

Brooklyn Nine-Nine — Phần 1 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
546 từ
thính giác
Trong cảnhkhả năng cảm nhận âm thanh bằng tai
He has perfect hearing
Anh ấy có thính giác hoàn hảo
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe
She has a small hearing aid
Cô ấy có một chiếc máy trợ thính nhỏ
phiên họp
một cuộc họp để lắng nghe bằng chứng hoặc thảo luận
The committee held a public hearing
Ủy ban đã tổ chức một phiên họp công khai
phiên tòa
cuộc họp chính thức tại tòa án để nghe bằng chứng
The judge called a court hearing
Thẩm phán đã triệu tập một phiên tòa
phiên xử
cuộc họp chính thức để nghe bằng chứng tại tòa
The hearing lasted all day
Phiên xử kéo dài suốt cả ngày
phiên tòa
quá trình chính thức tại tòa để nghe bằng chứng
They attended the legal hearing
Họ đã tham dự phiên tòa
cuộc họp
buổi gặp mặt chính thức để lắng nghe hoặc thảo luận
The panel scheduled a hearing
Hội đồng đã lên lịch một cuộc họp
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I am hearing a strange noise
Tôi đang nghe thấy một tiếng động lạ
được tin
biết hoặc được kể về một điều gì đó
I am hearing good news today
Hôm nay tôi đang nghe những tin tức tốt
thẩm vấn
việc lắng nghe yêu cầu chính thức tại tòa
The judge granted a hearing
Thẩm phán đã cho phép một buổi thẩm vấn
nghe
biết được hoặc được thông báo về một tin tức nào đó
I am hearing about the news for the first time
Tôi mới nghe tin tức này lần đầu tiên
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
tiếng rít
Trong cảnhâm thanh đột ngột và sắc nhọn
The sudden zarp startled him
Tiếng rít đột ngột làm anh ấy giật mình
công khai
Trong cảnhtheo cách dễ dàng để người khác có thể nhìn thấy
They spoke openly about the problem
Họ đã nói chuyện công khai về vấn đề đó
có lông tơ
Trong cảnhđược bao phủ bởi lông hoặc sợi mềm
This peach is very fuzzy
Quả đào này rất nhiều lông tơ
ấm áp
cảm giác dễ chịu và thoải mái
I have a fuzzy feeling inside
Tôi có cảm giác thật ấm áp trong lòng
mờ nhạt
không sắc nét hoặc khó hiểu
The image on the screen is fuzzy
Hình ảnh trên màn hình bị mờ
ủy quyền
Trong cảnhyêu cầu một cách chính thức một điều gì đó
The law mandates the use of seat belts
Luật bắt buộc việc sử dụng dây an toàn
quy định
một mệnh lệnh hoặc quy tắc chính thức phải tuân theo
The new mandate takes effect next month
Quy định mới có hiệu lực vào tháng tới
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
bền bỉ
Trong cảnhcó nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
giẫm lên
Trong cảnhđặt bàn chân của bạn lên một cái gì đó
Do not step on the grass
Đừng giẫm lên cỏ
lên tàu
bước vào một chiếc tàu thủy hoặc máy bay hoặc tàu hỏa
Please step on the train
Vui lòng lên tàu
cản trở
ngăn cản ai đó thực hiện điều họ muốn
Do not step on his plans
Đừng cản trở kế hoạch của anh ấy
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
Mở khóa 536 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/546 từ
Đã có Premium? Đăng nhập