

Chernobyl — Phần 1 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
457 từ
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
Trong cảnhtổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
lời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
bổ nhiệm
Trong cảnhchọn một người vào một công việc hoặc chức vụ
They appointed him as the new manager
Họ đã bổ nhiệm ông ấy làm giám đốc mới
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
rời đi
Trong cảnhhành động rời khỏi một địa điểm
I am out of here now
Tôi rời đi đây
đi nơi khác
hướng tới một địa điểm không phải là nơi này
We are moving out of here soon
Chúng tôi sắp chuyển đi nơi khác
rời khỏi đây
đi xa khỏi nơi này
I am out of here
Tôi rời khỏi đây
van
Trong cảnhthiết bị kiểm soát dòng chảy của chất lỏng hoặc khí
Turn the valve to stop the water
Hãy vặn van để chặn nước lại
thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
thời điểm
một khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
nổ tung
Trong cảnhvỡ hoặc phá vỡ với lực mạnh
The tire blew on the highway
Lốp xe bị nổ trên đường cao tốc
gây kinh ngạc
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
The news blew me away
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
thổi
đẩy không khí ra khỏi miệng
Please blow out the candles
Vui lòng thổi tắt nến
làm hỏng
làm hỏng hoặc thất bại việc gì đó
He blew his chance to win
Anh ấy đã làm hỏng cơ hội chiến thắng của mình
sắp xếp
Trong cảnhcách thức một thứ gì đó được tổ chức hoặc đặt để
The table setting is beautiful
Cách sắp xếp bàn ăn rất đẹp
bối cảnh
địa điểm nơi một sự việc diễn ra
The film has a forest setting
Bộ phim có bối cảnh trong rừng
cài đặt
tùy chọn trên máy móc hoặc thiết bị
Please change the screen setting
Vui lòng thay đổi cài đặt màn hình
đặt
hành động để một vật vào vị trí nhất định
She is setting the vase on the table
Cô ấy đang đặt chiếc bình lên bàn
sắp xếp
hành động bố trí mọi thứ vào đúng vị trí
We are setting the chairs for the meeting
Chúng tôi đang sắp xếp ghế cho cuộc họp
cài đặt
cách một thiết bị được điều chỉnh hoặc cấu hình
You can change the speed setting on this fan
Bạn có thể thay đổi cài đặt tốc độ trên chiếc quạt này
bối cảnh
nơi chốn và thời gian xảy ra một sự việc
The book has a beautiful setting
Cuốn sách có một bối cảnh tuyệt đẹp
sự tích lũy
Trong cảnhquá trình thu thập hoặc gom góp thứ gì đó theo thời gian
The accumulation of snow blocked the door
Sự tích lũy của tuyết đã chặn cửa
khác
Trong cảnhtheo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
nếu không
Trong cảnhtrong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
Mở khóa 447 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/457 từ
Đã có Premium? Đăng nhập