

Bridgerton — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
760 từ
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
người sành điệu
Trong cảnhmột người đàn ông rất chú trọng đến trang phục và vẻ ngoài
He is quite a dandy
Anh ấy là một người khá sành điệu
tuyệt vời
rất tốt hoặc hoàn hảo
Everything is just dandy
Mọi thứ đều rất tuyệt vời
người đỏm dáng
một người đàn ông quá quan tâm đến trang phục và vẻ ngoài của mình
The dandy spent hours getting ready
Người đỏm dáng đó dành hàng giờ để chuẩn bị
người bảnh bao
một người đàn ông luôn ăn mặc rất phong cách và chỉn chu
He looks like a real dandy
Anh ấy trông như một người thực sự bảnh bao
sổ vẽ
Trong cảnhcuốn sổ có các trang giấy trắng để vẽ hình
She keeps a sketchbook in her bag
Cô ấy để một cuốn sổ vẽ trong túi
sổ tay
Trong cảnhcuốn sổ có các trang giấy trắng để ghi chép
He uses a sketchbook to record his ideas
Anh ấy dùng một cuốn sổ tay để ghi lại ý tưởng của mình
thăng chức
Trong cảnhsự chuyển lên một vị trí hoặc cấp bậc cao hơn
She received a promotion at work
Cô ấy được thăng chức tại nơi làm việc
đề bạt
sự chuyển sang một công việc quan trọng hoặc tốt hơn
He got a promotion after two years
Anh ấy được đề bạt sau hai năm
quảng bá
hoạt động giúp mọi người biết đến sản phẩm hoặc sự kiện
The company launched a new promotion
Công ty đã thực hiện một chiến dịch quảng bá mới
không quan trọng
Trong cảnhkhông có ý nghĩa hoặc không liên quan đến vấn đề đang xét
His age is immaterial to the job
Tuổi tác của anh ấy không quan trọng đối với công việc này
đáng tin
Trong cảnhđủ quan trọng để đưa vào bản tin
The event was very newsworthy
Sự kiện này rất đáng đưa tin
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
người theo đuổi
Trong cảnhngười tìm kiếm một mối quan hệ lãng mạn
The suitor brought her flowers
Người theo đuổi đã mang hoa đến cho cô ấy
bên trong
Trong cảnhnằm ở phía trong hoặc liên quan đến tâm trí
He has an inner peace
Anh ấy có một sự bình yên trong tâm hồn
bữa tối
bữa ăn chính vào buổi tối
We had an inner together
Chúng tôi đã cùng ăn bữa tối
Mở khóa 750 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/760 từ
Đã có Premium? Đăng nhập