

Friends — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
329 từ
Cấp độ CEFR
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
bưu phẩm
Trong cảnhcác loại thư từ gói hàng hoặc tin nhắn điện tử
She sent the documents by mail
Cô ấy đã gửi tài liệu qua bưu điện
thư
các bức thư và kiện hàng được gửi hoặc nhận
Did you get any mail today
Bạn có nhận được thư nào hôm nay không
ấn phẩm
tờ báo hoặc tạp chí được gửi đi
I subscribe to the weekly mail
Tôi đăng ký nhận ấn phẩm hàng tuần
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
mẹ
Trong cảnhngười sinh ra hoặc nuôi dưỡng con
She loves her mother
Cô ấy yêu mẹ của mình
ích kỷ
Trong cảnhchỉ quan tâm đến bản thân mình
He is too selfish to share his toys
Anh ấy quá ích kỷ nên không chia sẻ đồ chơi của mình
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
nói dối
Trong cảnhnói điều không đúng sự thật
Do not lie to me
Đừng nói dối tôi
nằm
ở vị trí phẳng trên một bề mặt
She likes to lie on the grass
Cô ấy thích nằm trên cỏ
nằm ở
tồn tại hoặc ở một vị trí cụ thể
The city lies near the river
Thành phố nằm gần con sông
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
không hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
biến mất
không còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
buông tay
Trong cảnhngừng nắm giữ một vật gì đó
Please let it go before it breaks
Làm ơn buông tay trước khi nó bị vỡ
sa thải
chấm dứt việc làm của một ai đó
The company had to let him go
Công ty đã phải sa thải anh ấy
cho qua
ngừng suy nghĩ hoặc nói về một vấn đề nào đó
It happened years ago so just let it go
Chuyện đó đã xảy ra từ nhiều năm trước nên hãy cho qua đi
kết thúc
Trong cảnhdừng lại một hoạt động hoặc sự kiện
The meeting will break up soon
Cuộc họp sẽ sớm kết thúc
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm
They decided to break up after two years
Họ quyết định chia tay sau hai năm
lướt nhanh
di chuyển nhanh trên sân băng trong môn khúc côn cầu
He tried to break up the ice
Anh ấy cố gắng lướt nhanh trên mặt băng
giải tán
làm cho một nhóm người hoặc cuộc ẩu đả dừng lại và tách ra
Police arrived to break up the fight
Cảnh sát đến để giải tán cuộc ẩu đả
đau buồn
cảm thấy rất buồn hoặc xúc động mạnh
The news of his death broke her up
Tin tức về cái chết của anh ấy làm cô ấy đau buồn
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
vách ngăn
Trong cảnhcấu trúc thẳng đứng dùng để chia cắt hoặc khép kín không gian
A thin wall separates the rooms
Một vách ngăn mỏng chia cắt các phòng
tường
cấu trúc vững chắc bằng đá hoặc gạch
The wall is painted white
Bức tường được sơn màu trắng
bao quanh
hành động ngăn cách hoặc bao bọc một khu vực bằng tường
They walled the garden for privacy
Họ xây tường bao quanh khu vườn để đảm bảo sự riêng tư
thành vách
cấu trúc thẳng đứng bao quanh hoặc phân chia không gian
The wall of the canyon is steep
Thành vách của hẻm núi rất dốc
hối hận
Trong cảnhcảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
sự hối tiếc
cảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
câu chuyện cười
một câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
xem xét
Trong cảnhnghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
How do you take this situation
Bạn xem xét tình huống này như thế nào
cầm
Trong cảnhdi chuyển một vật vào trong tay hoặc quyền sở hữu của bạn
She took the keys from the table
Cô ấy đã cầm những chiếc chìa khóa từ trên bàn
thực hiện
Trong cảnhlàm một hành động nào đó
I will take a nap now
Tôi sẽ thực hiện một giấc ngủ ngắn bây giờ
mang
di chuyển một thứ gì đó đến một nơi khác
Please take this book to your room
Vui lòng mang cuốn sách này lên phòng của bạn
chạy đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He decided to run off early
Anh ấy quyết định chạy đi sớm
sao chép
tạo ra bản sao của một tài liệu nào đó
Please run off ten copies of this report
Vui lòng sao chép mười bản báo cáo này
xả hết
làm cho một chất lỏng chảy đi nơi khác
I need to run off the dirty water
Tôi cần xả hết nước bẩn đi
nước chảy tràn
lượng chất lỏng chảy trên bề mặt đất
The heavy rain caused a lot of run off
Cơn mưa lớn gây ra nhiều nước chảy tràn
bỏ chạy
rời đi một cách nhanh chóng hoặc trốn thoát
The thief ran off when he saw the police
Tên trộm bỏ chạy khi nhìn thấy cảnh sát
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
cá ngựa
Trong cảnhmột loài cá biển nhỏ có đầu giống đầu ngựa
I saw a seahorse at the aquarium
Tôi đã thấy một con cá ngựa ở thủy cung
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
cô độc
Trong cảnhtrạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
yên tĩnh
không bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
màu sắc
Trong cảnhđặc tính của sự vật như đỏ hoặc xanh
What is your favorite color
Màu sắc yêu thích của bạn là gì
tô màu
dùng màu sắc để làm đẹp một vật
Please color this picture
Vui lòng tô màu bức tranh này
ảnh hưởng
làm thay đổi cách ai đó suy nghĩ hoặc cảm nhận
His opinion was colored by his experience
Ý kiến của anh ấy bị ảnh hưởng bởi kinh nghiệm của mình
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
vấp ngã
mất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
chân thành
Trong cảnhtheo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
thật sự
theo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
đại dương
Trong cảnhvùng nước mặn khổng lồ bao phủ phần lớn trái đất
Ships travel across the deep sea
Các con tàu đi khắp đại dương sâu thẳm
biển
một lượng rất lớn của cái gì đó
She faced a sea of problems
Cô ấy đối mặt với một biển vấn đề
biển
vùng nước mặn lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất
We went swimming in the sea
Chúng tôi đã đi bơi ở biển
khô héo
Trong cảnhkhông còn tươi hoặc chứa đầy nước
The plants dried up without rain
Cây cối bị khô héo vì không có mưa
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
em bé
một đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một cái gì đó
Take a look at that bird
Hãy nhìn con chim đó
xem xét
kiểm tra hoặc nghiên cứu một cái gì đó một cách cẩn thận
Let me take a look at your report
Hãy để tôi xem xét báo cáo của bạn
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
amoniac
Trong cảnhmột loại khí hoặc chất lỏng có mùi nồng được dùng trong tẩy rửa
Ammonia is used in many cleaning products
Amoniac được sử dụng trong nhiều sản phẩm tẩy rửa
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
tím nhạt
Trong cảnhmột sắc tím xám nhẹ nhàng
She wore a beautiful mauve dress
Cô ấy mặc một chiếc váy màu tím nhạt tuyệt đẹp
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
kỹ lưỡng
Trong cảnhlàm việc với sự chú ý chi tiết
He did a thorough job
Anh ấy đã làm một công việc kỹ lưỡng
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
liên hệ
Trong cảnhcách mà hai người hoặc sự vật được kết nối với nhau
There is a clear relationship between these two facts
Có một sự liên hệ rõ ràng giữa hai sự kiện này
mối quan hệ
sự gắn kết thân thiết giữa hai người
They have a strong relationship
Họ có một mối quan hệ bền chặt
tình yêu
sự gắn kết lãng mạn giữa hai người
They are in a relationship
Họ đang trong một mối quan hệ tình cảm
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
lòng tin
niềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
áp lực
Trong cảnhcảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
áp lực
lực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
gây áp lực
cố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
thừa nhận
Trong cảnhthú nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
She finally owned up to the crime
Cuối cùng cô ấy đã thừa nhận hành vi phạm tội
thú nhận
thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
He had to own up to his mistake
Anh ấy đã phải thú nhận sai lầm của mình
góc nhìn
Trong cảnhcách suy nghĩ riêng về một sự việc nào đó
You have a unique perspective on this issue
Bạn có một góc nhìn độc đáo về vấn đề này
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
kẻ gian lận
Trong cảnhngười hành động không trung thực để đạt được lợi thế
He is a cheater in every game
Anh ấy là kẻ gian lận trong mọi trò chơi
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
kỳ quặc
Trong cảnhhành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
hiện hữu
tồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
chung
Trong cảnhthuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
thông thường
xảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường