

Friends — Phần 2 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
441 từ
Cấp độ CEFR
tố cáo
Trong cảnhthông báo cho người có thẩm quyền về hành vi sai trái của ai đó
She decided to tell on her classmate
Cô ấy quyết định tố cáo bạn cùng lớp
mách
kể lại hành vi sai trái của người khác cho người có thẩm quyền
He will tell on you if you cheat
Nó sẽ mách bạn nếu bạn gian lận
báo cáo
thuật lại hành vi sai trái của người khác cho người quản lý
Do not tell on your brother
Đừng báo cáo em trai của bạn
ví
Trong cảnhtúi nhỏ dùng để đựng tiền và đồ dùng cá nhân
She keeps her money in a small purse
Cô ấy giữ tiền trong một chiếc ví nhỏ
tiền thưởng
số tiền được trao làm phần thưởng trong cuộc thi
The competition offered a large purse
Cuộc thi đã đưa ra một khoản tiền thưởng lớn
chu môi
mím chặt môi lại với nhau
She pursed her lips in anger
Cô ấy mím chặt môi vì tức giận
trả lại
Trong cảnhđưa vật gì đó lại cho người sở hữu
Please return the book to the library
Vui lòng trả lại cuốn sách cho thư viện
quay lại
đi ngược trở lại một địa điểm nào đó
She will return home tomorrow
Cô ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
bạt nhún
Trong cảnhtấm vải bền căng trên khung dùng để nhảy lên xuống
Children love jumping on a trampoline
Trẻ em rất thích nhảy trên bạt nhún
ừ hử
Trong cảnhâm thanh phát ra để gây sự chú ý của ai đó
Ahem she cleared her throat to speak
Ừ hử cô ấy hắng giọng để chuẩn bị nói
hèm
âm thanh phát ra để thu hút sự chú ý hoặc hắng giọng
He said ahem to start the meeting
Anh ấy nói hèm để bắt đầu cuộc họp
cũng không
Trong cảnhdùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
phụ nữ
Trong cảnhngười trưởng thành giới tính nữ
She is a kind woman
Cô ấy là một người phụ nữ tốt bụng
nữ
liên quan đến người trưởng thành giới tính nữ
She has a woman voice
Cô ấy có giọng nói nữ tính
đàn bà
người trưởng thành giới tính nữ
The woman is walking in the park
Người đàn bà đang đi dạo trong công viên
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
rụng trứng
Trong cảnhquá trình buồng trứng giải phóng trứng
Women ovulate once a month
Phụ nữ rụng trứng mỗi tháng một lần
phóng noãn
việc giải phóng trứng từ buồng trứng
The follicle ruptures to ovulate
Nang trứng vỡ ra để phóng noãn
sản sinh trứng
hoạt động tạo ra trứng ở cơ thể nữ giới
Many animals ovulate seasonally
Nhiều loài động vật sản sinh trứng theo mùa
của cô gái
thuộc về một đứa trẻ nữ
This is the girl's book
Đây là quyển sách của cô gái
bé gái
trẻ em nữ
The girls are playing in the garden
Các bé gái đang chơi trong vườn
thiếu nữ
những người trẻ tuổi là nữ
The girls went to the cinema together
Các thiếu nữ đã cùng nhau đi xem phim
nữ tính
có những phẩm chất đặc trưng của phái nữ
She has a very girls style
Cô ấy có phong cách rất nữ tính
cô gái
một đứa trẻ hoặc người phụ nữ trẻ
That girl is my sister
Cô gái đó là em gái tôi
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
tiệc tự chọn
Trong cảnhbữa ăn mà mọi người tự phục vụ thức ăn từ bàn
We ate at the hotel buffet
Chúng tôi đã ăn tại tiệc tự chọn của khách sạn
đánh mạnh
va đập liên tục vào thứ gì đó bằng lực mạnh
Strong winds buffeted the small boat
Những cơn gió mạnh đánh liên tục vào chiếc thuyền nhỏ
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
xương sườn
Trong cảnhmột trong những chiếc xương cong ở lồng ngực
He broke a rib in the accident
Anh ấy bị gãy một chiếc xương sườn trong vụ tai nạn
sườn
phần thịt cắt ra từ lồng ngực của động vật
We ate grilled ribs for dinner
Chúng tôi đã ăn sườn nướng cho bữa tối
vân nổi
họa tiết có kết cấu trên vải đan
This sweater has a nice rib design
Chiếc áo len này có thiết kế vân nổi đẹp mắt
trêu chọc
đùa giỡn với ai đó một cách vui vẻ
My friends rib me about my new haircut
Bạn bè trêu chọc tôi về kiểu tóc mới của mình
đối mặt
Trong cảnhchấp nhận sự thật của một điều gì đó
You must face your fears
Bạn phải đối mặt với nỗi sợ của mình
khuôn mặt
Trong cảnhphần phía trước của đầu
She has a friendly face
Cô ấy có một khuôn mặt thân thiện
trực tiếp
đối diện với người khác không qua điện thoại hay trực tuyến
We met face to face
Chúng tôi đã gặp mặt trực tiếp
hướng về
có phần phía trước quay về phía một vật nào đó
His room faces the ocean
Phòng của anh ấy hướng ra biển
bạn thân
Trong cảnhngười mà bạn quen biết và yêu quý rất nhiều
My best friend is coming over
Bạn thân của tôi sắp đến
bạn
người mà bạn quen biết và yêu quý
She is a new friend of mine
Cô ấy là một người bạn mới của tôi
người ủng hộ
người giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một hoạt động
He is a great friend of the arts
Anh ấy là một người ủng hộ lớn của nghệ thuật
thực ra
Trong cảnhdùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
thực sự
dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
quầy
Trong cảnhmặt phẳng để chuẩn bị đồ ăn hoặc phục vụ khách
The coffee is on the counter
Cà phê ở trên quầy
máy đếm
thiết bị hiển thị số lượng
The counter showed the total
Máy đếm hiển thị tổng số
phản bác
nói điều gì đó để thể hiện sự bất đồng
He tried to counter the argument
Anh ấy cố gắng phản bác lại lập luận đó
người đếm
người thực hiện việc đếm đồ vật
The counter tallied the inventory
Người đếm đã kiểm kê hàng hóa
châm ngôn
Trong cảnhcâu ngắn gọn thể hiện niềm tin hoặc mục tiêu
Honesty is my motto
Trung thực là châm ngôn của tôi
mũi khâu
Trong cảnhsợi chỉ nhỏ được dùng để đóng vết thương
The wound required three stitches
Vết thương cần ba mũi khâu
mũi khâu
sợi chỉ dùng để đóng kín vết cắt trên da
The doctor removed the stitch
Bác sĩ đã cắt chỉ vết thương
cơn đau xóc
cơn đau nhói ở bên hông cơ thể
I got a stitch while running
Tôi bị đau xóc khi đang chạy
khâu
dùng kim và chỉ để nối vải lại với nhau
She will stitch the torn shirt
Cô ấy sẽ khâu chiếc áo bị rách
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
đột ngột
Trong cảnhxảy ra nhanh chóng và bất ngờ
All of a sudden the lights went out
Đột ngột đèn tắt ngấm
bất thình lình
xảy ra nhanh chóng mà không có cảnh báo
All of a sudden it started raining
Bất thình lình trời bắt đầu mưa
bất ngờ
xảy ra nhanh chóng ngoài dự kiến
All of a sudden she left the room
Bất ngờ cô ấy rời khỏi phòng
khắp nơi
Trong cảnhở hoặc đến mọi địa điểm
There are trees everywhere
Có cây cối ở khắp mọi nơi
vật gì đó
Trong cảnhmột thứ không được xác định cụ thể
I need something to eat
Tôi cần thứ gì đó để ăn
xấp xỉ
dùng để chỉ một lượng hoặc mức độ không chính xác
It cost something like ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
điều gì đó
một thứ không rõ ràng hoặc không được nêu tên
There is something strange here
Có điều gì đó lạ ở đây
cửa hàng ăn uống
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
nhà hàng
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
mọi người
Trong cảnhcách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
Trong cảnhcách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
đàn ông
cách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
dài
đo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
u a
Trong cảnhmột tiếng hét biểu lộ sự phấn khích hoặc vui sướng
Whoo we finally finished the work
U a cuối cùng chúng ta đã hoàn thành công việc
hú hét
hét lên thật to để thể hiện sự phấn khích
The crowd whooed at the singer
Khán giả hú hét cổ vũ ca sĩ
tiếng còi
âm thanh mô phỏng tiếng còi báo động hoặc tiếng kêu lớn
The kids made a whoo sound like a siren
Những đứa trẻ tạo ra tiếng còi như còi báo động
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
bò đực
Trong cảnhcon bò giống đực
The bull is in the field
Con bò đực đang ở ngoài đồng
lời nói nhảm
những lời nói vô nghĩa hoặc không đúng sự thật
That story is total bull
Câu chuyện đó hoàn toàn là lời nói nhảm
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
rời đi
đi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
tiếng bịch
Trong cảnhâm thanh trầm và nặng do vật nặng rơi xuống
The book fell to the floor with a thud
Cuốn sách rơi xuống sàn nhà với một tiếng bịch
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
lời khen
Trong cảnhsự chúc mừng hoặc ca ngợi về điều gì đó
She received kudos for her hard work
Cô ấy nhận được lời khen vì sự chăm chỉ của mình
mang
Trong cảnhdi chuyển một thứ gì đó đến một nơi khác
Please take this book to your room
Vui lòng mang cuốn sách này lên phòng của bạn
xem xét
Trong cảnhnghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
How do you take this situation
Bạn xem xét tình huống này như thế nào
cầm
Trong cảnhdi chuyển một vật vào trong tay hoặc quyền sở hữu của bạn
She took the keys from the table
Cô ấy đã cầm những chiếc chìa khóa từ trên bàn
thực hiện
làm một hành động nào đó
I will take a nap now
Tôi sẽ thực hiện một giấc ngủ ngắn bây giờ
cốc
Trong cảnhvật đựng hình bát nhỏ dùng để uống nước
I drink tea from a cup
Tôi uống trà từ một chiếc cốc
đánh
Trong cảnhtác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
đánh bại
chiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
bánh mì kẹp thịt
Trong cảnhbánh mì có nhân là miếng thịt xay được nấu chín
I want a cheeseburger
Tôi muốn một chiếc bánh mì kẹp phô mai
thịt bò băm
miếng thịt xay tròn dẹt thường là thịt bò
The chef grilled the hamburger
Đầu bếp đã nướng miếng thịt
miếng thịt
một miếng thịt xay tròn dẹt đã nấu chín
He ate a plain hamburger
Anh ấy đã ăn miếng thịt không
bánh hamburger
món bánh mì tròn có kẹp miếng thịt bên trong
We had hamburgers for lunch
Chúng tôi đã ăn bánh hamburger cho bữa trưa
mưa
Trong cảnhnước rơi từ bầu trời xuống
The rain made me wet
Cơn mưa làm tôi bị ướt
mưa
Trong cảnhnước rơi từ các đám mây
It will rain all day tomorrow
Ngày mai trời sẽ mưa cả ngày
gấu
Trong cảnhloài động vật có vú to lớn mạnh mẽ với bộ lông dày
The bear lives in the forest
Con gấu sống trong rừng
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
chờ lại
Trong cảnhdừng lại để đợi người khác đuổi kịp
Please wait up for me
Làm ơn hãy chờ tôi với
thức đợi
không đi ngủ vì đang mong đợi ai đó
I will wait up for you
Tôi sẽ thức đợi bạn
chậm lại
giảm tốc độ hoặc dừng lại để người khác có thể theo kịp
Please wait up so I can walk with you
Làm ơn hãy chậm lại để tôi có thể đi cùng bạn
đợi
dừng lại và chờ đợi ai đó đuổi kịp mình
I will wait up for you at the station
Tôi sẽ đợi bạn ở nhà ga
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
chơi cùng
Trong cảnhtương tác với ai đó hoặc cái gì đó để giải trí
The children are playing with their toys
Những đứa trẻ đang chơi cùng đồ chơi của chúng
cân nhắc
xem xét một ý tưởng mà không đưa ra quyết định chắc chắn
I am playing with the idea of moving
Tôi đang cân nhắc ý tưởng chuyển nhà
nghịch
chạm hoặc di chuyển đồ vật để giải trí
Stop playing with your phone
Đừng nghịch điện thoại của bạn nữa
chơi cùng
thực hiện hoạt động vui vẻ với ai đó
I play with my friends
Tôi chơi cùng bạn bè của mình
vui đùa
tương tác một cách vui vẻ với người khác
They play with their children
Họ vui đùa cùng các con của mình
giải trí
làm điều gì đó vui vẻ với người khác
Let us play with the puppy
Hãy để chúng tôi chơi đùa cùng chú cún
nghịch
cầm nắm hoặc thao tác với đồ vật để giải trí
Do not play with the knife
Đừng nghịch con dao
dược sĩ
Trong cảnhngười chuẩn bị và bán thuốc
The pharmacist gave me my medicine
Dược sĩ đã đưa thuốc cho tôi
xoay
Trong cảnhchuyển động vòng quanh một cách nhanh chóng
The ballerina began to spin on her toes
Nữ vũ công bắt đầu xoay trên mũi chân của mình
cách diễn giải
một cách cụ thể để trình bày hoặc hiểu một vấn đề
The company put a positive spin on the news
Công ty đưa ra cách diễn giải tích cực về tin tức này
thêu dệt
tạo ra một câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
He likes to spin tales about his adventures
Anh ấy thích thêu dệt những câu chuyện về các cuộc phiêu lưu của mình
vòng lái xe
một chuyến đi ngắn bằng phương tiện giao thông
Let us go for a spin in my new car
Chúng ta hãy đi một vòng bằng xe hơi mới của tôi đi
tiếng sủa
Trong cảnhâm thanh lớn mà chó phát ra
The dog has a loud bark
Con chó có tiếng sủa lớn
quát tháo
đưa ra mệnh lệnh một cách to và gắt gỏng
Don't bark orders at me
Đừng quát tháo ra lệnh cho tôi
tiếng sủa
âm thanh lớn mà chó phát ra
The dog gave a loud bark
Con chó sủa một tiếng lớn
vỏ cây
lớp bao phủ bên ngoài cứng của thân cây
This tree has thick bark
Cái cây này có lớp vỏ dày
công việc
Trong cảnhcông việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
nhiệm vụ
một phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
không mặt
Trong cảnhkhông có khuôn mặt hoặc danh tính cụ thể
The ghost in the movie had no face
Con ma trong phim không có khuôn mặt
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
dây nhảy
Trong cảnhmột sợi dây được dùng để quay và nhảy qua khi tập thể dục hoặc vui chơi
I bought a new jump rope
Tôi đã mua một sợi dây nhảy mới
nhảy dây
hoạt động nhảy qua một sợi dây đang quay như trò chơi hoặc tập thể dục
She likes to jump rope in the morning
Cô ấy thích nhảy dây vào buổi sáng
giảm xuống
Trong cảnhtrở nên ít hơn về số lượng hoặc kích thước
Prices are going down
Giá cả đang giảm xuống
đi xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí hoặc mức độ thấp hơn
We go down the stairs
Chúng tôi đi xuống cầu thang
đi tù
bị đưa vào nhà giam
He had to go down for his crime
Anh ta phải đi tù vì tội ác của mình
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện
Tell me what went down last night
Hãy kể cho tôi những gì đã xảy ra tối qua
đi xuống
di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn
The sun will go down soon
Mặt trời sẽ sớm đi xuống
xảy ra
việc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
What went down at the party
Chuyện gì đã xảy ra tại bữa tiệc
mông
Trong cảnhphần cơ thể dùng để ngồi
She hurt her butt
Cô ấy bị đau mông
húc
dùng đầu hoặc vật cứng húc mạnh vào cái gì đó
The goat butted the fence
Con dê húc vào hàng rào
trò cười
đối tượng bị người khác chế giễu
He became the butt of the joke
Anh ấy trở thành trò cười
đầu dày
phần đầu to và cùn của một vật
He held the butt of the rifle
Anh ấy cầm phần đầu dày của khẩu súng
thuốc lá
Trong cảnhmột cuộn thuốc lá mỏng để hút
He lit a cigarette
Anh ấy châm một điếu thuốc lá
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
chủ điểm
Trong cảnhnội dung tư tưởng cốt lõi của một tác phẩm
The main theme is love
Chủ điểm chính là tình yêu
chủ đề
nội dung chính trong một tác phẩm
This book has a sad theme
Cuốn sách này có một chủ đề buồn
nhạc nền
đoạn nhạc hoặc chuỗi giai điệu đặc trưng
The show has a famous theme
Chương trình có một đoạn nhạc nền nổi tiếng
đề tài
nội dung trọng tâm của một cuộc thảo luận
The event has a business theme
Sự kiện có đề tài về kinh doanh
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
động vật
Trong cảnhsinh vật sống không phải là thực vật
Humans are not the only animals
Con người không phải là loài động vật duy nhất
sinh vật
thực thể sống có thể di chuyển và cảm nhận
Many animals live in the forest
Nhiều sinh vật sống trong rừng
thú
sinh vật sống biết di chuyển và cảm nhận
Animals need food and water to live
Thú cần thức ăn và nước uống để sống
loài vật
những sinh vật không phải là thực vật
All animals need air to breathe
Mọi loài vật đều cần không khí để thở
xuất hiện
Trong cảnhxảy ra hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện
A new problem came up
Một vấn đề mới đã xuất hiện
tiến lại
di chuyển gần về phía ai đó hoặc cái gì đó
A stranger came up to me
Một người lạ tiến lại gần tôi
nảy sinh
xuất hiện hoặc phát sinh một tình huống mới
Many questions came up
Nhiều câu hỏi đã nảy sinh
đi lên
di chuyển tới một vị trí hoặc tầng cao hơn
Please come up to my room
Mời bạn lên phòng của tôi
đề cập
được thảo luận hoặc đưa ra trong một buổi họp
His name came up in the meeting
Tên của anh ấy đã được nhắc đến trong cuộc họp
lớn lên
trải qua thời thơ ấu tại cùng một khu vực
We both came up in this small town
Chúng tôi đều lớn lên ở thị trấn nhỏ này
sắp tới
chuẩn bị diễn ra trong khoảng thời gian ngắn
The big exam is coming up
Kỳ thi lớn đang đến gần
xảy ra
việc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần
The meeting is coming up soon
Cuộc họp sắp diễn ra
sắp đến
sự kiện dự kiến sẽ sớm diễn ra
My birthday is coming up
Sinh nhật của tôi sắp đến
đi lên
thay đổi vị trí từ thấp lên cao
The sun is coming up over the hill
Mặt trời đang nhô lên trên ngọn đồi
phát sinh
một sự kiện bất ngờ xảy ra
An emergency came up at work
Một việc khẩn cấp đã phát sinh ở chỗ làm
thăng tiến
đạt được vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội
She is coming up in her career
Cô ấy đang thăng tiến trong sự nghiệp
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
kỳ quặc
Trong cảnhđiều gì đó rất bất thường hoặc kỳ lạ
That was a freaky experience
Đó là một trải nghiệm kỳ quặc
loa
Trong cảnhthiết bị phát ra âm thanh
The speaker is very loud
Cái loa này rất to
người nói
người đang phát biểu hoặc trò chuyện
She is a great speaker
Cô ấy là một người nói chuyện rất hay