

Bridgerton — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
748 từ
thăm thú
Trong cảnhđi đến một địa điểm trong một khoảng thời gian
I will visit the museum today
Tôi sẽ đi thăm bảo tàng hôm nay
gặp gỡ
Trong cảnhđi đến gặp và dành thời gian với ai đó
I want to visit my grandparents
Tôi muốn đi thăm ông bà của mình
trừng phạt
gây ra tổn hại hoặc rắc rối cho ai đó
Bad luck visited him
Vận rủi đã giáng xuống anh ấy
kẻ phản diện
Trong cảnhmột người làm những việc xấu xa
The hero fought the villain
Người hùng đã chiến đấu với kẻ phản diện
chấm dứt
Trong cảnhdừng hoặc kết thúc một hành động nào đó
You must cease all activity
Bạn phải chấm dứt mọi hoạt động
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
nhổ
Trong cảnhlấy thứ gì đó ra bằng cách kéo nhanh
He tried to pluck a hair from his shirt
Anh ấy cố gắng nhổ một sợi tóc trên áo
dũng khí
khả năng thực hiện điều gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm
She had the pluck to stand up for her rights
Cô ấy có dũng khí để đứng lên bảo vệ quyền lợi của mình
hái
lấy thứ gì đó ra nhanh chóng bằng ngón tay
She went to pluck some flowers in the garden
Cô ấy đi hái vài bông hoa trong vườn
tước
loại bỏ thứ gì đó bằng cách kéo nhanh
The cook began to pluck the chicken
Người đầu bếp bắt đầu tước lông con gà
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
suỵt
âm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
gần
Trong cảnhở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
gần
xảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
không cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
giới hạn
Trong cảnhđiểm xa nhất hoặc điểm kết thúc cho phép
The speed limit is 50 mph
Giới hạn tốc độ là 50 dặm một giờ
hạn mức
số lượng hoặc mức độ cao nhất được phép
There is a limit on the number of guests
Có một hạn mức cho số lượng khách mời
hạn chế
giữ một thứ gì đó trong một mức độ nhất định
Please limit your talking during the exam
Vui lòng hạn chế nói chuyện trong bài kiểm tra
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
Mở khóa 738 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/748 từ
Đã có Premium? Đăng nhập