

Breaking Bad — Phần 5 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
633 từ
Cấp độ CEFR
kéo dài
Trong cảnhtrạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
tiếp tục
làm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
nhẫn nhịn
Trong cảnhchọn cách không trả đũa khi bị đối xử bất công
He decided to turn the other cheek after the insult
Anh ấy quyết định nhẫn nhịn sau khi bị xúc phạm
thích
Trong cảnhcó tình cảm yêu mến với một ai đó
He is sweet on his classmate
Anh ấy có tình cảm với bạn cùng lớp của mình
người đáng ghét
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc xấu tính
She acted like a total bitch to me
Cô ta cư xử như một kẻ thật đáng ghét với tôi
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Stop bitching about the weather
Thôi than vãn về thời tiết đi
chó cái
con chó giống cái
The farmer has a bitch and five puppies
Người nông dân có một con chó cái và năm con chó con
việc khó nhằn
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn gây khó chịu
This project is a real bitch to finish
Dự án này thật là một việc khó nhằn để hoàn thành
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
chỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
liên quan
Trong cảnhcó nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
tài khoản
Trong cảnhbản ghi chép chi tiết về tiền bạc hoặc thông tin cá nhân
Please sign into your account
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn
khách hàng
cá nhân hoặc doanh nghiệp có quan hệ làm việc với công ty
We have a new account
Chúng tôi có một khách hàng mới
sự cân nhắc
suy nghĩ hoặc chú ý kỹ lưỡng dành cho một việc gì đó
You must take this into account
Bạn phải cân nhắc kỹ việc này
bản tường thuật
bài báo cáo bằng văn bản hoặc lời nói về một sự kiện
She gave a full account of the accident
Cô ấy đã tường thuật đầy đủ về vụ tai nạn
đập tay
Trong cảnhhành động vỗ lòng bàn tay vào tay người khác trên không trung
They high fived each other
Họ đã đập tay với nhau
đập tay
một cử chỉ hai người vỗ vào lòng bàn tay nhau để chúc mừng
We shared a high five after the game
Chúng tôi đập tay chúc mừng sau trận đấu
gây trở ngại
Trong cảnhđặt ra một yêu cầu hoặc hạn chế pháp lý đối với tài sản
The land was encumbered by debt
Mảnh đất bị ràng buộc bởi nợ nần
dây cáp
Trong cảnhdây kim loại dày dùng để truyền điện hoặc tín hiệu
I need a new charging cable
Tôi cần một dây sạc mới
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
mẻ
Trong cảnhmột nhóm người hoặc vật được xử lý cùng một lúc
I just baked a fresh batch of cookies
Tôi vừa mới nướng xong một mẻ bánh quy tươi
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
cam đoan
khẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
giải quyết xong
Trong cảnhhoàn thành một việc gì đó khó khăn hoặc không mấy dễ chịu
I want to get it over with
Tôi muốn giải quyết xong việc đó
làm cho xong
hoàn thành một công việc khó chịu càng sớm càng tốt
Let us get it over with quickly
Hãy để chúng ta làm cho xong việc đó thật nhanh
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
kiểm tra
Trong cảnhxem xét kỹ lưỡng điều gì đó
The company will vet all new staff
Công ty sẽ kiểm tra tất cả nhân viên mới
bác sĩ thú y
người chăm sóc và chữa trị cho động vật
The vet gave my dog medicine
Bác sĩ thú y đã cho chó của tôi uống thuốc
quý bà
Trong cảnhcách gọi lịch sự hoặc trang trọng dành cho phụ nữ
The lady helped the old man
Quý bà đã giúp người đàn ông lớn tuổi
phụ nữ
cách gọi lịch sự dành cho phụ nữ
Who is that lady
Người phụ nữ đó là ai
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
bài kiểm tra
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
từ bỏ
Trong cảnhdừng làm một việc gì đó
She wants to quit smoking
Cô ấy muốn từ bỏ việc hút thuốc
nghỉ việc
dừng làm một công việc hoặc hoạt động
He decided to quit his job
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
khuất tầm mắt
Trong cảnhkhông thể nhìn thấy được
The cat stayed out of sight
Con mèo nấp ở nơi khuất tầm mắt
tuyệt vời
cực kỳ tốt hoặc ấn tượng
His performance was out of sight
Màn trình diễn của anh ấy thật tuyệt vời
kết hợp
Trong cảnhnối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau
Combine the flour and water
Hãy kết hợp bột và nước
máy gặt đập liên hợp
loại máy nông nghiệp dùng để cắt và thu hoạch nông sản
The farmer uses a combine to harvest wheat
Người nông dân sử dụng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa mì
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
trút bầu tâm sự
Trong cảnhnói ra điều gì đó làm bạn lo lắng
You should get it off your chest
Bạn nên trút bầu tâm sự đi
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
nghỉ giải lao
Trong cảnhdừng công việc đang làm trong thời gian ngắn để thư giãn
Let us take a break
Hãy để chúng ta nghỉ giải lao một chút
hữu ích
Trong cảnhcó thể giúp đỡ hoặc được sử dụng
This dictionary is very useful
Cuốn từ điển này rất hữu ích
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
đầu tư
Trong cảnhbỏ tiền vào việc gì đó với mong muốn thu lợi nhuận
She wants to invest in a new business
Cô ấy muốn đầu tư vào một doanh nghiệp mới
trao quyền
trao cho ai đó một quyền hạn hoặc đặc quyền
The constitution invests the president with power
Hiến pháp trao quyền cho tổng thống
gán cho
gán cho ai đó một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể
The situation invested the room with sadness
Tình cảnh đó gán cho căn phòng một vẻ buồn bã
đầu tư
dành thời gian công sức hoặc cảm xúc vào việc gì đó
You should invest more effort in your studies
Bạn nên đầu tư nhiều công sức hơn vào việc học
trò chuyện
Trong cảnhnói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
đối thoại
trao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
thu hồi
Trong cảnhlấy lại thứ mà bạn đã đưa hoặc cho phép trước đó
I want to take back my book
Tôi muốn thu hồi lại cuốn sách của mình
nhận lại
cho phép ai đó quay trở lại một nơi hoặc mối quan hệ
She took him back after the fight
Cô ấy nhận lại anh ấy sau cuộc tranh cãi
gợi nhớ
làm cho ai đó nhớ về một khoảng thời gian trong quá khứ
That song takes me back to my childhood
Bài hát đó gợi nhớ tôi về tuổi thơ
đưa về
đưa ai đó trở lại nơi mà họ đã ở trước đây
He took her back home
Anh ấy đưa cô ấy về nhà
đồng sáng lập
Trong cảnhngười cùng giúp thành lập một tổ chức với những người khác
He is a cofounder of the company
Anh ấy là đồng sáng lập của công ty
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
mắng
Trong cảnhnói một cách giận dữ với ai đó
My boss really gave it to me today
Sếp thực sự đã mắng tôi hôm nay
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Please give it to the manager
Vui lòng đưa nó cho người quản lý
chuyển
chuyển một thứ gì đó cho ai đó
Give it to your brother
Hãy chuyển nó cho anh trai của bạn
giao
chuyển quyền sở hữu một thứ gì đó cho ai đó
Give it to the police
Hãy giao nó cho cảnh sát
phạt
trừng phạt ai đó một cách nghiêm khắc
The judge gave it to him
Thẩm phán đã phạt anh ta
quở trách
phê bình một cách giận dữ vì đã làm sai
She gave it to them for being late
Cô ấy đã quở trách họ vì đến muộn
nói
nói điều gì đó với ai đó một cách trực tiếp
Give it to them straight
Hãy nói thẳng với họ
đưa
chuyển cái gì đó cho ai đó
Please give it to me
Vui lòng đưa nó cho tôi
mối liên hệ
Trong cảnhsự kết nối giữa người hoặc sự vật
There is a strong association between smoking and cancer
Có một mối liên hệ chặt chẽ giữa việc hút thuốc và ung thư
hiệp hội
một tổ chức gồm những người có cùng mối quan tâm
She is a member of the teachers association
Cô ấy là thành viên của hiệp hội giáo viên
tổ chức
nhóm người cùng chung mục đích hoạt động
The association helps local businesses grow
Tổ chức này giúp các doanh nghiệp địa phương phát triển
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
xoay xở
Trong cảnhvượt qua một tình huống khó khăn
She holds up well under stress
Cô ấy xoay xở tốt dưới áp lực
làm chậm trễ
Trong cảnhkhiến ai đó hoặc cái gì đó bị muộn
Traffic held up our journey
Giao thông làm chuyến đi của chúng tôi bị chậm
chịu đựng
đối mặt với một tình huống gian nan
How does he hold up after the loss
Anh ấy chịu đựng ra sao sau mất mát
giơ lên
nâng một vật gì đó lên cao
Please hold up your hand
Làm ơn hãy giơ tay của bạn lên
vẫn có giá trị
giữ nguyên sự đúng đắn hoặc sức mạnh theo thời gian
Does your theory hold up
Lý thuyết của bạn có còn đúng không
cướp bóc
cướp của ai đó bằng vũ khí
They tried to hold up the bank
Họ đã cố gắng cướp ngân hàng
đỡ
nâng hoặc giữ vật gì đó ở vị trí cao
Hold up the shelf while I fix it
Hãy đỡ cái kệ trong khi tôi sửa nó
chống đỡ
giữ vững một vật hoặc giữ vững lập trường
The pillar holds up the roof
Cái cột chống đỡ mái nhà
tồn tại
duy trì được sự mạnh mẽ hoặc thành công
The business is holding up well
Công việc kinh doanh vẫn đang tồn tại tốt
chờ đợi
yêu cầu ai đó dừng lại và đợi một chút
Hold up a second please
Vui lòng chờ một chút
đứng vững
có thể được chấp nhận hoặc chứng minh là đúng khi xem xét
His argument holds up under scrutiny
Lập luận của anh ấy đứng vững khi bị xem xét
nghỉ ngơi
Trong cảnhthư giãn để phục hồi lại sức lực
You should rest up before the game
Bạn nên nghỉ ngơi trước khi trận đấu bắt đầu
nhiều
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số lớn
I have lots of friends
Tôi có nhiều bạn
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I go there lots
Tôi đến đó thường xuyên
nhóm
một nhóm người cùng làm việc
The work was divided into lots
Công việc được chia thành từng nhóm
bốc thăm
phương pháp quyết định điều gì đó bằng cách ngẫu nhiên
We chose the winner by drawing lots
Chúng tôi chọn người chiến thắng bằng cách bốc thăm
nhiều
một lượng lớn của cái gì đó
There are lots of apples
Có rất nhiều táo
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
bên ngoài
Trong cảnhxa khỏi một nơi nào đó hoặc không ở bên trong
Stay out here for a while
Hãy ở ngoài này một lát
ở đây
tại địa điểm cụ thể bên ngoài hoặc xa xôi này
It is very quiet out here
Ở ngoài này rất yên tĩnh
ngoài trời
tại một nơi không phải trong nhà
We are playing out here
Chúng tôi đang chơi ở ngoài trời
ngoài này
ở tại địa điểm này bên ngoài
It is very cold out here
Ngoài này lạnh quá
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
đáng kể
Trong cảnhở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
kịch bản
Trong cảnhmột chuỗi sự kiện có thể xảy ra
This is a worst case scenario
Đây là kịch bản xấu nhất
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
Trong cảnhbất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
khách hàng
Trong cảnhngười trả tiền cho một dịch vụ
The lawyer helped his client
Luật sư đã giúp đỡ khách hàng của mình
nhìn quanh
Trong cảnhquay đầu hoặc mắt để thấy những gì xung quanh bạn
Please look around when you walk
Hãy nhìn quanh khi bạn đi bộ
tham quan
đi dạo hoặc quan sát một địa điểm để tìm hiểu
We will look around the city today
Chúng ta sẽ tham quan thành phố hôm nay
quan sát
xoay người hoặc quay mắt để thấy những gì ở xung quanh
I like to look around the park
Tôi thích quan sát xung quanh công viên
tìm kiếm
cố gắng tìm món đồ gì đó bằng cách nhìn vào nhiều nơi khác nhau
We are looking around for a new house
Chúng tôi đang tìm kiếm một ngôi nhà mới
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
Trong cảnhbày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
lẫn nhau
Trong cảnhtheo cách liên quan đến hai hay nhiều người hoặc nhóm một cách công bằng
We have a mutually beneficial agreement
Chúng tôi có một thỏa thuận đôi bên cùng có lợi
tất
Trong cảnhloại quần áo mặc vào bàn chân
Put on your socks before shoes
Hãy xỏ tất vào trước khi đi giày
vớ
đồ dùng che phủ bàn chân
I have a pair of white socks
Tôi có một đôi vớ màu trắng
bít tất
vật dụng bao bọc bàn chân
My socks are in the laundry
Bít tất của tôi đang ở trong chỗ quần áo giặt
cấm túc
Trong cảnhhình phạt yêu cầu học sinh ở lại trường sau giờ học
He had detention for being late
Cậu ấy bị cấm túc vì đi học muộn
giam giữ
hành động giữ ai đó ở một nơi và không cho phép rời đi
The police kept him in detention
Cảnh sát đã giữ anh ta trong trại giam
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
người đánh bóng
Trong cảnhcầu thủ đánh bóng trong các môn thể thao
He is a great hitter
Anh ấy là một người đánh bóng giỏi
người có thế lực
một người có tầm ảnh hưởng hoặc quyền lực lớn
She is a heavy hitter in politics
Cô ấy là một người có thế lực trong chính trị
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
lần trước
thời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
This is a beautiful spot for a picnic
Đây là một địa điểm đẹp cho buổi dã ngoại
nhận ra
nhìn thấy hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó
I can spot the bird in the tree
Tôi có thể nhận ra con chim trên cây
trả tiền
thanh toán chi phí cho ai đó
Can you spot me for lunch
Bạn có thể trả tiền bữa trưa cho tôi không
điểm yếu
sở thích hoặc cảm tình đặc biệt đối với thứ gì đó
She has a soft spot for cats
Cô ấy có một điểm yếu là rất yêu mèo
tòa án
Trong cảnhnơi các vụ án pháp lý được xét xử
He went to court today
Anh ấy đã đến tòa án hôm nay
tán tỉnh
cố gắng bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
He is trying to court her
Anh ấy đang cố gắng tán tỉnh cô ấy
triều đình
nơi nhà vua và gia đình sinh sống và làm việc
The king lives at court
Nhà vua sống tại triều đình
sân chơi
khu vực để chơi một môn thể thao
We played on the tennis court
Chúng tôi đã chơi trên sân quần vợt
đi ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm
You should come on out and play
Bạn nên đi ra ngoài và chơi
xét đến
Trong cảnhnghĩ về một sự kiện cụ thể khi đưa ra quyết định
Considering the weather we should go out
Xét đến thời tiết chúng ta nên ra ngoài
cân nhắc
suy nghĩ kỹ về điều gì đó trước khi quyết định
I am considering a new job
Tôi đang cân nhắc một công việc mới
xem xét
suy nghĩ cẩn thận về một vấn đề
He is considering his options
Anh ấy đang xem xét các lựa chọn của mình
nghĩ tới
suy nghĩ một cách kỹ lưỡng về sự việc
We are considering the proposal
Chúng tôi đang nghĩ tới đề xuất đó
ngày trọng đại
Trong cảnhmột ngày quan trọng hoặc đáng nhớ
Today is the big day
Hôm nay là ngày trọng đại
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
bếp
Trong cảnhthiết bị dùng để đun nấu hoặc làm nóng thức ăn
I am cooking dinner on the stove
Tôi đang nấu bữa tối trên bếp
làm dịu
Trong cảnhmang lại cảm giác bình tĩnh hoặc thư giãn
This music is very soothing
Bản nhạc này rất êm dịu
xoa dịu
làm cho ai đó trở nên bình tĩnh hoặc thư giãn
She soothed the crying baby
Cô ấy dỗ dành đứa bé đang khóc
không liên quan
Trong cảnhkhông có kết nối hoặc sự phù hợp
That has nothing to do with me
Việc đó không liên quan đến tôi
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
hơi
Trong cảnhmột chút ít
It is kinda cold today
Hôm nay trời hơi lạnh