

Friends — Phần 3 Tập 24
Từ vựng & nghĩa
453 từ
Cấp độ CEFR
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
ê buốt
Trong cảnhdễ bị đau nhức khi tiếp xúc trực tiếp
The skin on his face is very sensitive
Da mặt anh ấy rất dễ bị đau rát
nhạy
phản ứng nhanh với một tác động nào đó
This device is sensitive to movement
Thiết bị này rất nhạy với chuyển động
dễ bị tổn thương
dễ bị buồn bã hoặc ảnh hưởng bởi mọi thứ xung quanh
She is very sensitive about her appearance
Cô ấy rất dễ bị tổn thương về vẻ ngoài của mình
nhạy cảm
dễ bị đau khi chạm vào
My teeth are sensitive to cold water
Răng tôi rất nhạy cảm với nước lạnh
đa cảm
dễ bị kích động hoặc xúc động bởi mọi việc
He has a sensitive nature
Anh ấy có bản tính đa cảm
nhạy cảm
dễ gây xấu hổ nếu bị tiết lộ công khai
This is a sensitive document
Đây là một tài liệu nhạy cảm
tinh tế
cẩn thận để không làm người khác buồn
You should be sensitive to their feelings
Bạn nên tinh tế với cảm xúc của họ
dò hỏi
Trong cảnhcố gắng tìm ra ý kiến hoặc quan điểm của người khác
She tried to feel out his opinion on the matter
Cô ấy đã cố gắng dò hỏi quan điểm của anh ấy về vấn đề này
thăm dò
cố gắng tìm hiểu suy nghĩ hoặc kế hoạch của ai đó
I will feel out my boss about the promotion
Tôi sẽ thăm dò ý kiến sếp về việc thăng chức
kiểm tra
xem xét cái gì đó để biết nó có chính xác hay không
We need to feel out the details of the contract
Chúng ta cần kiểm tra các chi tiết của hợp đồng
thử nghiệm
cố gắng nắm bắt dự định hoặc suy nghĩ của người khác
They want to feel out our reaction to the new policy
Họ muốn thử nghiệm phản ứng của chúng tôi đối với chính sách mới
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
đứng thẳng
Trong cảnhở tư thế thẳng đứng trên đôi chân của bạn
She stood and walked away
Cô ấy đứng dậy và bước đi
đứng
ở một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể
The house stood on a hill
Ngôi nhà đứng trên một quả đồi
cho leo cây
không đến gặp ai đó như đã định
He stood me up yesterday
Anh ấy cho tôi leo cây ngày hôm qua
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did a terrific job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
đào tạo
Trong cảnhgiúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
tàu hỏa
chuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đường dây
Trong cảnhkết nối điện thoại hoặc dây dẫn
Can you hear me on the line
Bạn có nghe thấy tôi qua đường dây không
đường kẻ
Trong cảnhvệt dài và mảnh trên một bề mặt
Draw a straight line on the paper
Hãy vẽ một đường thẳng trên giấy
câu nói
một câu hoặc lời nhận xét trong cuộc hội thoại
He forgot his line in the play
Anh ấy quên câu thoại của mình trong vở kịch
dòng sản phẩm
tập hợp các sản phẩm liên quan của một công ty
They have a new line of shoes
Họ có một dòng sản phẩm giày mới
thứ hai là
Trong cảnhdùng để giới thiệu ý thứ hai trong danh sách
Second of all I want to thank my team
Thứ hai là tôi muốn cảm ơn đội của mình
ăn uống
Trong cảnhtiêu thụ thức ăn bằng cách nhai và nuốt
We eat together at noon
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt
I eat an apple every day
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày
dùng bữa
hành động đưa thực phẩm vào cơ thể
It is time to eat
Đã đến lúc ăn rồi
bài học kinh nghiệm
Trong cảnhsự khôn ngoan rút ra từ một sự kiện
This event was a lesson for him
Sự kiện này là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
tiết học
khoảng thời gian được dạy một điều gì đó
I have a math lesson today
Hôm nay tôi có một tiết học toán
bài học
một buổi dạy hoặc hướng dẫn học tập
She gives a music lesson
Cô ấy dạy một bài học âm nhạc
giờ học
một khoảng thời gian học tập hoặc hướng dẫn
The lesson lasts one hour
Giờ học kéo dài một tiếng
quan hệ
Trong cảnhcó hành vi tình dục với ai đó
They decided to sleep with each other
Họ quyết định quan hệ với nhau
ân ái
có hành vi tình dục với một người
He wants to sleep with her
Anh ta muốn ân ái với cô ấy
ngủ chung
nằm ngủ cùng một chiếc giường với người khác
I sleep with my brother
Tôi ngủ chung với anh trai tôi
nằm cùng
nằm ngủ trên cùng một chiếc giường với người nào đó
The baby sleeps with its mother
Đứa bé nằm cùng với mẹ của nó
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quen biết và yêu quý
She is a new friend of mine
Cô ấy là một người bạn mới của tôi
bạn thân
Trong cảnhngười mà bạn quen biết và yêu quý rất nhiều
My best friend is coming over
Bạn thân của tôi sắp đến
người ủng hộ
người giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một hoạt động
He is a great friend of the arts
Anh ấy là một người ủng hộ lớn của nghệ thuật
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
số lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
mông
Trong cảnhhai phần cơ thể có thịt nơi bạn ngồi lên
She hurt her buttocks
Cô ấy bị đau phần mông
mông
phần cơ thể tròn có thịt mà bạn dùng để ngồi
He fell on his right buttock
Anh ấy ngã vào bên mông phải
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
nhích
Trong cảnhdi chuyển một khoảng cách ngắn bằng cách trượt người
I had to skooch to sit down
Tôi phải nhích người để ngồi xuống
dịch
Trong cảnhdi chuyển một chút để tạo thêm chỗ trống
Please skooch over so I can sit
Làm ơn dịch vào để tôi ngồi với
mạo hiểm
Trong cảnhkhông chắc chắn hoặc có nguy cơ gặp rủi ro
It was a dicey situation
Đó là một tình huống mạo hiểm
cặp tài liệu
Trong cảnhmột chiếc túi phẳng dùng để đựng các tài liệu
He carries his files in a briefcase
Anh ấy mang các tài liệu trong cặp
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
Trong cảnhhướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
đáng
Trong cảnhcó đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
xứng đáng
có đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
câu cá
Trong cảnhhành động bắt cá bằng lưỡi câu
He goes to fish hook at the lake
Anh ấy đi câu cá ở hồ
lưỡi câu
Trong cảnhmiếng kim loại cong dùng để bắt cá
The fish hook is very sharp
Lưỡi câu rất sắc
móc câu
miếng kim loại uốn cong dùng để bắt cá
He tied the bait to the fish hook
Anh ấy buộc mồi vào móc câu
nếu không
Trong cảnhtrong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
khác
theo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
bàn tay
Trong cảnhphần cuối của cánh tay với các ngón tay
She held his hand
Cô ấy nắm lấy tay anh ấy
trao
Trong cảnhchuyển thứ gì đó cho ai đó bằng tay
Please hand me that pen
Làm ơn đưa cho tôi cây bút đó
sự giúp đỡ
sự trợ giúp được đưa ra cho ai đó
Can you give me a hand
Bạn có thể giúp tôi một tay không
sự kiểm soát
quyền quản lý hoặc điều khiển thứ gì đó
The situation is in his hand
Tình hình đang nằm trong tầm kiểm soát của anh ấy
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
cô gái
Trong cảnhtừ lóng để chỉ một người phụ nữ trẻ
She is a cool chick
Cô ấy là một cô gái cá tính
gà con
chim non đặc biệt là gà
The hen is looking after her chick
Gà mẹ đang chăm sóc gà con của mình
thiếu nữ
từ không trang trọng để chỉ một phụ nữ trẻ
That chick is very kind
Cô thiếu nữ đó rất tử tế
mông
Trong cảnhphần cơ thể dùng để ngồi
She hurt her butt
Cô ấy bị đau mông
húc
dùng đầu hoặc vật cứng húc mạnh vào cái gì đó
The goat butted the fence
Con dê húc vào hàng rào
trò cười
đối tượng bị người khác chế giễu
He became the butt of the joke
Anh ấy trở thành trò cười
đầu dày
phần đầu to và cùn của một vật
He held the butt of the rifle
Anh ấy cầm phần đầu dày của khẩu súng
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
máy tính
Trong cảnhthiết bị điện tử có chức năng xử lý thông tin
The computer is very fast
Chiếc máy tính này rất nhanh
máy tính
thiết bị điện tử dùng để xử lý dữ liệu
I use a computer for work
Tôi sử dụng máy tính để làm việc
máy tính
thiết bị xử lý dữ liệu và chạy các chương trình
My computer runs many programs
Máy tính của tôi chạy nhiều chương trình
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
này
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
hay đối đầu
Trong cảnhcó xu hướng thách thức hoặc gây hấn với người khác
She has a very confrontational style
Cô ấy có phong cách rất hay đối đầu
thuốc giảm đau
Trong cảnhloại thuốc dùng để giảm bớt cảm giác đau đớn
Take a painkiller for your headache
Hãy uống thuốc giảm đau để chữa đau đầu
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngồi xuống
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống để nghỉ ngơi ở tư thế ngồi
Please sit down in the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bữa ăn tại bàn
bữa ăn mà mọi người ngồi tại bàn để thưởng thức
We had a formal sit down dinner
Chúng tôi đã có một bữa tối ngồi tại bàn trang trọng
cuộc họp chính thức
một cuộc họp đã được lên kế hoạch với ai đó
The manager wants to sit down with the team
Quản lý muốn có một cuộc họp với cả nhóm
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống một chỗ ngồi hoặc mặt đất
Please sit down and wait
Vui lòng ngồi xuống và chờ đợi
an tọa
hạ thấp cơ thể lên ghế hoặc sàn nhà
Everyone should sit down now
Mọi người nên ngồi xuống bây giờ
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống ghế hoặc sàn nhà
Please sit down on the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
ra mắt
Trong cảnhlần đầu tiên một người biểu diễn hoặc xuất hiện trước công chúng
The singer made her debut last night
Ca sĩ đã có màn ra mắt vào tối qua
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
khả năng
khả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
hối hận
Trong cảnhcảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
sự hối tiếc
cảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
thể thao
Trong cảnhhoạt động thể chất hoặc trò chơi được chơi để giải trí hoặc thi đấu
I love playing sport
Tôi yêu thích chơi thể thao
mặc
đeo hoặc mặc thứ gì đó ở nơi công cộng
He sports a new jacket
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác mới
diện
khoe hoặc trưng bày thứ gì đó một cách tự hào
She sports a big smile
Cô ấy diện một nụ cười tươi
biện pháp phòng ngừa
Trong cảnhhành động thực hiện để tránh nguy hiểm hoặc tác hại có thể xảy ra
Take every precaution to stay safe
Hãy thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa để giữ an toàn
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể ở cuối chân
She has small feet
Cô ấy có bàn chân nhỏ
chân
phần thấp nhất hoặc phần cuối của một vật
The bottom of the bed
Phần cuối của chiếc giường
bắt đầu
bắt đầu một việc gì đó một cách thuận lợi
We started on the right foot
Chúng ta đã bắt đầu một cách thuận lợi
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng 12 inch
The ceiling is ten feet high
Trần nhà cao mười foot
vượt qua
Trong cảnhdi chuyển ngang qua một người hoặc sự vật
He watched the car pass him
Anh ấy nhìn chiếc xe vượt qua mình
từ chối
nói không với một lời đề nghị hoặc yêu cầu
I will pass on the invitation
Tôi sẽ từ chối lời mời đó
giấy phép
tài liệu chính thức cho phép bạn đi vào một nơi
She showed her pass at the gate
Cô ấy xuất trình giấy phép tại cổng
đậu
đạt kết quả tốt trong một bài kiểm tra hoặc kỳ thi
She studied hard to pass the exam
Cô ấy học chăm chỉ để đậu kỳ thi
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
vết thương
Trong cảnhphần bị tổn thương trên cơ thể
He cleaned the wound on his arm
Anh ấy làm sạch vết thương trên cánh tay mình
làm bị thương
gây tổn hại về thể chất cho người hoặc vật khác
The soldier was wounded in battle
Người lính bị thương trong trận chiến
căng thẳng
cảm thấy rất lo lắng hoặc chịu nhiều áp lực
He felt wound up before the big test
Anh ấy cảm thấy căng thẳng trước bài kiểm tra lớn
nhanh chóng
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
Success did not happen overnight
Thành công không đến trong chốc lát
qua đêm
trong suốt khoảng thời gian ban đêm
They stayed overnight in a hotel
Họ đã ở lại qua đêm tại một khách sạn
gửi nhanh
gửi hàng để người nhận có thể nhận vào ngày hôm sau
We can ship this package overnight
Chúng tôi có thể gửi gói hàng này trong đêm
đột ngột
xảy ra bất ngờ hoặc ngay lập tức
The situation changed overnight
Tình hình đã thay đổi đột ngột
thợ sơn nhà
Trong cảnhngười làm công việc sơn các ngôi nhà
The housepainter painted my room blue
Người thợ sơn nhà đã sơn phòng của tôi màu xanh dương
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
cạo
Trong cảnhcắt bỏ lông hoặc tóc sát bề mặt da
He needs to shave every morning
Anh ấy cần cạo râu mỗi sáng
gọt
cắt bỏ đi một phần nhỏ
The carpenter had to shave the edge of the door
Người thợ mộc phải gọt bớt cạnh của cánh cửa
cạo
làm sạch lông bằng lưỡi dao
She uses a razor to shave her legs
Cô ấy dùng dao cạo để cạo lông chân
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
Trong cảnhmột đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
cảm nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc thái độ dựa trên cảm xúc
She expressed a sentiment of gratitude
Cô ấy bày tỏ cảm nghĩ biết ơn
mỉa mai
Trong cảnhthể hiện sự khác biệt giữa điều mong đợi và điều thực tế xảy ra
It is ironic that she failed the test
Thật mỉa mai khi cô ấy trượt bài kiểm tra
trớ trêu
xảy ra theo cách ngược lại với những gì bạn mong đợi
It is ironic how things turned out
Thật trớ trêu khi mọi chuyện lại diễn ra như vậy
kết hợp
Trong cảnhsự pha trộn của hai hay nhiều thứ
I ordered a burger combo
Tôi đã gọi một phần ăn kết hợp gồm bánh mì kẹp
vị
Trong cảnhcảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
sở thích
sự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
nếm
thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
bạn trai
Trong cảnhngười yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
bạn trai
người đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người có tính cách rất khó chịu
That bastard took my seat
Kẻ tồi tệ đó đã chiếm chỗ của tôi
người chăm chỉ
người làm việc cực kỳ siêng năng
He is a hard working bastard
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ
đứa con ngoài giá thú
đứa trẻ sinh ra khi cha mẹ chưa kết hôn
He was born a bastard
Anh ta là đứa con ngoài giá thú
kẻ khốn nạn
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ người mà bạn ghét
Stop acting like a bastard
Đừng cư xử như một kẻ khốn nạn
kẻ tồi tệ
một từ thô lỗ để chỉ người xấu tính hoặc khó chịu
That man is such a bastard
Gã đó thật là một kẻ tồi tệ
chốn nào đó
Trong cảnhmột địa điểm bất kỳ
He must be hiding someplace
Anh ấy chắc hẳn đang trốn ở chốn nào đó
đâu đó
một địa điểm không xác định
I want to go someplace quiet
Tôi muốn đến một nơi nào đó yên tĩnh
nơi nào đó
một vị trí không cụ thể
Let us go someplace new
Hãy đến một nơi nào đó mới mẻ
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
chiều cao
Trong cảnhkhoảng cách từ dưới lên trên của một vật
What is your height
Chiều cao của bạn là bao nhiêu
đỉnh cao
điểm thành công nhất hoặc cao nhất của một sự việc
This is the height of his career
Đây là đỉnh cao trong sự nghiệp của anh ấy
gọi
Trong cảnhdùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
trang phục
Trong cảnhbộ quần áo mặc để trông giống người hoặc vật khác
The children wore a dragon costume
Những đứa trẻ mặc trang phục rồng
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình