

Bridgerton — Phần 1 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
791 từ
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
đấu tập
Trong cảnhtập luyện chiến đấu với người khác
The boxers spar in the gym
Các võ sĩ đấu tập trong phòng tập
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
biến mất
Trong cảnhkhông còn được nhìn thấy hoặc tìm thấy nữa
The sun will disappear behind the clouds
Mặt trời sẽ biến mất sau những đám mây
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
Trong cảnhcó cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
đặt lên
Trong cảnhngừng cầm hoặc mang một vật và để nó nghỉ trên bề mặt
Put down your pen on the desk
Hãy đặt bút của bạn lên bàn
hạ thấp
làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc kém quan trọng bằng lời nói khiếm nhã
Do not put down your friends
Đừng hạ thấp bạn bè của bạn
an tử
giết một con vật để chấm dứt sự đau đớn của nó
The vet had to put down the sick dog
Bác sĩ thú y đã phải an tử chú chó bị bệnh
hạ xuống
di chuyển một vật xuống vị trí thấp hơn
Put down your weapon
Hãy hạ vũ khí của bạn xuống
đặt cọc
trả một khoản tiền làm lần thanh toán đầu tiên cho món hàng
I put down a deposit for the house
Tôi đã đặt cọc cho căn nhà
để xuống
đặt một vật vào vị trí thấp hơn
Put down the heavy box
Hãy để chiếc hộp nặng xuống
ghi chép
viết hoặc lưu lại thông tin trên giấy hoặc vào hệ thống
Put down your name on the list
Hãy ghi tên bạn vào danh sách
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
nhờ đó
Trong cảnhdo kết quả của việc vừa nêu trước đó
He became a citizen and thereby gained the right to vote
Anh ấy trở thành công dân và nhờ đó có quyền bầu cử
quan tâm
Trong cảnhmuốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
I am interested in music
Tôi quan tâm đến âm nhạc
thu hút
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
The book interested the student
Cuốn sách đã thu hút học sinh
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
She has an interested look
Cô ấy có một vẻ mặt tò mò
tò mò
khao khát muốn biết hoặc tìm hiểu về một vấn đề nào đó
He was interested to hear the news
Anh ấy tò mò muốn nghe tin tức
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
Mở khóa 781 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/791 từ
Đã có Premium? Đăng nhập