

Brooklyn Nine-Nine — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
539 từ
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
Trong cảnhmột trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
xuyên qua
Trong cảnhdi chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
mặt nạ trượt tuyết
Trong cảnhloại mặt nạ che kín mặt dùng khi trượt tuyết
He wore a ski mask to stay warm
Anh ấy đeo mặt nạ trượt tuyết để giữ ấm
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
lần trước
Trong cảnhthời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
ra mắt
Trong cảnhphát hành một sản phẩm mới để công chúng sử dụng
The band will bring out a new album
Ban nhạc sẽ ra mắt một album mới
mang ra
đưa một vật gì đó từ bên trong ra bên ngoài
Please bring out the trash
Vui lòng mang rác ra ngoài
làm nổi bật
khiến cho một đặc điểm trở nên dễ thấy hơn
This dress brings out your eyes
Chiếc váy này làm nổi bật đôi mắt của bạn
bộc lộ
làm cho một phẩm chất hoặc cảm xúc trở nên rõ ràng
The situation brings out the best in him
Tình huống đó bộc lộ những điều tốt đẹp nhất ở anh ấy
ngáp
Trong cảnhmở rộng miệng khi cảm thấy mệt mỏi
I started to yawn during the meeting
Tôi bắt đầu ngáp trong cuộc họp
sự nhàm chán
điều gì đó rất không thú vị
That movie was a total yawn
Bộ phim đó thật sự rất nhàm chán
hộp đêm
Trong cảnhđịa điểm mở cửa vào ban đêm phục vụ âm nhạc khiêu vũ và đồ uống
We went dancing at a nightclub
Chúng tôi đã đi nhảy tại một hộp đêm
hiểu rồi
Trong cảnhdiễn đạt sự đồng ý hoặc hiểu rõ điều ai đó vừa nói
Gotcha I will be there on time
Tôi hiểu rồi tôi sẽ đến đó đúng giờ
Mở khóa 529 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/539 từ
Đã có Premium? Đăng nhập