

Bridgerton — Phần 3 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
682 từ
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
cơ hội
khoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
tâm trạng
Trong cảnhcách một người cảm thấy tại một thời điểm cụ thể
His humor changed after the good news
Tâm trạng của anh ấy thay đổi sau tin vui
hài hước
phẩm chất gây cười hoặc làm người khác vui vẻ
He has a great sense of humor
Anh ấy có khiếu hài hước tuyệt vời
tính hài
khả năng tạo ra sự vui nhộn
The story has a lot of dark humor
Câu chuyện chứa đựng nhiều sự hài hước đen tối
chiều lòng
làm theo ý muốn của ai đó để họ cảm thấy vui vẻ
She humored him by listening to his stories
Cô ấy chiều lòng anh ấy bằng cách lắng nghe những câu chuyện của anh ta
tính cách
một kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người sở hữu
They possess a unique sense of humor
Họ sở hữu một tính cách độc đáo
thư từ
Trong cảnhthông điệp hoặc thông tin được gửi bằng văn bản
I wrote three letters to my friend
Tôi đã viết ba lá thư cho bạn mình
chữ cái
ký hiệu trong bảng chữ cái
There are twenty-six letters in the English alphabet
Có hai mươi sáu chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh
văn chương
các tác phẩm viết được coi là có tính nghệ thuật
She is a woman of letters
Cô ấy là một người phụ nữ có học vấn văn chương
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
mặc quần áo
tự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
sắp tới
Trong cảnhsẽ diễn ra trong tương lai gần
Details will be provided in the forthcoming report
Thông tin chi tiết sẽ được cung cấp trong báo cáo sắp tới
cởi mở
sẵn sàng chia sẻ thông tin với người khác
She was very forthcoming about the plans
Cô ấy rất cởi mở về các kế hoạch
đa cảm
Trong cảnhcó những cảm xúc mạnh mẽ về tình yêu hoặc nỗi buồn
She is very sentimental about her old photos
Cô ấy rất đa cảm với những bức ảnh cũ của mình
yêu cầu
Trong cảnhđược kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
mong đợi
suy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
lời đồn
Trong cảnhnhững thông tin không xác thực về đời tư của người khác
There is a lot of gossip about her
Có rất nhiều lời đồn về cô ấy
chuyện phiếm
những cuộc trò chuyện không chính thức về đời tư người khác
They enjoyed sharing office gossip
Họ thích chia sẻ chuyện phiếm văn phòng
buôn chuyện
nói về đời tư của người khác một cách không chính thức
She likes to gossip with her neighbors
Cô ấy thích buôn chuyện với hàng xóm
người nhiều chuyện
người thích chia sẻ thông tin cá nhân về người khác
She is known as a local gossip
Cô ấy được biết đến là một người nhiều chuyện trong vùng
làm sáng tỏ
Trong cảnhgiải thích điều gì đó một cách rõ ràng hơn
Please clarify your instructions
Vui lòng làm sáng tỏ hướng dẫn của bạn
làm rõ
làm cho điều gì đó trở nên dễ hiểu hơn
He clarified the rules of the game
Anh ấy đã làm rõ các quy tắc của trò chơi
giải thích
giúp cho nội dung trở nên dễ hiểu hoặc rõ ràng
Can you clarify what you mean
Bạn có thể giải thích rõ ý của bạn là gì không
thu hồi
Trong cảnhlấy lại một cái gì đó đã đưa ra
The company decided to withdraw the product
Công ty đã quyết định thu hồi sản phẩm
rút lui
di chuyển ra xa khỏi một nơi hoặc một nhóm
The army will withdraw from the area
Quân đội sẽ rút lui khỏi khu vực
rút tiền
lấy tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng
I need to withdraw some cash
Tôi cần rút một ít tiền mặt
Mở khóa 672 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/682 từ
Đã có Premium? Đăng nhập