu cứng và trong suốt dùng làm cửa sổ
This window is made of glass
Cửa sổ này được làm bằng thủy tinh
ly
vật dụng hình trụ dùng để uống nước
She holds a glass of juice
Cô ấy cầm một ly nước ép
đóng chai
hành động cho thứ gì đó vào bình thủy tinh
They glass the fruit to preserve it
Họ đóng chai trái cây để bảo quản
nổ tung
Trong cảnhvỡ ra với lực mạnh và tiếng ồn lớn
The bomb blew up in the field
Quả bom đã nổ tung trên cánh đồng
nổi tiếng
đột nhiên trở nên rất thành công hoặc được nhiều người biết đến
The video blew up on social media
Video đó trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội
gọi liên tục
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó rất nhiều lần
He kept blowing up my phone all day
Anh ta cứ gọi điện liên tục cho tôi cả ngày
thổi phồng
làm cho vật gì đó lớn hơn bằng cách bơm không khí vào
Can you help me blow up these balloons
Bạn có thể giúp tôi thổi phồng những quả bóng này không
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
máu
Trong cảnhchất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể bạn
The heart pumps blood through the body
Trái tim bơm máu đi khắp cơ thể
máu
chất lỏng màu đỏ di chuyển trong cơ thể
He lost a lot of blood from the wound
Anh ấy mất nhiều máu từ vết thương
nhảm nhí
Trong cảnhlời nói ngu ngốc hoặc không có căn cứ
That report is total bullshit
Bản báo cáo đó toàn là lời nhảm nhí
xạo
nói những điều không đúng sự thật
Don't bullshit me about being late
Đừng xạo tôi về chuyện đến muộn
tán gẫu
trò chuyện một cách thoải mái và thân mật
We were just bullshitting in the kitchen
Chúng tôi chỉ đang tán gẫu trong bếp
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
nhờ có
Trong cảnhđược cung cấp hoặc cho phép bởi một ai đó
This photo is courtesy of the museum
Bức ảnh này nhờ có bảo tàng cung cấp
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
trông nom
chăm sóc hoặc theo dõi một thứ gì đó
She is minding the children
Cô ấy đang trông nom lũ trẻ
chú ý
tập trung hoặc để tâm vào một việc gì đó
Mind your step when you leave
Hãy chú ý bước chân khi bạn rời đi
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
bằng cách nào đó
Trong cảnhtheo một cách không được biết rõ hoặc giải thích
I will fix it somehow
Tôi sẽ sửa nó bằng cách nào đó
video
Trong cảnhmột bản ghi hình ảnh chuyển động
I watched a funny video
Tôi đã xem một video hài hước
quay phim
ghi lại các hình ảnh chuyển động
I want to video this event
Tôi muốn quay phim sự kiện này
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
lên kế hoạch
Trong cảnhchuẩn bị cho một việc gì đó
We are planning a trip
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi
kế hoạch
những sự chuẩn bị cho sự kiện trong tương lai
The planning for the party was finished
Kế hoạch cho bữa tiệc đã hoàn tất
sự lập kế hoạch
hành động chuẩn bị cho một việc gì đó
Careful planning is important
Sự lập kế hoạch cẩn thận là rất quan trọng
dự định
có một mục tiêu hoặc ý định cụ thể
I am planning to study abroad
Tôi đang dự định đi du học
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
thuê
Trong cảnhtrả tiền để người khác làm việc cho mình
The company decided to hire a new assistant
Công ty quyết định thuê một trợ lý mới
người được thuê
người vừa nhận một công việc mới
The new hire started working today
Nhân viên mới đã bắt đầu làm việc hôm nay
tuyển dụng
quá trình tìm kiếm và nhận người vào làm việc
We need to hire more staff for the summer
Chúng tôi cần tuyển thêm nhân viên cho mùa hè
thuê
trả phí để sử dụng một thứ gì đó trong một khoảng thời gian
They want to hire a car for their trip
Họ muốn thuê một chiếc xe hơi cho chuyến đi của mình
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
biệt ngữ
Trong cảnhcách nói chuyện đặc biệt được sử dụng bởi một nhóm người cụ thể
The engineers used bean speak during the project meeting
Các kỹ sư đã sử dụng biệt ngữ trong suốt cuộc họp dự án
hộp thư
Trong cảnhhộp dùng để nhận hoặc gửi thư từ
Please put the letter in the mailbox
Vui lòng bỏ lá thư vào hộp thư
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
tha thứ
Trong cảnhđề nghị ai đó bỏ qua cho lỗi lầm của mình
Please excuse my late arrival
Xin hãy tha thứ cho sự chậm trễ của tôi
xin lỗi
cách nói để thu hút sự chú ý hoặc tạ lỗi
Excuse me can I pass
Xin lỗi tôi có thể đi qua được không
cớ
lý do được đưa ra để giải thích cho một sai lầm
He made an excuse for being late
Anh ấy đã đưa ra một cái cớ cho việc đi muộn
lý do
lý do được đưa ra để giải thích hoặc biện minh cho một hành động
She has no excuse for her behavior
Cô ấy không có lý do cho hành vi của mình
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
gia tăng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên lớn hơn hoặc mạnh hơn
We need to escalate our efforts
Chúng ta cần gia tăng nỗ lực
trầm trọng
Trong cảnhtrở nên nghiêm trọng hoặc dữ dội hơn
The situation continues to escalate
Tình hình vẫn tiếp tục trở nên trầm trọng
leo thang
trở nên nghiêm trọng hoặc lớn hơn
The conflict began to escalate
Xung đột bắt đầu leo thang
tăng cường
khiến cho điều gì đó trở nên nghiêm trọng hơn
He tried to escalate the tension
Anh ấy đã cố gắng tăng cường sự căng thẳng
mập
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một sự vật hoặc sự việc
That is a fat chance
Chuyện đó khó mà xảy ra lắm
béo
có kích thước hoặc khối lượng cơ thể lớn
He is a fat cat
Con mèo đó rất béo
chất béo
một loại chất dầu tự nhiên có trong thực phẩm
We should not eat too much fat
Chúng ta không nên ăn quá nhiều chất béo
hệ thống
Trong cảnhmột tập hợp các thành phần kết nối cùng làm việc với nhau
The computer system is down today
Hệ thống máy tính hôm nay đang bị hỏng
cơ thể
tập hợp các bộ phận và chức năng trong cơ thể con người
My immune system is strong
Hệ miễn dịch của tôi rất mạnh
phương pháp
một cách để thực hiện công việc nào đó
We need a new system for filing papers
Chúng ta cần một phương pháp mới để lưu trữ giấy tờ
thuộc về
Trong cảnhlà tài sản của một người hoặc đơn vị
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
gia nhập
là một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức
I belong to the local tennis club
Tôi là thành viên câu lạc bộ quần vợt địa phương
là một phần
là một phần không thể thiếu của một thứ gì đó
These pages belong to the report
Những trang này là một phần của bản báo cáo
thuộc về
là sở hữu của một ai đó
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
thuộc về
là tài sản của ai đó hoặc thứ gì đó
This pen belongs to me
Chiếc bút này thuộc về tôi
khối lượng
Trong cảnhsố lượng hoặc mức độ của thứ gì đó
The volume of water is high
Khối lượng nước rất lớn
tập
một cuốn sách đơn lẻ trong bộ hoặc thư viện
I read the second volume
Tôi đã đọc tập thứ hai
âm lượng
mức độ âm thanh phát ra từ thiết bị
Please turn up the volume
Làm ơn hãy tăng âm lượng lên
có chuyên môn
Trong cảnhcó các kỹ năng hoặc kiến thức phù hợp
He is a qualified teacher
Anh ấy là một giáo viên có chuyên môn
đủ năng lực
có kỹ năng hoặc kiến thức cần thiết cho một công việc
She is qualified for the position
Cô ấy đủ năng lực cho vị trí này
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức