

Brooklyn Nine-Nine — Phần 1 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
583 từ
kem cạo râu
Trong cảnhsản phẩm dạng kem dùng cho việc cạo râu
I need to buy new shaving cream
Tôi cần mua kem cạo râu mới
kem cạo râu
một chất mềm giúp loại bỏ lông trên da
Apply shaving cream to your face
Hãy bôi kem cạo râu lên mặt bạn
liệt kê
Trong cảnhtạo danh sách chi tiết từng cái một
Please itemize your expenses
Vui lòng liệt kê chi tiết các khoản chi tiêu của bạn
lợi ích
Trong cảnhthứ gì đó rất hữu ích hoặc mang lại giá trị tốt
The new software is a boon to our team
Phần mềm mới là một lợi ích cho nhóm của chúng tôi
lửa
Trong cảnhngọn lửa nóng và sáng từ việc đốt cháy
Please stay away from the fire
Làm ơn tránh xa ngọn lửa
sa thải
cho ai đó nghỉ việc
The boss had to fire the lazy worker
Sếp phải sa thải nhân viên lười biếng
bắn
phóng đạn từ súng
The soldier had to fire his weapon
Người lính phải bắn vũ khí của mình
đốt
làm cho vật gì đó bắt đầu cháy
It is hard to fire the wet wood
Rất khó để đốt chỗ củi ướt này
khắp
Trong cảnhở mọi nơi trong một khu vực
They traveled throughout the country
Họ đã đi khắp đất nước
suốt
trong toàn bộ khoảng thời gian
It rained throughout the night
Trời mưa suốt đêm
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
phân vân
Trong cảnhcảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
nghi ngờ
không tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
mỉm cười
Trong cảnhthể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
nụ cười
vẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
chạy bằng điện
Trong cảnhsử dụng điện năng để vận hành
She bought an electric car
Cô ấy đã mua một chiếc ô tô chạy bằng điện
điện
máy móc sử dụng điện để hoạt động
I need an electric shaver
Tôi cần một chiếc máy cạo râu điện
sôi động
tràn đầy sự phấn khích hoặc năng lượng
The atmosphere was electric
Không khí rất sôi động
Mở khóa 573 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/583 từ
Đã có Premium? Đăng nhập