

Bridgerton — Phần 3 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
684 từ
phi hành gia
Trong cảnhngười lái khinh khí cầu hoặc tàu bay
The aeronaut traveled across the country in a hot air balloon
Phi hành gia đã đi khắp đất nước bằng khinh khí cầu
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
khá
Trong cảnhở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
kích động
Trong cảnhtạo ra năng lượng hoặc sự phấn khích
The performance will electrify the audience
Màn trình diễn sẽ làm khán giả phấn khích
nhiễm điện
bị nạp đầy điện năng
The wire can electrify the fence
Dây điện có thể làm nhiễm điện hàng rào
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
một điều
Trong cảnhđược dùng để đưa ra một lý do hoặc ví dụ cụ thể
One thing I like is the weather
Một điều tôi thích là thời tiết
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
co lại
Trong cảnhtrở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
My sweater shrunk in the wash
Chiếc áo len của tôi bị co lại khi giặt
làm co lại
khiến một thứ gì đó trở nên nhỏ hơn
Hot water will shrink the wool
Nước nóng sẽ làm len co lại
bác sĩ tâm lý
chuyên gia về sức khỏe tinh thần
She talked to a shrink about her stress
Cô ấy đã nói chuyện với bác sĩ tâm lý về căng thẳng của mình
chuyên gia trị liệu
bác sĩ điều trị các vấn đề về tâm thần
He visits a shrink to discuss his anxiety
Anh ấy đi gặp chuyên gia trị liệu để thảo luận về sự lo âu của mình
bên ngoài
Trong cảnhở không gian mở không phải trong nhà
It is cold outdoors today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
ngoài trời
không gian mở cách xa các tòa nhà
We like playing outdoors
Chúng tôi thích chơi ở ngoài trời
thiên nhiên
thế giới tự nhiên bên ngoài các tòa nhà
She loves the great outdoors
Cô ấy yêu thích thiên nhiên
ngoài trời
không gian trống hoặc vùng nông thôn cách xa nhà cửa
The party is held outdoors
Bữa tiệc được tổ chức ở ngoài trời
Mở khóa 674 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/684 từ
Đã có Premium? Đăng nhập