

Bridgerton — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
736 từ
lẫn nhau
Trong cảnhdùng để chỉ mỗi người trong một nhóm cùng thực hiện hành động với người khác
They look at one another
Họ nhìn lẫn nhau
đã ngồi
Trong cảnhđể cơ thể nghỉ ngơi trên ghế
She sat on the chair to rest
Cô ấy đã ngồi lên ghế để nghỉ ngơi
kỳ thi SAT
bài kiểm tra tiêu chuẩn dùng cho việc xét tuyển đại học tại Mỹ
I am studying for the SAT
Tôi đang ôn tập cho kỳ thi SAT
phù hợp
có vẻ thích hợp hoặc chấp nhận được
The decision sat well with the team
Quyết định này rất phù hợp với cả nhóm
bài thi đại học
kỳ thi đánh giá năng lực để vào đại học tại Mỹ
He sat the exam last week
Anh ấy đã tham gia kỳ thi vào tuần trước
dễ chịu
Trong cảnhđem lại hạnh phúc hoặc niềm vui
The music is very pleasing
Âm nhạc thật dễ chịu
dành thời gian
Trong cảnhsử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
chi tiêu
dùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
chấn thương
Trong cảnhtổn thương cơ thể gây ra do tai nạn hoặc tấn công
He has many injuries from the accident
Anh ấy có nhiều chấn thương từ vụ tai nạn
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc công việc hoặc trải qua một giai đoạn khó khăn
I need to get through my homework
Tôi cần phải hoàn thành bài tập về nhà
liên lạc
thành công kết nối với ai đó qua điện thoại
I could not get through to him
Tôi không thể liên lạc được với anh ấy
đi qua
thành công di chuyển từ bên này sang bên kia
The car could not get through the narrow road
Chiếc xe không thể đi qua con đường hẹp
hoàn thành
kết thúc hoặc giải quyết xong một việc khó khăn
I need to get through my homework
Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà của mình
vượt qua
xoay xở để làm xong hoặc hoàn thành điều gì đó khó khăn
She worked hard to get through the exam
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt qua kỳ thi
sống sót
trải qua một tình huống khó khăn một cách thành công
We will get through this hard time together
Chúng ta sẽ cùng nhau vượt qua thời điểm khó khăn này
phục hồi
Trong cảnhcó khả năng giúp bạn cảm thấy khỏe hơn hoặc hồi phục sức khỏe
A good sleep has a restorative effect
Một giấc ngủ ngon có tác dụng phục hồi sức khỏe
dễ chịu
Trong cảnhmang lại cảm giác thoải mái hoặc vui vẻ
We had a pleasant trip
Chúng tôi đã có một chuyến đi dễ chịu
thú vị
tạo cảm giác hài lòng hoặc yêu thích
The weather is very pleasant
Thời tiết rất thú vị
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
Mở khóa 726 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/736 từ
Đã có Premium? Đăng nhập