

Friends — Phần 1 Tập 24
Từ vựng & nghĩa
423 từ
Cấp độ CEFR
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
sự thật
Trong cảnhđiều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
hào phóng
Trong cảnhsẵn lòng cho đi hoặc chia sẻ một cách tự nguyện
He is a generous person
Anh ấy là một người hào phóng
hẹn hò
Trong cảnhcó mối quan hệ lãng mạn với ai đó
She decided to go out with him
Cô ấy quyết định hẹn hò với anh ấy
lượt
Trong cảnhcơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
bước ngoặt
sự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
chính nó
Trong cảnhđược xem xét một mình hoặc đơn lẻ
The evidence per se is weak
Bản thân bằng chứng này đã yếu
tự thân
bản chất của sự việc
It is not bad per se
Bản thân điều đó không xấu
vốn dĩ
khi xét riêng mà không tính đến các yếu tố khác
The job is not difficult per se
Công việc này vốn dĩ không khó
tạm biệt
Trong cảnhlời chào khi chia tay
I said goodbye to my friend
Tôi đã nói lời tạm biệt với bạn của mình
duy trì
Trong cảnhtiếp tục làm hoặc sử dụng một việc gì đó
You should stick with your plan
Bạn nên duy trì kế hoạch của mình
kẹt
không thể thoát khỏi ai đó hoặc thứ gì đó mà bạn không muốn
I am stuck with this boring work
Tôi bị kẹt với công việc nhàm chán này
kiên trì
tiếp tục theo đuổi hoặc sử dụng một thứ gì đó
Please stick with your guitar lessons
Hãy kiên trì với những bài học guitar của bạn
gắn bó
tiếp tục ủng hộ hoặc ở bên cạnh một người nào đó
She will stick with her friend during hard times
Cô ấy sẽ gắn bó với bạn mình trong những lúc khó khăn
tiếp tục sử dụng
duy trì việc sử dụng hoặc chọn một thứ gì đó
I will stick with this brand of coffee
Tôi sẽ tiếp tục sử dụng loại cà phê này
kêu lạch cạch
Trong cảnhtạo ra một loạt âm thanh ngắn sắc nét
The window rattled in the wind
Cửa sổ kêu lạch cạch trong gió
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
ít
Trong cảnhở một mức độ nhỏ
I know little about this
Tôi biết ít về việc này
nhỏ
Trong cảnhcó kích thước bé
She has a little dog
Cô ấy có một chú chó nhỏ
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
thảm
Trong cảnhmột tấm vải dày dùng để trải trên sàn nhà
I sat on the rug
Tôi ngồi trên tấm thảm
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhẹ
Trong cảnhcó trọng lượng nhỏ
This bag is very light
Chiếc túi này rất nhẹ
sáng
có nhiều ánh sáng không tối
The room is very light
Căn phòng rất sáng
đốt
làm cho một vật bắt đầu cháy
Please light the candle
Làm ơn đốt cây nến
đèn
thiết bị tạo ra ánh sáng
Turn on the light please
Làm ơn bật đèn lên
hôn
Trong cảnhđặt môi lên người khác để bày tỏ tình yêu hoặc chào hỏi
They shared a kiss at the airport
Họ hôn nhau tại sân bay
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
I saw the band Kiss in concert
Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ban nhạc Kiss
chạm nhẹ
tiếp xúc với thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
He gave the painting a gentle kiss
Anh ấy chạm nhẹ vào bức tranh
hôn
chạm môi vào người khác để bày tỏ tình yêu
She gave her baby a kiss
Cô ấy hôn đứa con của mình
mời quay lại
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến lần nữa
I will invite him back tomorrow
Tôi sẽ mời anh ấy quay lại vào ngày mai
vật gì đó
Trong cảnhmột thứ không được xác định cụ thể
I need something to eat
Tôi cần thứ gì đó để ăn
xấp xỉ
dùng để chỉ một lượng hoặc mức độ không chính xác
It cost something like ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
điều gì đó
một thứ không rõ ràng hoặc không được nêu tên
There is something strange here
Có điều gì đó lạ ở đây
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
mẩu
Trong cảnhmột phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
cắn
dùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
ý chính
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc lập luận quan trọng nhất
I do not see your point
Tôi không hiểu ý của bạn
chỉ
hướng ngón tay hoặc vật vào một mục tiêu
She pointed at the map
Cô ấy chỉ vào bản đồ
thời điểm
một lúc hoặc giai đoạn cụ thể trong quá trình
We are at a turning point
Chúng ta đang ở một thời điểm bước ngoặt
mũi nhọn
phần đầu nhọn của một vật
The pencil has a sharp point
Chiếc bút chì có một mũi nhọn
bánh waffle
Trong cảnhmột loại bánh phẳng có hoa văn hình vuông
I had a waffle for breakfast
Tôi đã ăn bánh waffle vào bữa sáng
nói nhảm
nói hoặc viết nhiều mà không có nội dung quan trọng
He just waffled during the meeting
Anh ấy chỉ nói nhảm trong suốt cuộc họp
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
hạnh phúc
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện niềm vui
I am very happy today
Hôm nay tôi rất hạnh phúc
vui vẻ
cảm giác hoặc biểu hiện sự hài lòng
She is a very happy girl
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ
đĩa
Trong cảnhvật dụng phẳng dùng để đựng thức ăn
Put the food on a dish
Hãy đặt thức ăn lên đĩa
món ăn
một loại thức ăn đã được chuẩn bị
This is a delicious dish
Đây là một món ăn ngon
tám chuyện
chia sẻ tin tức hoặc chuyện phiếm với ai đó
They like to dish about friends
Họ thích tám chuyện về bạn bè
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
đi lên
Trong cảnhdi chuyển lên phía trên hoặc lại gần hơn
Come on up to the top floor
Hãy đi lên tầng trên cùng
lại gần đây
di chuyển đến gần một địa điểm hơn
Come on up and see this
Lại gần đây và xem cái này
pizza
Trong cảnhmón ăn Ý hình tròn dẹt với phô mai và các loại nhân
We ordered a large pizza
Chúng tôi đã gọi một chiếc pizza lớn
bánh pizza
món ăn hình tròn nướng với phô mai và các loại nhân
I love eating pizza
Tôi rất thích ăn pizza
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
xương
Trong cảnhphần cứng bên trong cơ thể động vật
The dog is chewing a bone
Con chó đang nhai một chiếc xương
ân huệ
hành động giúp đỡ hoặc tử tế dành cho ai đó
Can you do me a bone
Bạn có thể giúp tôi một ân huệ không
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với người khác
They want to bone each other
Họ muốn quan hệ với nhau
đô la
từ lóng chỉ đơn vị tiền tệ
I only have five bones left
Tôi chỉ còn lại năm đô la thôi
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
bao gồm
Trong cảnhchứa cái gì đó như một phần của một nhóm hoặc tập hợp
The price includes breakfast
Giá này đã bao gồm bữa sáng
đang bao gồm
có cái gì đó là một phần của một nhóm
The list includes all students
Danh sách đang bao gồm tất cả học sinh
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
mấp máy môi
di chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
dập tắt
Trong cảnhlàm ngọn lửa ngừng cháy
Firefighters put out the fire
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc thêm việc cho người khác
I hope my visit does not put you out
Tôi hy vọng chuyến thăm của mình không làm phiền bạn
phát hành
cung cấp thứ gì đó cho công chúng
The company put out a new statement
Công ty đã phát hành một tuyên bố mới
đặt ra
để vật dụng ở nơi có thể nhìn thấy và sử dụng
Please put the trash out for collection
Vui lòng đặt rác ra ngoài để thu gom
xuất bản
công bố một tác phẩm để công chúng tiếp cận
They put out a monthly magazine
Họ xuất bản một tạp chí hàng tháng
xin lỗi
Trong cảnhtừ dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại điều họ vừa nói
Pardon could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó không
ân xá
chính thức tha miễn hình phạt cho một ai đó
The president granted him a pardon
Tổng thống đã ban cho ông ấy một sự ân xá
sự tha thứ
hành động được bỏ qua cho một lỗi lầm hoặc lời nói khiếm nhã
He asked for pardon after the mistake
Anh ấy đã xin sự tha thứ sau khi phạm lỗi
cà phê
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ hạt cà phê rang
I drink coffee every morning
Tôi uống cà phê mỗi sáng
cà phê
loại đồ uống nóng được pha từ hạt rang xay
Would you like some coffee
Bạn có muốn uống chút cà phê không
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của một sự kiện hoặc hoạt động
He is involved in many projects
Anh ấy đang tham gia vào nhiều dự án
phức tạp
có nhiều phần hoặc chi tiết kết nối với nhau
The instructions were very involved
Những hướng dẫn này rất phức tạp
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involved a lot of traveling
Công việc này bao gồm việc đi lại rất nhiều
yêu đương
đang trong một mối quan hệ tình cảm
They have been involved for a year
Họ đã yêu nhau được một năm
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
biên bản
bản ghi chép chính thức các nội dung đã thảo luận trong cuộc họp
The secretary took the minutes
Thư ký đã ghi lại biên bản
chương trình
một chương trình truyền hình tin tức lâu đời của Mỹ
I watched the minutes on TV
Tôi đã xem chương trình trên tivi
phút
một đơn vị thời gian bằng sáu mươi giây
It takes five minutes to walk there
Mất năm phút để đi bộ đến đó
hổ
Trong cảnhmột loài mèo hoang dã lớn có vằn màu cam và đen
A tiger lives in the forest
Một con hổ sống trong rừng
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
câu trả lời
Trong cảnhđiều được nói hoặc viết để phản hồi lại
I am waiting for his response
Tôi đang chờ câu trả lời của anh ấy
phản ứng
sự thay đổi trạng thái hoặc hành động đối với một tác động
The body has a strong response to the cold
Cơ thể có phản ứng mạnh với cái lạnh
sự hồi đáp
hành động nói hoặc làm để giải quyết một yêu cầu
Her response to the email was quick
Sự hồi đáp của cô ấy đối với email rất nhanh chóng
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
anh em
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
anh trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
ngày sinh nhật
Trong cảnhngày kỷ niệm bạn chào đời mỗi năm
Today is my birthday
Hôm nay là ngày sinh nhật của tôi
tiệc sinh nhật
buổi kỷ niệm ngày ai đó được sinh ra
I am going to a birthday party
Tôi đang đi dự một bữa tiệc sinh nhật
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
thuộc về Trung Quốc
Trong cảnhcó liên quan đến đất nước Trung Quốc
He has many Chinese friends
Anh ấy có nhiều bạn người Trung Quốc
món Trung Quốc
kiểu nấu ăn đến từ Trung Quốc
I love eating Chinese food
Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc
tiếng Trung
ngôn ngữ được nói ở Trung Quốc
She is learning Chinese
Cô ấy đang học tiếng Trung
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I bought a new book
Tôi đã mua một cuốn sách mới
đô la
Trong cảnhđơn vị tiền tệ chính ở Mỹ và một số quốc gia khác
I have ten dollars
Tôi có mười đô la
đô la
đơn vị tiền cơ bản ở Mỹ và một số quốc gia khác
The price is one dollar
Giá là một đô la
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
nhỏ xíu
Trong cảnhrất bé
I only had a teensy piece of cake
Tôi chỉ ăn một miếng bánh nhỏ xíu
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
mang
cầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
chúc
Trong cảnhbày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
ước
mong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
cách ngày
Trong cảnhmỗi hai ngày một lần
I go to the gym every other day
Tôi đi tập thể dục cách ngày
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
ban đầu
Trong cảnhxảy ra lúc bắt đầu
My initial thought was wrong
Suy nghĩ ban đầu của tôi đã sai
chữ cái đầu
chữ cái đầu tiên trong tên của một người
His initials are A K
Chữ cái đầu của anh ấy là A K
ký tắt
viết các chữ cái đầu tên của bạn vào tài liệu
Please initial the document here
Vui lòng ký tắt vào tài liệu ở đây
số bảy
Trong cảnhsố đứng sau số sáu và trước số tám
I have seven apples
Tôi có bảy quả táo
tí hon
Trong cảnhcó kích thước cực kỳ nhỏ
He has tiny hands
Anh ấy có đôi bàn tay tí hon
nhỏ
có kích thước rất nhỏ
This kitten is tiny
Con mèo con này rất nhỏ