

Disenchantment — Phần 1 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
524 từ
Cấp độ CEFR
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
tiền mặt
Trong cảnhtiền dưới dạng tiền xu hoặc tiền giấy
I do not have any cash
Tôi không có tiền mặt
rút lui
Trong cảnhdi chuyển lùi hoặc đi ra xa
You should stand back to stay safe
Bạn nên rút lui để giữ an toàn
lùi lại
di chuyển một khoảng cách ngắn ra xa khỏi ai đó hoặc cái gì đó
Please stand back from the edge
Làm ơn lùi lại phía sau từ mép vực
hiểu
Trong cảnhhình thành ý kiến hoặc cách giải thích về điều gì đó
What do you make of this news
Bạn hiểu thế nào về tin tức này
làm từ
được tạo thành từ một loại vật liệu nào đó
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm từ gỗ
được làm từ
được cấu tạo bởi một loại vật liệu cụ thể
This house is made of brick
Ngôi nhà này được làm từ gạch
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
xa hơn
Trong cảnhở một khoảng cách lớn hơn
It is further than I thought
Nó xa hơn tôi nghĩ
thúc đẩy
hỗ trợ sự tiến bộ hoặc phát triển của một cái gì đó
She worked hard to further her career
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thúc đẩy sự nghiệp của mình
hơn nữa
ở mức độ hoặc chừng mực lớn hơn
I have nothing further to say
Tôi không còn gì để nói hơn nữa
phát triển
giúp cho sự tiến triển hoặc phát triển của sự việc
He took classes to further his knowledge
Anh ấy học các lớp để phát triển kiến thức của mình
thư giãn
Trong cảnhnghỉ ngơi một cách thoải mái
I just want to kick back after work
Tôi chỉ muốn thư giãn sau giờ làm việc
tiếp tục
bắt đầu làm việc trở lại sau một khoảng dừng
We will kick back the project on Monday
Chúng tôi sẽ tiếp tục dự án vào thứ Hai
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
duy nhất
là người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
phản quang
Trong cảnhbề mặt có khả năng phản chiếu ánh sáng
Wear a shiny jacket at night
Hãy mặc áo khoác phản quang vào ban đêm
sáng bóng
phản chiếu ánh sáng và trông được đánh bóng
The floor is very shiny
Sàn nhà rất sáng bóng
bóng loáng
phản chiếu ánh sáng và trông tươi sáng
Her hair is smooth and shiny
Tóc cô ấy mượt mà và bóng loáng
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
thêm
Trong cảnhđưa cái gì đó vào cùng với cái khác
Please add milk to the tea
Vui lòng thêm sữa vào trà
tăng động
một rối loạn khiến người bệnh khó tập trung chú ý
The boy was diagnosed with ADD
Cậu bé được chẩn đoán mắc chứng tăng động
gia tăng
làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to add more workers
Chúng tôi cần gia tăng thêm nhân công
nói thêm
nói thêm một điều gì đó nữa
He added that he was happy
Anh ấy nói thêm rằng anh ấy rất vui
thêm
đưa một cái gì đó vào cùng với những thứ khác
Please add your name to the list
Vui lòng thêm tên của bạn vào danh sách
hữu ích
Trong cảnhcó thể giúp đỡ hoặc được sử dụng
This dictionary is very useful
Cuốn từ điển này rất hữu ích
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
tránh
Trong cảnhngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
một lần
Trong cảnhsự kiện chỉ xảy ra một lần duy nhất
This is a one time event
Đây là sự kiện chỉ diễn ra một lần
từng
đã từng tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ
He was a one time friend of mine
Anh ấy từng là một người bạn của tôi
một lần
chỉ xảy ra duy nhất một lần
It was a one time offer
Đó là lời đề nghị chỉ có một lần
một lần
xảy ra hoặc được sử dụng chỉ một lần duy nhất
This is a one-time offer
Đây là ưu đãi chỉ dành cho một lần duy nhất
không ai
Trong cảnhkhông phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
cũng không
dùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
chắc chắn là
Trong cảnhkhông còn nghi ngờ gì nữa
He will come for sure
Anh ấy chắc chắn sẽ đến
chắc chắn rồi
nói rằng bạn chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó
Can you help me? For sure
Bạn có thể giúp tôi không? Chắc chắn rồi
chắc chắn
không có chút nghi ngờ nào
I am for sure about this plan
Tôi chắc chắn về kế hoạch này
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
muốn
Trong cảnhmong muốn hoặc sẵn lòng làm điều gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn dùng bữa tối cùng chúng tôi không
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
miễn là
Trong cảnhvới điều kiện là
You can go as long as you finish your homework
Bạn có thể đi miễn là bạn hoàn thành bài tập
trong suốt thời gian
khoảng thời gian mà một việc gì đó kéo dài
Stay as long as you want
Hãy ở lại trong suốt thời gian bạn muốn
chừng nào
dùng để chỉ một điều kiện nào đó
I will help you as long as I can
Tôi sẽ giúp bạn chừng nào tôi còn có thể
với điều kiện
chỉ một yêu cầu bắt buộc để một việc khác xảy ra
I will agree as long as it is fair
Tôi sẽ đồng ý với điều kiện là nó công bằng
miễn là
trong khoảng thời gian mà
I will wait as long as you are here
Tôi sẽ đợi miễn là bạn còn ở đây
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
sứ giả
Trong cảnhngười được cử đi làm nhiệm vụ đại diện cho người khác
The king sent an emissary to the neighboring country
Nhà vua đã gửi một sứ giả đến nước láng giềng
đại diện
người được cử đi để thay mặt cho những người khác
She acted as an emissary for the organization
Cô ấy đã đóng vai trò là người đại diện cho tổ chức đó
chiến binh
Trong cảnhngười chiến đấu cho một nhà cai trị hoặc một đất nước
He is a brave knight of the king
Anh ấy là một chiến binh dũng cảm của nhà vua
hiệp sĩ
người đàn ông thời trung cổ phục vụ nhà vua và chiến đấu trên lưng ngựa
The knight rode his horse
Hiệp sĩ cưỡi con ngựa của mình
kỵ sĩ
những người đàn ông chiến đấu trên lưng ngựa
The knights charged the enemy
Những kỵ sĩ xông vào kẻ thù
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
đau buồn
Trong cảnhcảm thấy rất buồn vì một người nào đó đã qua đời
She is still grieving for her father
Cô ấy vẫn đang đau buồn vì người cha đã mất
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
mang
cầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
gặp lần đầu
Trong cảnhlần đầu tiên nhìn thấy một người nào đó
It was love when I first laid eyes on her
Đó là tình yêu khi tôi lần đầu gặp cô ấy
nhìn
hành động hướng mắt vào một ai đó hoặc vật nào đó
I want to lay eyes on the ocean
Tôi muốn nhìn thấy đại dương
chiêm ngưỡng
hành động quan sát một ai đó hoặc vật nào đó
She loves to lay eyes on her paintings
Cô ấy thích chiêm ngưỡng những bức tranh của mình
thực hiện
Trong cảnhlàm một công việc hoặc hoạt động
The robot performs many tasks
Robot thực hiện nhiều nhiệm vụ
biểu diễn
Trong cảnhdiễn xuất hát hoặc chơi nhạc cho khán giả
They will perform at the theater tonight
Họ sẽ biểu diễn tại nhà hát tối nay
ứng xử
cư xử theo một cách cụ thể trong một tình huống
He performed well during the interview
Anh ấy ứng xử tốt trong buổi phỏng vấn
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
ối
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sợ hãi
Yikes that spider is huge
Ối con nhện đó to quá
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này sang nơi khác
We enjoyed our journey to the capital
Chúng tôi tận hưởng chuyến đi đến thủ đô
nhóm nhạc
một ban nhạc rock nổi tiếng của Mỹ
I love listening to Journey
Tôi thích nghe nhạc của Journey
hành trình
một quá trình dài hoặc khó khăn để đạt được mục tiêu
It has been a long journey to success
Đó là một hành trình dài để đến với thành công
du hành
đi từ nơi này đến nơi khác
They journeyed across the desert
Họ du hành băng qua sa mạc
kẹo
Trong cảnhmột loại thực phẩm ngọt nhỏ làm từ đường
I like to eat candy
Tôi thích ăn kẹo
kẹo
Trong cảnhthực phẩm ngọt làm từ đường hoặc sô cô la
Do you want some candy
Bạn có muốn ăn chút kẹo không
kẹo
Trong cảnhthực phẩm ngọt được làm từ đường
This candy is very sweet
Viên kẹo này rất ngọt
kẹo
một miếng thức ăn ngọt nhỏ làm từ đường
She gave the child a candy
Cô ấy đã đưa cho đứa trẻ một viên kẹo
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
lưới đan
Trong cảnhcấu trúc tạo từ các thanh gỗ hoặc kim loại bắt chéo nhau
The ivy climbed up the latticework
Cây thường xuân leo lên giàn lưới đan
cành cây
Trong cảnhbộ phận của cây mọc ra từ thân cây
The bird sat on a branch
Con chim đậu trên cành cây
nhánh
một phần của một tổ chức lớn
This company has a new branch of study
Công ty này có một nhánh nghiên cứu mới
chi nhánh
văn phòng địa phương của một công ty hoặc tổ chức lớn
I visited the bank branch today
Tôi đã đến thăm chi nhánh ngân hàng hôm nay
giữa tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian giữa tuần làm việc thường là thứ Tư
We are over the hump of the week
Chúng ta đã qua giai đoạn giữa tuần rồi
bướu
một phần nhô lên tròn trịa trên bề mặt hoặc cơ thể
The camel has a large hump
Lạc đà có một cái bướu lớn
giao phối
hành động quan hệ tình dục
They were caught humping in the woods
Họ bị bắt gặp đang giao phối trong rừng
lưng
từ lóng chỉ lưng hoặc vai của người khi làm việc vất vả
He is humping heavy boxes all day
Anh ấy đang vác những cái thùng nặng cả ngày
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
sửa đổi
Trong cảnhthay đổi cái gì đó để làm nó tốt hơn
You should revise your plans
Bạn nên sửa đổi kế hoạch của mình
chỉnh sửa
thay đổi hoặc cải thiện một văn bản
Please revise the report before sending
Vui lòng chỉnh sửa báo cáo trước khi gửi
ôn tập
đọc hoặc học lại một cái gì đó
I need to revise for my exam
Tôi cần ôn tập cho kỳ thi của mình
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
chiến dịch
Trong cảnhmột nỗ lực bền bỉ để đạt được mục tiêu chính trị hoặc xã hội
She started a crusade against plastic waste
Cô ấy bắt đầu một chiến dịch chống rác thải nhựa
thập tự chinh
một cuộc chiến tranh tôn giáo vào thời Trung cổ
The knights joined the crusade
Các hiệp sĩ đã tham gia cuộc thập tự chinh
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
người kỳ quặc
Trong cảnhmột người hành động theo cách không bình thường
Don't talk to that weirdo
Đừng nói chuyện với người kỳ quặc đó
người lập dị
một người có hành vi kỳ lạ
That guy is a complete weirdo
Gã đó hoàn toàn là một kẻ lập dị
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
Trong cảnhở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
đến
Trong cảnhdùng để chỉ người hoặc vật mà hành động hướng tới
Give thanks unto the Lord
Hãy tạ ơn Chúa
đứng dậy
Trong cảnhdi chuyển lên tư thế đứng từ vị trí ngồi hoặc nằm
Please get up from your chair
Vui lòng đứng dậy khỏi ghế của bạn
tham gia
trở nên liên quan đến một việc gì đó
He wants to get up to mischief
Anh ấy muốn tham gia vào mấy trò nghịch ngợm
rời đi
di chuyển ra xa một địa điểm
We should get up and leave now
Chúng ta nên rời đi ngay bây giờ
trang phục
một bộ quần áo mà bạn mặc
That is a strange get up for a party
Đó là một bộ trang phục kỳ lạ cho bữa tiệc
đứng lên
vươn người từ vị trí ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng
I get up early every morning
Tôi đứng dậy sớm mỗi sáng
đánh thức
làm cho ai đó tỉnh giấc
Please get up the children for school
Vui lòng đánh thức lũ trẻ dậy đi học
khơi dậy
làm cho một cảm xúc hoặc hy vọng trở nên mạnh mẽ hơn
She tried to get up her courage
Cô ấy đã cố gắng khơi dậy lòng can đảm của mình
khen ngợi
Trong cảnhnói điều tốt đẹp về ai đó
He is complimenting her on her work
Anh ấy đang khen ngợi cô ấy về công việc của cô ấy
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo ai đó một cách không tử tế
Do not make fun of others
Đừng chế giễu người khác
giễu cợt
cười nhạo ai đó theo cách ác ý
He likes to make fun of his friend
Anh ấy thích giễu cợt bạn mình
trêu chọc
cười nhạo ai đó một cách xấu tính
It is wrong to make fun of people
Thật sai trái khi trêu chọc mọi người
bị chế giễu
bị người khác cười nhạo một cách ác ý
He was made fun of at school
Anh ấy đã bị chế giễu ở trường
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
đáp lại
Trong cảnhhành động trao lại thứ gì đó cho ai đó
I want to repay your kindness
Tôi muốn đáp lại lòng tốt của bạn
hoàn trả
hành động trả lại tiền cho ai đó
You must repay the loan next month
Bạn phải hoàn trả khoản vay vào tháng sau
báo đáp
hành động đền đáp một ân huệ hoặc hành động
Nothing can repay her sacrifice
Không gì có thể báo đáp sự hy sinh của cô ấy
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
quãng đường xa
Trong cảnhkhoảng cách lớn giữa hai điểm
It is a long way to the city
Đó là một quãng đường xa đến thành phố
ảnh hưởng lớn
tác động hoặc hiệu quả đáng kể
Your support goes a long way
Sự ủng hộ của bạn tạo ra ảnh hưởng lớn
tiến bộ nhiều
sự cải thiện hoặc phát triển đáng kể
You have come a long way in your studies
Bạn đã tiến bộ nhiều trong việc học tập
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
thiếu hụt
Trong cảnhkhông đủ hoặc không đạt yêu cầu
The food was inadequate for the group
Lượng thức ăn không đủ cho cả nhóm
kém cỏi
không có đủ kỹ năng hoặc phẩm chất cần thiết
He felt inadequate for the job
Anh ấy cảm thấy mình không đủ năng lực cho công việc
bạn
Trong cảnhtừ cổ dùng để chỉ bạn
I love thee
Tôi yêu bạn
bánh ngọt
Trong cảnhmón ăn tráng miệng làm từ bột mì đường và trứng
I baked a birthday cake
Tôi đã nướng một chiếc bánh sinh nhật
đóng cục
phủ một lớp dày lên bề mặt vật gì đó
Mud caked his boots
Bùn đóng cục trên đôi ủng của anh ấy
dễ dàng
một việc gì đó rất đơn giản hoặc không tốn công sức
The math test was a piece of cake
Bài kiểm tra toán rất dễ dàng
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
nhúng
Trong cảnhđặt một vật gì đó vào chất lỏng trong chốc lát
Dip the cookie into the milk
Nhúng bánh quy vào sữa
hạ xuống
di chuyển xuống dưới đột ngột trong thời gian ngắn
The prices might dip soon
Giá cả có thể giảm xuống sớm
ôi chao
thán từ không trang trọng biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc thất vọng
Dip I missed the bus
Ôi chao tôi đã lỡ chuyến xe buýt
nước chấm
loại sốt đặc dùng để chấm thức ăn
We ate chips with cheese dip
Chúng tôi ăn khoai tây chiên với nước chấm phô mai
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
kẹo bơ cứng
Trong cảnhloại kẹo hoặc hương vị có vị ngọt và béo của bơ
I like the taste of butterscotch
Tôi thích hương vị của kẹo bơ cứng
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
lớp phủ
Trong cảnhmột lớp mỏng được bao phủ trên bề mặt
The cake has a chocolate coating
Chiếc bánh có một lớp phủ sô cô la
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về số lượng hoặc mức độ
There is a slight change in the plan
Có một sự thay đổi nhỏ trong kế hoạch
xem thường
cư xử với ai đó như thể họ không quan trọng
He felt slighted by the comment
Anh ấy cảm thấy bị xem thường bởi lời nhận xét đó
nhiều thịt
Trong cảnhcó kết cấu hoặc hương vị giống như thịt
The mushroom has a meaty texture
Loại nấm này có kết cấu nhiều thịt