

Brooklyn Nine-Nine — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
574 từ
bên cạnh
Trong cảnhphần bên trái hoặc bên phải của một vật
The house is on the side of the road
Ngôi nhà nằm ở bên cạnh con đường
ủng hộ
vị trí đồng thuận hoặc liên minh với ai đó
I am on the side of the workers
Tôi đứng về phía những người lao động
hộp
Trong cảnhmột chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
thành công
Trong cảnhđạt được kết quả mong muốn
He really came through in the finals
Anh ấy thực sự đã thành công trong trận chung kết
hiện ra
trở nên rõ ràng hoặc có thể nhìn thấy
The truth began to come through
Sự thật bắt đầu hiện rõ
đến
trở nên sẵn có hoặc được gửi tới
My test results finally came through
Kết quả kiểm tra của tôi cuối cùng đã tới
được duyệt
được hoàn thành hoặc chấp thuận thành công
His loan application came through
Đơn xin vay vốn của anh ấy đã được duyệt
đi vào
di chuyển vào một không gian từ bên ngoài
Please come through the front door
Vui lòng đi vào qua cửa trước
giữ lời
thực hiện những gì đã hứa với ai đó
You can trust her to come through
Bạn có thể tin cô ấy sẽ giữ lời
hỗ trợ
làm điều cần thiết để giúp đỡ ai đó
We needed help and they came through
Chúng tôi cần giúp đỡ và họ đã hỗ trợ
lách qua
di chuyển qua một không gian thường dùng làm cảnh báo
Make way and let me come through
Hãy tránh đường và để tôi lách qua
đi qua
di chuyển qua một địa điểm
We come through this town every year
Chúng tôi đi qua thị trấn này mỗi năm
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một nơi
Sunlight came through the window
Ánh sáng mặt trời chiếu xuyên qua cửa sổ
vượt qua
sống sót sau một trải nghiệm khó khăn hoặc bệnh tật
She came through the surgery well
Cô ấy đã vượt qua ca phẫu thuật một cách suôn sẻ
ngắn
Trong cảnhcó khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia
This rope is too short
Sợi dây này quá ngắn
đột ngột
xảy ra bất ngờ mà không báo trước
He stopped short
Anh ấy dừng lại đột ngột
ngắn
kéo dài trong khoảng thời gian ít
It was a short meeting
Đó là một cuộc họp ngắn
quần đùi
trang phục bao phủ cơ thể từ eo đến đùi
I wear shorts in summer
Tôi mặc quần đùi vào mùa hè
thiếu
không có đủ một thứ gì đó
We are short of money
Chúng tôi đang thiếu tiền
thấp
có chiều cao khiêm tốn
He is quite short
Anh ấy khá thấp
ngắn gọn
diễn đạt bằng vài từ
Please keep your answer short
Vui lòng giữ câu trả lời của bạn ngắn gọn
không thể giải quyết
Trong cảnhkhông thể tìm ra cách khắc phục hoặc câu trả lời
This puzzle is unsolvable
Câu đố này không thể giải quyết được
nhà tù
Trong cảnhnơi giam giữ những người phạm pháp
He was sent to jail
Anh ta đã bị đưa vào tù
ngón tay
Trong cảnhmột trong năm phần dài trên bàn tay của bạn
She pointed with her finger
Cô ấy chỉ bằng ngón tay của mình
buộc tội
nói ai đó có tội trong một vụ phạm pháp
Police fingered the thief
Cảnh sát buộc tội tên trộm
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi phương diện hoặc mức độ
That is altogether different
Điều đó hoàn toàn khác biệt
tổng cộng
bao gồm tất cả mọi người hoặc mọi thứ
We were six altogether
Chúng tôi có tất cả sáu người
trần truồng
không mặc bất kỳ quần áo nào
He stood there altogether
Anh ta đứng đó trần truồng
quốc tế
Trong cảnhtừ hoặc liên quan đến một quốc gia khác
We trade with foreign companies
Chúng tôi giao dịch với các công ty quốc tế
nước ngoài
đến từ một quốc gia không phải của bạn
He is a foreign student
Anh ấy là một sinh viên nước ngoài
xa lạ
đến từ một quốc gia hoặc nền văn hóa khác
The language sounded foreign to me
Ngôn ngữ đó nghe thật xa lạ với tôi
người kể chuyện
Trong cảnhngười chuyên kể hoặc thuật lại các câu chuyện
The storyteller spoke to the children
Người kể chuyện nói với lũ trẻ
Mở khóa 564 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/574 từ
Đã có Premium? Đăng nhập