

Disenchantment — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
544 từ
Cấp độ CEFR
bẩn thỉu
Trong cảnhrất dơ bẩn hoặc bị bao phủ bởi chất bẩn
The streets were filthy
Những con đường rất bẩn thỉu
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ của một sự việc
That was a filthy rich family
Đó là một gia đình cực kỳ giàu có
phương án dự phòng
Trong cảnhmột kế hoạch thay thế để sử dụng nếu kế hoạch đầu tiên thất bại
We need a plan b in case the original fails
Chúng ta cần một phương án dự phòng trong trường hợp kế hoạch ban đầu thất bại
tái hôn
Trong cảnhkết hôn với một người khác sau khi cuộc hôn nhân trước đó kết thúc
She remarried after her divorce
Cô ấy đã tái hôn sau khi ly hôn
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt
She ate all the cookies
Cô ấy đã ăn hết đống bánh quy
đã ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt
I ate a sandwich for lunch
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì cho bữa trưa
bệ hạ
Trong cảnhtước hiệu dùng để gọi hoặc chỉ nhà vua hoặc nữ hoàng
Your Majesty may enter now
Bệ hạ có thể vào bây giờ
sự hùng vĩ
vẻ đẹp hoặc quy mô ấn tượng và tráng lệ
The mountains show the majesty of nature
Những ngọn núi thể hiện sự hùng vĩ của thiên nhiên
nhà vua
người giữ ngôi vị đứng đầu một đất nước
The majesty visited the city
Nhà vua đã đến thăm thành phố
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên
Gosh that is a big cake
Chà đó là một chiếc bánh lớn
rào cản
Trong cảnhvật ngăn chặn sự di chuyển hoặc tiến triển
The wall acts as a barrier
Bức tường đóng vai trò như một rào cản
đứng dậy
Trong cảnhdi chuyển sang tư thế đứng
Please stand up when the teacher enters
Vui lòng đứng dậy khi giáo viên bước vào
cho leo cây
không đến gặp ai đó như đã hẹn
He stood me up for dinner
Anh ấy cho tôi leo cây bữa tối
đứng lên
giữ vững lập trường để chống lại điều gì đó
You should stand up for your rights
Bạn nên đứng lên vì quyền lợi của mình
vẫn hợp lệ
được chứng minh là đúng hoặc mạnh mẽ khi kiểm tra
Her argument will stand up in court
Lập luận của cô ấy sẽ vẫn hợp lệ tại tòa án
có chung
Trong cảnhcó cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
lộn ngược
Trong cảnhvị trí phần trên chuyển xuống dưới
He hung the picture upside down
Anh ấy treo bức tranh bị lộn ngược
xáo trộn
tình trạng mất trật tự với các vật dụng bị dịch chuyển
The earthquake turned the room upside down
Trận động đất làm căn phòng trở nên xáo trộn
đảo lộn
với phần trên cùng nằm ở phía dưới
The boat turned upside down in the water
Con thuyền bị lật úp dưới nước
mặt trên
phần phía trên của một vật nào đó
Please turn the paper to the upside down
Vui lòng lật tờ giấy về phía mặt trên
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
kẻ tiếp tay
Trong cảnhngười khuyến khích hành vi xấu của người khác
Alcoholics often have an enabler
Người nghiện rượu thường có kẻ tiếp tay
người hỗ trợ
người giúp người khác làm điều gì đó
He is an enabler for his team
Anh ấy là người hỗ trợ cho nhóm của mình
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
thú vị
mang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
lẻn
Trong cảnhdi chuyển đến đâu đó một cách lặng lẽ và bí mật
She snuck out of the house
Cô ấy lẻn ra khỏi nhà
kẻ mách lẻo
người có hành động lén lút hoặc không trung thực
He is such a sneak
Hắn ta thật là kẻ mách lẻo
lén đưa
hành động trao vật gì đó một cách bí mật
He snuck a note to me
Anh ấy lén đưa một mảnh giấy cho tôi
giày thể thao
loại giày đế cao su dùng cho các hoạt động bình thường
I wear sneakers to the gym
Tôi đi giày thể thao đến phòng tập
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
phải
cần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
bay
Trong cảnhdi chuyển xuyên qua không khí
Birds fly in the sky
Những chú chim bay trên bầu trời
khóa quần
phần mở trên quần để đóng lại
The fly on my trousers is broken
Khóa quần tôi bị hỏng
con ruồi
loài côn trùng nhỏ biết bay có hai cánh
A fly landed on the food
Một con ruồi đậu trên thức ăn
thành công
được chấp nhận hoặc hoạt động hiệu quả
That plan will not fly
Kế hoạch đó sẽ không thành công
phát triển
Trong cảnhthay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lớn lên
trở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
thô lỗ
Trong cảnhkhông lịch sự và có cách cư xử tồi
It is rude to interrupt others
Thật thô lỗ khi ngắt lời người khác
đống lửa lớn
Trong cảnhngọn lửa cháy ngoài trời dùng để đốt hoặc ăn mừng
They made a bonfire on the beach
Họ đốt một đống lửa lớn trên bãi biển
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
nachos
Trong cảnhmón ăn nhẹ Mexico gồm bánh ngô chiên phủ phô mai và gia vị
I love eating nachos
Tôi thích ăn nachos
nhà hát
Trong cảnhtòa nhà nơi các vở kịch được trình diễn
We went to the playhouse last night
Chúng tôi đã đến nhà hát tối qua
nhà chơi
ngôi nhà nhỏ cho trẻ em vui chơi
The kids love their playhouse in the garden
Lũ trẻ rất thích ngôi nhà chơi của chúng trong vườn
yến tiệc
Trong cảnhmột bữa ăn trang trọng lớn cho nhiều người
They held a grand banquet for the guests
Họ tổ chức một bữa yến tiệc lớn cho các vị khách
chiêu đãi
một bữa tối trang trọng lớn cho nhiều người
The king hosted a banquet for his court
Nhà vua tổ chức một bữa chiêu đãi cho triều đình của mình
chiên
Trong cảnhnấu thức ăn trong dầu nóng
I like to fry an egg
Tôi thích chiên trứng
làm hỏng
gây hư hại thứ gì đó bằng nhiệt hoặc điện
The high voltage fried the circuit
Điện áp cao đã làm hỏng mạch điện
tiệc chiên
một buổi họp mặt xã hội nơi thức ăn được chiên và phục vụ
We went to a fish fry last night
Chúng tôi đã đi dự tiệc cá chiên tối qua
khoai tây chiên
miếng khoai tây dài mỏng được chiên trong dầu
Would you like a fry with that burger
Bạn có muốn dùng khoai tây chiên với chiếc bánh mì kẹp đó không
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
chiếc ghe
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
đồ uống có cồn
Trong cảnhthức uống có thể khiến bạn say
He does not drink alcohol
Anh ấy không uống đồ uống có cồn
cồn
chất lỏng dùng để làm sạch da hoặc đồ vật
Use alcohol to clean the wound
Dùng cồn để làm sạch vết thương
rượu
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc hoặc trái cây lên men
They served wine and other alcohol
Họ phục vụ rượu vang và các loại đồ uống có cồn khác
nhiệt độ
Trong cảnhmức độ nóng hay lạnh của một vật
The water temperature is perfect
Nhiệt độ nước rất hoàn hảo
nhiệt độ cơ thể
mức độ nóng hay lạnh của cơ thể con người
He has a high temperature
Anh ấy bị sốt cao
không khí
mức độ thoải mái hay chấp nhận trong môi trường xã hội
The temperature in the office is tense
Không khí trong văn phòng rất căng thẳng
yếu đuối
Trong cảnhthiếu sức mạnh hoặc sự can đảm
Do not be so wimpy
Đừng yếu đuối như vậy
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
xuất hiện
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc lộ diện ra ngoài
The sun came out after the rain
Mặt trời xuất hiện sau cơn mưa
phát hành
được công bố hoặc tiết lộ ra công chúng
The new book will come out soon
Cuốn sách mới sẽ sớm được phát hành
ngay lập tức
vào lúc hiện tại hoặc không chậm trễ
The truth will come out eventually
Sự thật cuối cùng cũng sẽ lộ ra ngay thôi
thẳng thắn
nói ra điều gì đó một cách trung thực và trực tiếp
She finally came out about her decision
Cô ấy cuối cùng đã thẳng thắn về quyết định của mình
vì vậy
Trong cảnhvì lẽ đó
It was late thus I went home
Trời đã muộn vì vậy tôi đã đi về nhà
như thế
theo cách này
He held the book thus
Anh ấy cầm cuốn sách như thế
do đó
vì lý do này
The company is growing thus profits will rise
Công ty đang phát triển do đó lợi nhuận sẽ tăng
bánh ngọt
Trong cảnhmón ăn tráng miệng làm từ bột mì đường và trứng
I baked a birthday cake
Tôi đã nướng một chiếc bánh sinh nhật
đóng cục
phủ một lớp dày lên bề mặt vật gì đó
Mud caked his boots
Bùn đóng cục trên đôi ủng của anh ấy
dễ dàng
một việc gì đó rất đơn giản hoặc không tốn công sức
The math test was a piece of cake
Bài kiểm tra toán rất dễ dàng
thưa quý vị
Trong cảnhcách lịch sự để gọi một nhóm người
Ladies and gentlemen please listen
Thưa quý vị vui lòng lắng nghe
kính thưa quý khán giả
cách lịch sự để gọi những người đang theo dõi
Ladies and gentlemen welcome to the show
Kính thưa quý khán giả chào mừng đến với chương trình
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
giao phó
Trong cảnhgiao cho ai đó một trách nhiệm hoặc nhiệm vụ
I entrust my project to him
Tôi giao phó dự án của mình cho anh ấy
nền văn minh
Trong cảnhmột nhóm người có văn hóa và cách sống riêng
The Roman civilization was powerful
Nền văn minh La Mã rất hùng mạnh
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
len
Trong cảnhlông mềm của cừu được dùng để làm quần áo
This sweater is made of wool
Chiếc áo len này được làm từ len
người hang động
Trong cảnhcon người sống trong các hang động thời cổ đại
The caveman used tools made of stone
Người hang động đã sử dụng công cụ bằng đá
người nguyên thủy
một người tiền sử sống trong các hang động
A caveman hunted animals for food
Người nguyên thủy săn bắt động vật để làm thức ăn
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
người làm công
Trong cảnhngười làm việc cho người khác
He was a loyal servant to the king
Anh ấy là một người làm công trung thành với nhà vua
người hầu
người làm công việc phục vụ trong nhà của người khác
The servant cleaned the house
Người hầu đã dọn dẹp ngôi nhà
tình cờ
Trong cảnhxảy ra do ngẫu nhiên không có kế hoạch trước
I coincidentally met my friend at the park
Tôi tình cờ gặp bạn mình ở công viên
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
kể lại
Trong cảnhtrình bày một câu chuyện hoặc mô tả những gì đang xảy ra
The author narrates the story beautifully
Tác giả kể lại câu chuyện một cách tuyệt vời
thuật lại
mô tả các sự kiện khi chúng diễn ra
A journalist narrated the events of the day
Một nhà báo đã thuật lại các sự kiện trong ngày
cản trở
Trong cảnhchặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
bước vào
đi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
bỏ lại
Trong cảnhrời đi và không mang theo thứ gì đó cùng với bạn
I left my umbrella behind
Tôi đã bỏ quên chiếc ô của mình
bị bỏ rơi
bị để lại một mình trong một tình huống khó khăn
The poor dog was left behind
Chú chó tội nghiệp đã bị bỏ rơi
thuộc về
Trong cảnhlà tài sản của một người hoặc đơn vị
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
gia nhập
là một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức
I belong to the local tennis club
Tôi là thành viên câu lạc bộ quần vợt địa phương
là một phần
là một phần không thể thiếu của một thứ gì đó
These pages belong to the report
Những trang này là một phần của bản báo cáo
thuộc về
là sở hữu của một ai đó
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
thuộc về
là tài sản của ai đó hoặc thứ gì đó
This pen belongs to me
Chiếc bút này thuộc về tôi
kẻ thiếu hiểu biết
Trong cảnhmột người biết rất ít về điều gì đó
He is a know nothing about cars
Anh ta là kẻ thiếu hiểu biết về xe cộ
bổ nhiệm
Trong cảnhchọn một người vào một công việc hoặc chức vụ
They appointed him as the new manager
Họ đã bổ nhiệm ông ấy làm giám đốc mới
người chủ
Trong cảnhngười mời khách đến một sự kiện
She is a great host for guests
Cô ấy là một người chủ tuyệt vời đối với khách mời
đội quân
một nhóm lớn binh lính
A host of soldiers marched forward
Một đội quân lính diễu hành về phía trước
chủ nhà
người sắp xếp và tiếp đón khách tại một sự kiện
The host welcomed everyone to the party
Người chủ nhà chào đón mọi người đến bữa tiệc
tổ chức
sắp xếp và điều hành một sự kiện
We will host a meeting tomorrow
Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp vào ngày mai
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
dễ hiểu
Trong cảnhrõ ràng và dễ dàng để nắm bắt
Your explanation is understandable
Lời giải thích của bạn rất dễ hiểu
hãy
Trong cảnhdùng để đưa ra một lời gợi ý hoặc đề nghị
Let us go for a walk
Hãy cùng đi dạo nào
cho phép
đồng ý để ai đó thực hiện một hành động
Please let us go home
Làm ơn hãy cho phép chúng tôi về nhà
tỉnh táo
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi rượu bia
You should be sober when driving
Bạn nên tỉnh táo khi lái xe
tuyệt tác
Trong cảnhmột thành tựu gây ấn tượng mạnh mẽ
The performance was a tour de force
Buổi biểu diễn là một tuyệt tác
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
ông bạn
Trong cảnhtừ thân mật dùng để gọi một người đàn ông
Hey bro what is up
Này ông bạn mọi chuyện thế nào
anh em
từ thân mật để chỉ anh trai hoặc em trai
My bro is older than me
Anh em của tôi lớn tuổi hơn tôi
chiến hữu
người bạn nam thân thiết
He is my best bro
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
ngón chân
Trong cảnhmột trong năm phần rời ở cuối bàn chân
I stubbed my toe on the chair
Tôi bị vấp ngón chân vào ghế
tuân thủ
làm theo đúng các quy tắc hoặc mệnh lệnh
You must toe the line at work
Bạn phải tuân thủ các quy tắc tại nơi làm việc
không tốt
Trong cảnhkhông có ích hoặc không hiệu quả
This old camera is no good
Chiếc máy ảnh cũ này không tốt
kẻ vô dụng
một người không có ích hoặc xấu xa
He is a no good who steals
Anh ta là một kẻ vô dụng chuyên đi ăn trộm
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
thanh thiếu niên
Trong cảnhngười ở độ tuổi từ 13 đến 19
Many teenagers like music
Nhiều thanh thiếu niên thích âm nhạc
tuổi teen
người ở độ tuổi từ 13 đến 19
This shop sells clothes for teenagers
Cửa hàng này bán quần áo cho tuổi teen
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
huy hoàng
Trong cảnhrất đẹp hoặc ấn tượng
The morning was glorious
Buổi sáng thật huy hoàng
kỳ quặc
Trong cảnhrất lạ lùng hoặc đáng ngạc nhiên
That movie was super weird
Bộ phim đó rất kỳ quặc
sự tiện lợi
Trong cảnhtrạng thái dễ dàng để thực hiện hoặc sử dụng
This store offers great convenience
Cửa hàng này mang lại sự tiện lợi lớn
cộng đồng
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng một nơi
They live in a large community
Họ sống trong một cộng đồng lớn
cộng đồng
các nhóm người sống cùng một khu vực
We serve the local communities
Chúng tôi phục vụ các cộng đồng địa phương
thuộc về cộng đồng
liên quan đến một khu vực hoặc nhóm người cụ thể
We need more community support
Chúng ta cần thêm sự hỗ trợ từ cộng đồng
vai trò
Trong cảnhchức năng hoặc trách nhiệm của ai đó trong một tình huống
Everyone has a role to play
Mọi người đều có một vai trò cần đảm nhận
vai diễn
nhân vật mà diễn viên thể hiện trong phim hoặc kịch
He has a lead role in the movie
Anh ấy có vai chính trong bộ phim
nhiệm vụ
vị trí hoặc công việc mà một người thực hiện trong tổ chức
She has an important role in the project
Cô ấy có một nhiệm vụ quan trọng trong dự án
bảo vệ
Trong cảnhngười làm công việc canh giữ một nơi hoặc con người
The guard opened the gate
Người bảo vệ đã mở cổng
phòng thủ
trạng thái sẵn sàng bảo vệ chống lại sự tấn công
Keep your guard up
Hãy giữ tư thế phòng thủ
bảo vệ
canh giữ một thứ gì đó để giữ an toàn
He guards the entrance
Anh ấy bảo vệ lối vào
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người ngốc nghếch hoặc dễ bị lừa gạt
Don't be a chump
Đừng làm kẻ ngốc
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
sự tiến bộ
Trong cảnhsự di chuyển về phía trước hoặc cải thiện
I am happy with your progress
Tôi hài lòng với sự tiến bộ của bạn
tiến bộ
di chuyển về phía trước hoặc cải thiện
We are making progress on the project
Chúng tôi đang tiến bộ trong dự án
sự phát triển
sự di chuyển hoặc phát triển về phía trước
The city shows fast progress
Thành phố cho thấy sự phát triển nhanh chóng
hăng hái
Trong cảnhrất quan tâm hoặc muốn làm điều gì đó
She is keen to learn new things
Cô ấy rất hăng hái học hỏi những điều mới
than khóc
tạo ra âm thanh buồn bã lớn cho người đã khuất
The widow began to keen for her husband
Người góa phụ bắt đầu than khóc cho chồng mình
sắc bén
rất mạnh hoặc dữ dội
He has a keen sense of smell
Anh ấy có khứu giác rất sắc bén
mãnh liệt
rất mạnh mẽ hoặc sâu sắc
He has a keen interest in art
Anh ấy có niềm đam mê mãnh liệt với nghệ thuật
trải qua
Trong cảnhcó một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
trải nghiệm
một sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm