

Disenchantment — Phần 1 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
496 từ
Cấp độ CEFR
thọc
Trong cảnhđẩy ngón tay hoặc đồ vật vào trong cái gì đó
She poked her finger into the hole
Cô ấy thọc ngón tay vào cái lỗ
chọc
đẩy hoặc thúc ai đó bằng ngón tay hoặc vật nhọn
He poked me in the arm
Anh ấy chọc vào cánh tay tôi
tìm kiếm
lục lọi xung quanh một nơi để tìm thông tin
I poked around the office for clues
Tôi tìm kiếm manh mối quanh văn phòng
thò ra
đẩy hoặc nhô ra ngoài qua một cái gì đó
His head poked out of the window
Đầu anh ấy thò ra ngoài cửa sổ
bạn phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc phải làm việc gì đó
You gotta try this food
Bạn phải thử món ăn này
bạn cần
có nhu cầu hoặc nghĩa vụ thực hiện việc gì đó
You gotta go now
Bạn cần đi ngay bây giờ
lợn
Trong cảnhloài vật nuôi có mõm và đuôi xoắn
The pig is eating food
Con lợn đang ăn thức ăn
kẻ tham ăn
người ăn quá nhiều hoặc có tính tham lam
He eats like a pig
Anh ta ăn như kẻ tham ăn
người bừa bãi
người sống luộm thuộm hoặc không giữ vệ sinh
Clean your room you pig
Dọn phòng đi đồ bừa bãi
cảnh sát
từ dùng để chỉ cảnh sát một cách xúc phạm
The protesters shouted at the pigs
Những người biểu tình hét vào mặt đám cảnh sát
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
quyết tâm
Trong cảnhlàm mọi cách có thể để đạt được mục tiêu
He will stop at nothing to win
Anh ấy sẽ làm mọi cách để giành chiến thắng
người yêu dấu
Trong cảnhngười được yêu thương rất nhiều
You are my darling
Anh là người yêu dấu của em
cục cưng
người rất được yêu quý
Come here my darling
Lại đây nào cục cưng của mẹ
sự an ủi
Trong cảnhcảm giác bình tĩnh và nhẹ nhõm khi buồn đau
Music gave her great solace
Âm nhạc mang lại cho cô ấy sự an ủi lớn lao
hơi thở
Trong cảnhkhông khí được đưa vào trong phổi
Take a deep breath
Hãy hít một hơi thật sâu
lông
Trong cảnhnhững sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
chà
Trong cảnhdùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Man that was a close call
Chà đó là một tình huống suýt soát
đàn ông
người nam giới trưởng thành
He is a kind man
Anh ấy là một người đàn ông tốt
con người
loài người nói chung
All men are equal
Tất cả con người đều bình đẳng
đầu độc
Trong cảnhcung cấp một chất độc cho người khác
He tried to poison the king
Anh ta đã cố đầu độc nhà vua
chất độc
Trong cảnhmột chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
The spider has a deadly poison
Con nhện có một loại chất độc chết người
đồ uống
một từ không chính thức để chỉ thức uống có cồn
Choose your poison
Hãy chọn món đồ uống của bạn
thuốc độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
Keep the poison away from children
Hãy để thuốc độc tránh xa tầm tay trẻ em
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
ảo thuật
Trong cảnhhành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
mánh khóe
hành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
bí quyết
cách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
trị liệu
Trong cảnhlời khuyên chuyên môn cho các vấn đề cá nhân
He went to counseling to manage his stress
Anh ấy đã đi trị liệu để quản lý sự căng thẳng của mình
lời khuyên
ý kiến gợi ý về những việc cần làm
I need your counseling on this matter
Tôi cần lời khuyên của bạn về vấn đề này
tư vấn
sự hỗ trợ và hướng dẫn chuyên môn
She provides career counseling for students
Cô ấy cung cấp dịch vụ tư vấn nghề nghiệp cho sinh viên
không thể quên
Trong cảnhrất khó để quên đi một trải nghiệm hoặc sự kiện
The trip was an unforgettable experience
Chuyến đi đó là một trải nghiệm không thể quên
sống lâu hơn
Trong cảnhsống sót lâu hơn một người hoặc một thứ khác
She will likely outlive her parents
Cô ấy có khả năng sẽ sống lâu hơn cha mẹ mình
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
nghi ngờ
Trong cảnhbày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
câu hỏi
yêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
vận mệnh
Trong cảnhnhững điều sẽ xảy ra trong tương lai
It was his fate to be a teacher
Vận mệnh của anh ấy là trở thành một giáo viên
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
động vật lưỡng cư
Trong cảnhsinh vật sống được cả dưới nước và trên cạn
Frogs are a type of amphibian
Ếch là một loại động vật lưỡng cư
bị bỏ bùa
Trong cảnhbị ảnh hưởng bởi phép thuật
The enchanted princess slept for years
Công chúa bị bỏ bùa đã ngủ suốt nhiều năm
yểm bùa
sử dụng phép thuật lên người hoặc vật
The witch enchanted the prince
Phù thủy đã yểm bùa hoàng tử
mê hoặc
làm cho ai đó vô cùng thích thú
I was enchanted by the beautiful music
Tôi bị mê hoặc bởi âm nhạc tuyệt vời
kỳ diệu
có sức mạnh phép thuật đặc biệt
They walked through an enchanted forest
Họ đi bộ xuyên qua một khu rừng kỳ diệu
cưng
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Come here sweetie
Lại đây cưng à
tiên
Trong cảnhnhân vật tưởng tượng nhỏ bé có cánh
A fairy lives in the forest
Một nàng tiên sống trong rừng
yêu tinh
sinh vật tưởng tượng nhỏ bé có phép thuật
The fairy used magic to help him
Yêu tinh dùng phép thuật để giúp anh ấy
cổ tích
nhân vật thần tiên nhỏ bé trong những câu chuyện
I read a story about a little fairy
Tôi đọc một câu chuyện về một cô tiên nhỏ
rời khỏi đây
Trong cảnhđi ra khỏi một địa điểm
You need to get out of here now
Bạn cần rời khỏi đây ngay bây giờ
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
gây khó chịu
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc không thoải mái
The news did not ruffle him
Tin tức đó không làm anh ấy thấy khó chịu
diềm xếp nếp
dải vải được nhún lại tạo thành trang trí gợn sóng
She added a ruffle to her dress
Cô ấy đã thêm một đường diềm xếp nếp vào váy của mình
làm rối
khiến cho thứ gì đó trở nên không bằng phẳng hoặc lộn xộn
The wind ruffled his hair
Gió làm rối mái tóc của anh ấy
phần
Trong cảnhmột trong những phần riêng biệt của một loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first season of the show
Tôi đã xem phần đầu tiên của chương trình đó
mùa
Trong cảnhmột trong bốn phần chính của năm
Summer is my favorite season
Mùa hè là mùa yêu thích của tôi
nêm nếm
thêm muối thảo mộc hoặc gia vị vào thức ăn
Season the soup with salt
Hãy nêm nếm món súp bằng muối
mùa
một khoảng thời gian cố định trong năm cho một hoạt động cụ thể
The hunting season starts in autumn
Mùa săn bắn bắt đầu vào mùa thu
hầm
Trong cảnhcăn phòng dưới lòng đất dùng để chứa đồ
We keep food in the cellar
Chúng tôi để thực phẩm dưới hầm
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
quê hương
Trong cảnhđất nước nơi bạn được sinh ra
I want to visit my homeland
Tôi muốn thăm quê hương của mình
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
tình cảm
Trong cảnhcảm giác yêu mến hoặc quý mến dịu dàng
She shows great affection for her dog
Cô ấy thể hiện tình cảm lớn dành cho chú chó của mình
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
tránh
Trong cảnhngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh tính từ
It is terribly cold today
Hôm nay trời cực kỳ lạnh
tệ hại
theo cách rất không tốt hoặc khó chịu
He behaved terribly at the party
Anh ấy cư xử rất tệ hại tại bữa tiệc
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I missed you terribly
Tôi rất nhớ bạn
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
ác mộng
Trong cảnhmột giấc mơ đáng sợ
I had a terrible nightmare last night
Tôi đã gặp một cơn ác mộng khủng khiếp đêm qua
cơn ác mộng
một tình huống vô cùng khó khăn hoặc khó chịu
The traffic jam was a complete nightmare
Vụ kẹt xe đó đúng là một cơn ác mộng
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
thịt xông khói
Trong cảnhthịt lợn được ướp muối hoặc hun khói
I eat bacon for breakfast
Tôi ăn thịt xông khói vào bữa sáng
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
bắp cải
Trong cảnhloại rau hình tròn có các lá màu xanh
I want to cook a cabbage soup
Tôi muốn nấu món canh bắp cải
tập hợp
Trong cảnhcùng nhau đứng lại vì một mục đích chung
People held a rally for peace
Mọi người tổ chức một cuộc tập hợp vì hòa bình
đua xe
cuộc đua xe dài và khó khăn trên đường công cộng
He joined a car rally last week
Anh ấy đã tham gia một cuộc đua xe vào tuần trước
hồi phục
trở nên mạnh khỏe hoặc mạnh mẽ hơn sau giai đoạn khó khăn
The market began to rally today
Thị trường bắt đầu hồi phục vào hôm nay
cố gắng
Trong cảnhthực hiện nỗ lực để làm một việc gì đó
I tried to open the door
Tôi đã cố gắng mở cửa
đã kiểm chứng
được chứng minh là hiệu quả qua kinh nghiệm
This is a tried method
Đây là một phương pháp đã được kiểm chứng
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
chung
Trong cảnhcảm giác hoặc hành động của hai hay nhiều người với nhau
We have a mutual friend
Chúng tôi có một người bạn chung
nhập môn
Trong cảnhlời giải thích cơ bản về một chủ đề
I read the introduction to the textbook
Tôi đã đọc phần nhập môn của sách giáo khoa
giới thiệu
việc mọi người nói tên nhau khi gặp mặt lần đầu
Please allow me to make an introduction
Hãy cho phép tôi thực hiện một lời giới thiệu
ra mắt
việc cung cấp sản phẩm mới cho công chúng
The introduction of the new phone was successful
Việc ra mắt chiếc điện thoại mới đã thành công
sự khẩn cấp
Trong cảnhnhu cầu mạnh mẽ cần phải thực hiện điều gì đó ngay lập tức
The situation is a matter of urgency
Tình hình này là một vấn đề khẩn cấp
bộ lông
Trong cảnhlớp bao phủ mềm mại trên cơ thể chim
The peacock has colorful feathers
Con công có bộ lông đầy màu sắc
lông vũ
phần bao phủ bên ngoài mềm mại của cơ thể loài chim
The bird has soft feathers
Loài chim có bộ lông vũ mềm mại
lông mềm
những phần nhẹ và mềm bao bọc cơ thể loài chim
A duck has many feathers
Một con vịt có rất nhiều lông mềm
độc nhất
Trong cảnhngười hoặc vật đặc biệt không ai sánh bằng
He is the one and only person for this job
Anh ấy là người duy nhất cho công việc này
duy nhất
chỉ có một không có cái thứ hai
You are my one and only love
Bạn là tình yêu duy nhất của tôi
thể lực
Trong cảnhtình trạng cơ thể khỏe mạnh và săn chắc
Regular exercise improves your fitness
Tập thể dục thường xuyên giúp cải thiện thể lực
sự phù hợp
chất lượng thích hợp cho một mục đích cụ thể
The fitness of this tool for the task is unclear
Sự phù hợp của công cụ này cho công việc vẫn chưa rõ ràng
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did an incredible job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
thiêng liêng
Trong cảnhliên quan đến thần linh hoặc tôn giáo
They visited a holy place
Họ đã đến thăm một địa điểm thiêng liêng
chết tiệt
từ dùng để biểu thị sự giận dữ hoặc nhấn mạnh
Holy cow that was loud
Chết tiệt cái đó thật ồn ào
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy ai đó hoặc cái gì sau khi tìm kiếm
I finally tracked down my old friend
Cuối cùng tôi đã tìm ra người bạn cũ của mình
lần ra
tìm thấy ai đó hoặc cái gì bằng cách theo dấu vết
The police tracked down the suspect
Cảnh sát đã lần ra nghi phạm
giải tỏa đầu óc
Trong cảnhlàm cho tâm trí cảm thấy bình tĩnh và thư thái
I go for a walk to clear my head
Tôi đi dạo để giải tỏa đầu óc
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
mang tính định mệnh
Trong cảnhcó những kết quả quan trọng
It was a fateful decision
Đó là một quyết định mang tính định mệnh
quay lại
Trong cảnhđi ngược về một địa điểm
I will return to my hometown
Tôi sẽ quay lại quê hương
trở lại
di chuyển ngược về một nơi hoặc trạng thái
We return to the office on Monday
Chúng tôi trở lại văn phòng vào thứ Hai
nhắc lại
quay trở lại một chủ đề hoặc địa điểm
Let us return to the main topic
Hãy để chúng ta nhắc lại chủ đề chính
vương miện
Trong cảnhvật trang trí hình tròn đội trên đầu của vua hoặc nữ hoàng
The queen wore a golden crown
Nữ hoàng đội một chiếc vương miện vàng
đăng quang
chính thức đưa ai đó lên ngôi vua hoặc nữ hoàng
The prince was crowned king yesterday
Hoàng tử đã đăng quang làm vua ngày hôm qua
hoàng gia
vua hoặc nữ hoàng và gia đình của họ
The news was reported to the crown
Tin tức đã được báo cáo cho hoàng gia
tên đường
tên gọi của một con đường hoặc tuyến phố
I live on Crown Street
Tôi sống ở phố Crown
bí ẩn
Trong cảnhtheo một cách lạ lùng hoặc không thể giải thích được
The cat disappeared mysteriously
Con mèo đã biến mất một cách bí ẩn
cỏ
Trong cảnhloài cây màu xanh bao phủ mặt đất
The children are playing on the grass
Những đứa trẻ đang chơi trên bãi cỏ
khó khăn
trong tình huống xấu hoặc nguy hiểm
He is in the grass with his boss
Anh ấy đang gặp khó khăn với sếp của mình
mách lẻo
báo cho cảnh sát hoặc chính quyền về hành động sai trái của ai đó
He decided to grass on his friends
Anh ấy quyết định mách lẻo về bạn bè của mình
thứ tư
Trong cảnhsố 4 trong một chuỗi
She is the fourth person in line
Cô ấy là người thứ tư trong hàng
thở hổn hển
Trong cảnhhít một hơi thật sâu và nhanh chóng
She gasped for air after running
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy
hơi thở gấp
hơi thở ngắn và nhanh
He gave a gasp of surprise
Anh ấy thở gấp vì ngạc nhiên
mặt đất
Trong cảnhbề mặt rắn của trái đất
He sat down on the ground
Anh ấy ngồi xuống mặt đất
nghiền
ép thứ gì đó thành những mảnh nhỏ hoặc bột
He grinds the coffee beans
Anh ấy nghiền hạt cà phê
khoảng cách
không gian giữa hai vật đang di chuyển
They kept some ground between them
Họ giữ một khoảng cách giữa họ
cơ sở
lý do cho một quyết định hoặc niềm tin
There are good grounds for this plan
Có cơ sở tốt cho kế hoạch này
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
làm xấu hổ
khiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
đâm
Trong cảnhgây thương tích cho ai đó bằng vật sắc nhọn
He was stabbed with a knife
Anh ta bị đâm bằng dao
chọc
Trong cảnhđẩy vật sắc nhọn vào thứ gì đó
She stabbed the fork into the meat
Cô ấy chọc dĩa vào miếng thịt
cố gắng
một lần thử làm việc gì đó
I will have a stab at fixing this
Tôi sẽ thử sửa cái này
phản bội
gây tổn thương cho người tin tưởng mình
He stabbed his friend in the back
Anh ta đã phản bội bạn mình