

Friends — Phần 2 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
391 từ
Cấp độ CEFR
quần lót
Trong cảnhmột loại quần áo mặc bên trong quần hoặc váy
He put on clean underpants
Anh ấy mặc quần lót sạch
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
bộ ba
Trong cảnhmột nhóm gồm ba người
They formed a musical threesome
Họ thành lập một bộ ba âm nhạc
hẹn hò
Trong cảnhcó mối quan hệ lãng mạn với ai đó
She decided to go out with him
Cô ấy quyết định hẹn hò với anh ấy
ngắt
Trong cảnhlàm dừng lại hoặc làm mất kết nối
The operator cut the line
Người trực tổng đài đã ngắt đường dây
châm chước
nới lỏng sự nghiêm khắc với ai đó
You should cut him some slack
Bạn nên châm chước cho anh ấy
cắt
làm mở hoặc chia tách bằng công cụ sắc nhọn
I cut the paper with scissors
Tôi cắt tờ giấy bằng kéo
làm đứt
làm rách da hoặc bề mặt của vật gì đó
I cut my finger on a knife
Tôi bị đứt tay do dao
âu yếm
Trong cảnhhôn và thân mật với ai đó
They were making out in the park
Họ đang âu yếm nhau trong công viên
nhận ra
nhìn hoặc hiểu điều gì đó một cách khó khăn
I could not make out the sign in the dark
Tôi không thể nhìn rõ biển báo trong bóng tối
điền
viết thông tin vào một biểu mẫu hoặc tài liệu
Please make out the check to the bank
Vui lòng điền chi tiết vào tấm séc gửi ngân hàng
xoay sở
xử lý một tình huống hoặc tiến triển trong cuộc sống
How is your brother making out at his new job
Anh trai bạn xoay sở thế nào ở công việc mới
hôn
âu yếm hoặc hôn ai đó một cách lãng mạn
They started to make out in the park
Họ bắt đầu hôn nhau trong công viên
quan hệ
hành động âu yếm và hôn nhau một cách mãnh liệt
They were making out on the sofa
Họ đang quan hệ tình cảm trên ghế sofa
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
mỹ phẩm
Trong cảnhcác sản phẩm dùng để tô điểm cho khuôn mặt
She bought some new makeup
Cô ấy đã mua một ít mỹ phẩm mới
cấu tạo
cách thức một thứ gì đó được sắp xếp
The makeup of the team is diverse
Cấu tạo của đội ngũ rất đa dạng
trang điểm
chất dùng để cải thiện vẻ ngoài
She wears little makeup
Cô ấy trang điểm rất ít
thi bù
bài kiểm tra thực hiện thay thế cho bài đã bỏ lỡ
I have to take a makeup exam tomorrow
Tôi phải thi bù vào ngày mai
ngừng
Trong cảnhquyết định rằng một việc gì đó sẽ không xảy ra
You can cancel your subscription anytime
Bạn có thể ngừng đăng ký bất cứ lúc nào
hủy bỏ
quyết định rằng một sự kiện đã lên kế hoạch sẽ không diễn ra
We had to cancel the meeting
Chúng tôi phải hủy cuộc họp
đánh dấu vô hiệu
đánh dấu lên vé hoặc tem để cho thấy nó không thể dùng lại
Please cancel the ticket before entering
Vui lòng đánh dấu vô hiệu vé trước khi vào
tẩy chay
ngừng ủng hộ hoặc phê duyệt công khai một người nào đó
The public decided to cancel him
Công chúng quyết định tẩy chay anh ấy
nhiệt độ
Trong cảnhmức độ nóng cao
The heat from the fire is strong
Nhiệt độ từ ngọn lửa rất mạnh
động dục
thời điểm con cái sẵn sàng giao phối
The female dog is in heat
Con chó cái đang trong thời kỳ động dục
phim hành động
một bộ phim tội phạm Mỹ năm 1995
Heat is a famous crime movie
Heat là một bộ phim tội phạm nổi tiếng
súng
một loại vũ khí dùng để bắn
He carries a heat for protection
Anh ta mang theo một khẩu súng để tự vệ
quên
Trong cảnhkhông nhớ ra một điều gì đó
I forgot about our meeting
Tôi đã quên về cuộc họp của chúng ta
bỏ qua
ngừng suy nghĩ hoặc chú ý đến điều gì đó
You should forget about your worries
Bạn nên bỏ qua những lo lắng của mình
phi lý
Trong cảnhkhông có lý do hoặc lời bào chữa chính đáng
The decision was unjustified
Quyết định đó là phi lý
từ bỏ
Trong cảnhdừng làm một việc gì đó
She wants to quit smoking
Cô ấy muốn từ bỏ việc hút thuốc
nghỉ việc
dừng làm một công việc hoặc hoạt động
He decided to quit his job
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc
sự cho phép
Trong cảnhquyền bắt đầu hoặc tiếp tục một hành động
We got the green light to move to the next phase
Chúng tôi đã nhận được sự cho phép để chuyển sang giai đoạn tiếp theo
chấp thuận
cho phép chính thức thực hiện một việc gì đó
The manager gave the green light to the new project
Người quản lý đã chấp thuận dự án mới
đèn xanh
tín hiệu cho phép người lái xe được đi tiếp
The car drove forward when the traffic light turned green
Chiếc xe chạy tới khi đèn giao thông chuyển sang màu xanh
vâng
Trong cảnhâm thanh dùng để nói đồng ý hoặc cho thấy bạn đang lắng nghe
Uh huh I understand
Vâng tôi hiểu rồi
ừ
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc thấu hiểu
Uh huh that is right
Ừ đúng rồi đó
à
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm khoảng nghỉ
Uh huh so what happened next
À rồi chuyện gì xảy ra tiếp theo vậy
vâng
cách nói thân mật để đồng ý hoặc thể hiện rằng bạn đang lắng nghe
Uh-huh I understand what you mean
Vâng tôi hiểu ý bạn là gì
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
tuy nhiên
Trong cảnhmặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tẩy trắng
Trong cảnhlàm cho vật gì đó trở nên nhạt màu hoặc trắng bằng hóa chất
Use bleach to clean the sink
Sử dụng chất tẩy trắng để làm sạch bồn rửa
tấn
Trong cảnhmột đơn vị đo trọng lượng hoặc dùng để chỉ số lượng rất nhiều
It weighs a ton
Nó nặng cả tấn
ngoại lệ
sự vật hoặc sự việc không tuân theo quy tắc chung
This case is an exception to the rule
Trường hợp này là một ngoại lệ của quy tắc
tầng lớp
một nhóm lớn hoặc số lượng người cụ thể
A ton of people arrived at the party
Một nhóm lớn người đã đến bữa tiệc
giới thượng lưu
tầng lớp xã hội thời thượng trong xã hội Anh
She belongs to the ton
Cô ấy thuộc về giới thượng lưu
ngay từ đầu
Trong cảnhtừ lúc bắt đầu
I should not have gone there in the first place
Đáng lẽ tôi không nên đến đó ngay từ đầu
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
thử
Trong cảnhkiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
đồ lót
Trong cảnhquần áo được mặc bên trong lớp quần áo ngoài
I need to buy new underwear
Tôi cần mua đồ lót mới
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
bánh quy
Trong cảnhmột loại bánh khô mỏng thường ăn kèm với phô mai
I ate a salty cracker
Tôi đã ăn một chiếc bánh quy mặn
kẻ đột nhập
người bẻ khóa hoặc đột nhập vào nhà
The cracker opened the safe
Kẻ đột nhập đã mở chiếc két sắt
mọi người
Trong cảnhcách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
đàn ông
cách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
liếm
Trong cảnhdùng lưỡi chạm vào bề mặt vật gì đó
The dog licked my hand
Con chó liếm tay tôi
khắc phục
giải quyết thành công một vấn đề khó khăn
She licked the problem
Cô ấy đã giải quyết xong vấn đề
đòn
một cú đánh mạnh hoặc sự trừng phạt
He got a lick from his father
Nó bị cha trừng phạt
giai điệu
một chuỗi nốt nhạc ngắn và đơn giản
He played a fast guitar lick
Anh ấy chơi một giai điệu guitar nhanh
sữa
Trong cảnhchất lỏng màu trắng từ động vật dùng làm thực phẩm hoặc đồ uống
I drink milk every morning
Tôi uống sữa mỗi sáng
lợi dụng
tận dụng tối đa một tình huống để đạt được lợi ích
They tried to milk the situation for money
Họ đã cố gắng lợi dụng tình huống để lấy tiền
vắt sữa
lấy sữa từ động vật có vú
The farmer milks the cows at dawn
Người nông dân vắt sữa bò vào lúc bình minh
sữa thực vật
chất lỏng giống kem làm từ thực vật dùng làm đồ uống hoặc nấu ăn
She uses almond milk in her coffee
Cô ấy dùng sữa hạnh nhân trong cà phê của mình
dời lịch
Trong cảnhsắp xếp một thời gian khác cho một sự kiện nào đó
We must reschedule the meeting
Chúng ta phải dời lịch cuộc họp
dời lịch
thay đổi thời gian của một sự kiện đã lên kế hoạch
I need to reschedule our meeting
Tôi cần dời lịch cuộc họp của chúng ta
dùng chỉ nha khoa
Trong cảnhlàm sạch kẽ răng bằng chỉ chuyên dụng
You should floss every day
Bạn nên dùng chỉ nha khoa mỗi ngày
nhảy floss
điệu nhảy lắc hông và tay từ bên này sang bên kia
The boy knows how to floss
Cậu bé biết nhảy điệu floss
chỉ nha khoa
sợi chỉ mỏng dùng để làm sạch kẽ răng
I bought a pack of floss
Tôi đã mua một hộp chỉ nha khoa
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
kéo lên
Trong cảnhnâng thứ gì đó lên cao đặc biệt là quần áo
Pull up your pants
Hãy kéo quần của bạn lên
kéo lại gần
di chuyển thứ gì đó đến gần hơn
Pull up a chair to the table
Hãy kéo ghế lại gần bàn
truy xuất
hiển thị thông tin hoặc hình ảnh trên màn hình
She pulled up the file on her computer
Cô ấy đã truy xuất tệp tin trên máy tính của mình
dừng lại
lái xe hoặc phương tiện vào vị trí dừng
The taxi pulled up at the curb
Chiếc taxi dừng lại bên lề đường
dời sớm hơn
thay đổi lịch một sự kiện sang thời gian sớm hơn
We should pull up our meeting
Chúng ta nên dời cuộc họp sớm hơn
đỗ xe
dừng lại khi lái phương tiện giao thông
The bus will pull up at the station
Xe buýt sẽ đỗ tại nhà ga
rung
Trong cảnhtạo ra âm thanh giống như tiếng chuông
The phone is ringing
Điện thoại đang rung
gọi
liên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will ring you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
vòng
một dấu vết hoặc đường hình tròn
He drew a ring on the paper
Anh ấy vẽ một vòng tròn trên giấy
nhẫn
một vòng kim loại đeo trên ngón tay
She wears a gold ring
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng
hạnh phúc
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện niềm vui
I am very happy today
Hôm nay tôi rất hạnh phúc
vui vẻ
cảm giác hoặc biểu hiện sự hài lòng
She is a very happy girl
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
trại giam
Trong cảnhnơi các tội phạm bị nhốt lại
The police took him to the local prison
Cảnh sát đưa anh ta đến trại giam địa phương
nhà tù
nơi con người bị giam giữ như một hình phạt cho các tội ác
He was sent to prison for his crimes
Anh ấy bị đưa vào nhà tù vì tội ác của mình
gương
Trong cảnhmảnh thủy tinh cho thấy hình ảnh phản chiếu của bạn
Look at yourself in the mirror
Hãy nhìn chính mình trong gương
phản chiếu
cho thấy hình ảnh của một vật gì đó
The lake mirrors the sky
Hồ nước phản chiếu bầu trời
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
dám
Trong cảnhcó đủ can đảm để thực hiện một việc gì đó
I dare to speak the truth
Tôi dám nói lên sự thật
táo bạo
sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử những điều mới
She is a dare spirit
Cô ấy là một người táo bạo
thách thức
một hành động rủi ro hoặc táo bạo để thể hiện sự can đảm
He took the dare
Anh ấy đã nhận lời thách thức
chuyện quan trọng
Trong cảnhmột vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
chuyện nhỏ
một việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
phòng thủ
Trong cảnhhành động bảo vệ trước sự tấn công
They built a strong defense
Họ đã xây dựng một hàng phòng thủ vững chắc
biện hộ
lời giải thích cho các hành động của bạn
He gave a defense for his decisions
Anh ấy đã đưa ra lời biện hộ cho các quyết định của mình
bào chữa
lập luận bảo vệ bản thân khi bị cáo buộc
She presented her defense in court
Cô ấy đã trình bày lời bào chữa của mình tại tòa
bên bị
các luật sư đại diện cho người bị cáo buộc
The defense argued that he was innocent
Bên bị lập luận rằng anh ta vô tội
hài hước
Trong cảnhphẩm chất gây cười hoặc làm người khác vui vẻ
He has a great sense of humor
Anh ấy có khiếu hài hước tuyệt vời
tính hài
khả năng tạo ra sự vui nhộn
The story has a lot of dark humor
Câu chuyện chứa đựng nhiều sự hài hước đen tối
chiều lòng
làm theo ý muốn của ai đó để họ cảm thấy vui vẻ
She humored him by listening to his stories
Cô ấy chiều lòng anh ấy bằng cách lắng nghe những câu chuyện của anh ta
tâm trạng
cách một người cảm thấy tại một thời điểm cụ thể
His humor changed after the good news
Tâm trạng của anh ấy thay đổi sau tin vui
tính cách
một kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người sở hữu
They possess a unique sense of humor
Họ sở hữu một tính cách độc đáo
quần lót
Trong cảnhđồ lót dùng cho phần dưới cơ thể
This panty is made of cotton
Chiếc quần lót này được làm bằng cotton
quần lót
trang phục mặc bên trong lớp quần áo khác
She wears a clean panty
Cô ấy mặc một chiếc quần lót sạch
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
bị vỡ
Trong cảnhkhông còn ở trạng thái tốt
The cup is broken
Chiếc cốc bị vỡ
bị phá vỡ
không còn hiệu lực
They have broken their promise
Họ đã phá vỡ lời hứa
bị hỏng
không còn hoạt động bình thường
The computer is broken
Máy tính bị hỏng
được thuần hóa
trở nên vâng lời thông qua huấn luyện
The horse was broken by the trainer
Con ngựa đã được người huấn luyện thuần hóa
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ria mép
Trong cảnhphần lông mọc ở trên môi trên
He has a thick mustache
Anh ấy có một bộ ria mép dày
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
bài hát
Trong cảnhmột tác phẩm âm nhạc có lời
She sang a beautiful song
Cô ấy đã hát một bài hát hay
khúc nhạc
một tác phẩm âm nhạc ngắn có lời
That is my favorite song
Đó là bài hát yêu thích của tôi
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
theo dõi
đi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
được
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự đồng ý hoặc mọi thứ đều ổn
Alrighty I will be there soon
Được tôi sẽ đến đó sớm thôi
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
ai đó
Trong cảnhmột người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
thứ ba
Trong cảnhđứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
số thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
chim bồ câu
Trong cảnhloài chim phổ biến ở thành phố
I saw a pigeon in the park
Tôi thấy một con chim bồ câu trong công viên
hoàn toàn
Trong cảnhtheo một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I totally agree with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
tạm nghỉ
Trong cảnhngừng làm việc trong một khoảng thời gian
He decided to take off for a while
Anh ấy quyết định tạm nghỉ một thời gian
cởi ra
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể nhất là quần áo
Please take off your shoes
Vui lòng cởi giày của bạn ra
phổ biến
trở nên thành công hoặc được sử dụng rộng rãi
The new app started to take off
Ứng dụng mới bắt đầu trở nên phổ biến
thành công
bắt đầu trở nên thành công hoặc được yêu thích
Her career began to take off
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu thành công
cất cánh
bắt đầu di chuyển hoặc rời đi nhanh chóng
The plane will take off soon
Máy bay sẽ sớm cất cánh
gây xao nhãng
làm ai đó ngừng suy nghĩ về điều gì đó
Do not let the noise take off your focus
Đừng để tiếng ồn làm bạn mất tập trung
nghỉ phép
có một khoảng thời gian rời xa công việc
I will take off next week
Tôi sẽ nghỉ phép vào tuần tới
vọt đi
bắt đầu di chuyển đột ngột và nhanh chóng
The car took off at high speed
Chiếc xe vọt đi với tốc độ cao
rời đi
đi xa một cách nhanh chóng
She took off without saying goodbye
Cô ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt
cất cánh
bay lên không trung từ mặt đất
The bird took off from the tree
Con chim cất cánh từ trên cây
nghỉ ngơi
có một khoảng thời gian không phải làm việc
Everyone needs to take off sometimes
Ai cũng cần nghỉ ngơi đôi lúc
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc hoạt động
We will take off our trip tomorrow
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày mai
cất cánh
hành động rời khỏi mặt đất khi máy bay bắt đầu bay
The plane was ready for take-off
Chiếc máy bay đã sẵn sàng cất cánh
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
cơ
Trong cảnhmô cơ thể co bóp để tạo ra sự chuyển động
I have pain in my arm muscle
Tôi bị đau cơ tay
xe thể thao mạnh mẽ
một loại xe hiệu suất cao với động cơ công suất lớn
He drives a classic muscle car
Anh ấy lái một chiếc xe thể thao mạnh mẽ cổ điển
dùng vũ lực
sử dụng sức mạnh để ép ai đó làm việc gì
They muscled their way into the crowd
Họ dùng sức chen lấn vào đám đông
sức mạnh
khả năng vận động bằng lực cơ bắp
You need muscle to lift that box
Bạn cần sức mạnh để nhấc cái hộp đó lên
khỉ
Trong cảnhmột loài vật nhỏ có đuôi dài sống trên cây
The monkey climbed the tree
Con khỉ trèo lên cây
linh trưởng
Trong cảnhmột loài linh trưởng kích thước vừa phải có đuôi
Monkeys are social primates
Khỉ là loài linh trưởng sống theo bầy đàn
trêu chọc
làm cho người khác bối rối theo cách đùa nghịch
Stop monkeying around with your brother
Đừng có trêu chọc em trai con nữa