

Bridgerton — Phần 4 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
751 từ
tỉ mỉ
Trong cảnhmột cách rất chính xác hoặc cẩn thận
He finely tuned the engine
Anh ấy đã tinh chỉnh động cơ một cách tỉ mỉ
bằng con số
Trong cảnhsử dụng các con số để biểu thị hoặc tính toán
The data is organized numerically
Dữ liệu được sắp xếp bằng con số
sát vách
Trong cảnhnằm ngay cạnh một địa điểm khác
My friend lives next door
Bạn tôi sống ngay sát vách
sự lười biếng
Trong cảnhtrạng thái không làm việc hoặc không hoạt động
Idleness can lead to boredom
Sự lười biếng có thể dẫn đến sự chán nản
lợi dụng
Trong cảnhđối xử không công bằng với ai đó để trục lợi
He took advantage of his friend
Anh ấy đã lợi dụng bạn mình
tận dụng
sử dụng thứ gì đó để giúp bản thân
You should take advantage of this chance
Bạn nên tận dụng cơ hội này
chiếm ưu thế
dùng thứ gì đó để đạt được lợi ích cá nhân
We can take advantage of the sunny weather
Chúng ta có thể tận dụng thời tiết nắng ráo
tận dụng
sử dụng một điều gì đó để đạt được lợi ích
You should take advantage of this opportunity
Bạn nên tận dụng cơ hội này
quở trách
Trong cảnhphê bình ai đó vì đã làm điều sai trái
The teacher had to chastise the student for talking
Giáo viên đã phải quở trách học sinh vì nói chuyện riêng
làm đầy
Trong cảnhkhiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
chiếm dụng
dành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
sự yêu thích
Trong cảnhcảm giác tận hưởng hoặc thiện cảm
He has a liking for jazz music
Anh ấy có sự yêu thích dành cho nhạc jazz
làm thất vọng
Trong cảnhkhiến ai đó buồn vì không làm đúng điều họ mong đợi
He did not want to disappoint his parents
Anh ấy không muốn làm cha mẹ thất vọng
Mở khóa 741 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/751 từ
Đã có Premium? Đăng nhập