

Fleabag — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
299 từ
nhạc jazz
Trong cảnhmột loại nhạc có nhịp điệu mạnh mẽ và sự ngẫu hứng
This club is famous for jazz
Câu lạc bộ này nổi tiếng với nhạc jazz
kích động
làm cho ai đó cảm thấy rất hào hứng hoặc nhiệt tình
He tried to jazz up the party
Anh ấy đã cố gắng làm cho bữa tiệc sôi động hơn
nhạc jazz
một phong cách âm nhạc với sự ngẫu hứng và nhịp điệu
I like listening to jazz
Tôi thích nghe nhạc jazz
nhạc jazz
một loại hình âm nhạc có sự ngẫu hứng
They played some jazz in the bar
Họ đã chơi vài bản nhạc jazz trong quán bar
liên tục
Trong cảnhxảy ra nhiều lần
He called me repeatedly
Anh ấy gọi cho tôi liên tục
làm hài lòng
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vui vì họ có thứ họ muốn
She wants to satisfy her customers
Cô ấy muốn làm hài lòng khách hàng của mình
thuyết phục
làm cho ai đó tin rằng điều gì đó là sự thật
The evidence failed to satisfy the judge
Bằng chứng không đủ để thuyết phục thẩm phán
đáp ứng
hoàn thành một nhu cầu hoặc mong muốn
He ate bread to satisfy his hunger
Anh ấy ăn bánh mì để đáp ứng cơn đói
tuân thủ
làm đúng theo những gì được yêu cầu
We must satisfy the safety requirements
Chúng ta phải tuân thủ các yêu cầu an toàn
phiên bản
Trong cảnhmột dạng cụ thể của một thứ gì đó
This is the latest version of the app
Đây là phiên bản mới nhất của ứng dụng
lãng phí thời gian
Trong cảnhhành động một cách thiếu hiệu quả
Stop fucking around and do your work
Đừng lãng phí thời gian nữa và làm việc của bạn đi
nghịch ngợm
hành động một cách ngốc nghếch
Don't fuck around in class
Đừng có nghịch ngợm trong lớp
giai đoạn
Trong cảnhmột bước trong một quá trình
We are in the final stage
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối
dàn dựng
làm cho sự việc trông có vẻ thật dù không phải vậy
They staged a fake fight
Họ đã dàn dựng một cuộc ẩu đả giả
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
The group will stage a protest
Nhóm sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
sân khấu
khu vực được nâng cao nơi mọi người biểu diễn
The band is on the stage
Ban nhạc đang ở trên sân khấu
giai đoạn
một thời điểm cụ thể trong một quá trình
The project is in the final stage
Dự án đang ở giai đoạn cuối cùng
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
ngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng hoặc phá hủy thứ gì đó
Don't fuck up my work
Đừng làm hỏng công việc của tôi
làm hỏng
Trong cảnhlàm điều gì đó một cách tệ hại hoặc sai lầm
I think I fucked up the test
Tôi nghĩ mình đã làm bài kiểm tra rất tệ
kẻ thất bại
người hay phạm lỗi hoặc thất bại thường xuyên
He is such a fuck up
Anh ta đúng là một kẻ thất bại
áo khoác len
Trong cảnhloại áo dệt kim có khuy cài phía trước
She wore a warm cardi
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác len ấm áp
Mở khóa 289 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/299 từ
Đã có Premium? Đăng nhập