

Friends — Phần 5 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
350 từ
Cấp độ CEFR
hôn
Trong cảnhđặt môi lên người khác để bày tỏ tình yêu hoặc chào hỏi
They shared a kiss at the airport
Họ hôn nhau tại sân bay
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
I saw the band Kiss in concert
Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ban nhạc Kiss
chạm nhẹ
tiếp xúc với thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
He gave the painting a gentle kiss
Anh ấy chạm nhẹ vào bức tranh
hôn
chạm môi vào người khác để bày tỏ tình yêu
She gave her baby a kiss
Cô ấy hôn đứa con của mình
máy bay
Trong cảnhphương tiện giao thông có thể bay trên không trung
The plane landed on time
Máy bay đã hạ cánh đúng giờ
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
kích cỡ thông thường
Trong cảnhcó kích thước bình thường
I ordered a regular size coffee
Tôi đã gọi một ly cà phê cỡ thường
kích thước tiêu chuẩn
theo quy cách thông thường
These pants are available in regular size
Chiếc quần này có sẵn kích cỡ tiêu chuẩn
hành khách
Trong cảnhngười đi trên các phương tiện giao thông
The bus is full of passengers
Chiếc xe buýt đầy hành khách
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
vui sướng
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc tột độ
It was a joyous occasion
Đó là một dịp vui sướng
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
bên ngoài
Trong cảnhbề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
nội thất
Trong cảnhphần bên trong của một vật hoặc không gian
The interior of the house is beautiful
Nội thất của ngôi nhà rất đẹp
kỷ niệm
Trong cảnhthực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
ăn mừng
làm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tận hưởng
tham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
thông thoáng
Trong cảnhkhông có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
rõ ràng
dễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
điều gì đó
Trong cảnhmột thứ không rõ ràng hoặc không được nêu tên
There is something strange here
Có điều gì đó lạ ở đây
xấp xỉ
dùng để chỉ một lượng hoặc mức độ không chính xác
It cost something like ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
vật gì đó
một thứ không được xác định cụ thể
I need something to eat
Tôi cần thứ gì đó để ăn
hoàn toàn
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
hoàn thành
kết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
mang
Trong cảnhdi chuyển một thứ gì đó đến một nơi khác
Please take this book to your room
Vui lòng mang cuốn sách này lên phòng của bạn
cầm
Trong cảnhdi chuyển một vật vào trong tay hoặc quyền sở hữu của bạn
She took the keys from the table
Cô ấy đã cầm những chiếc chìa khóa từ trên bàn
thực hiện
Trong cảnhlàm một hành động nào đó
I will take a nap now
Tôi sẽ thực hiện một giấc ngủ ngắn bây giờ
xem xét
nghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
How do you take this situation
Bạn xem xét tình huống này như thế nào
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
tuyên bố
Trong cảnhmột thông báo chính thức trước công chúng
The president made a formal declaration
Tổng thống đã đưa ra một tuyên bố chính thức
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
gà con
Trong cảnhchim non đặc biệt là gà
The hen is looking after her chick
Gà mẹ đang chăm sóc gà con của mình
cô gái
từ lóng để chỉ một người phụ nữ trẻ
She is a cool chick
Cô ấy là một cô gái cá tính
thiếu nữ
từ không trang trọng để chỉ một phụ nữ trẻ
That chick is very kind
Cô thiếu nữ đó rất tử tế
tình bạn
Trong cảnhtrạng thái làm bạn với nhau
She offered her friendship
Cô ấy đã trao tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ thân thiết giữa những người bạn
We value our friendship
Chúng tôi trân trọng tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ gắn kết giữa bạn bè
They have a strong friendship
Họ có một tình bạn bền chặt
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
xa lạ
Trong cảnhđến từ một quốc gia hoặc nền văn hóa khác
The language sounded foreign to me
Ngôn ngữ đó nghe thật xa lạ với tôi
nước ngoài
đến từ một quốc gia không phải của bạn
He is a foreign student
Anh ấy là một sinh viên nước ngoài
quốc tế
từ hoặc liên quan đến một quốc gia khác
We trade with foreign companies
Chúng tôi giao dịch với các công ty quốc tế
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
phòng tắm
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
nhà vệ sinh
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
bánh ngọt
Trong cảnhmón ăn tráng miệng làm từ bột mì đường và trứng
I baked a birthday cake
Tôi đã nướng một chiếc bánh sinh nhật
đóng cục
phủ một lớp dày lên bề mặt vật gì đó
Mud caked his boots
Bùn đóng cục trên đôi ủng của anh ấy
dễ dàng
một việc gì đó rất đơn giản hoặc không tốn công sức
The math test was a piece of cake
Bài kiểm tra toán rất dễ dàng
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
ôi trời
Trong cảnhdùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sốc
My gosh that was loud
Ôi trời tiếng đó thật lớn
từ từ
Trong cảnhlàm việc gì đó mà không cần vội vã
Take your time to finish the test
Hãy từ từ làm bài kiểm tra
hụt hẫng
Trong cảnhcảm thấy không vui vì mọi thứ không tốt như mong đợi
She was disappointed with the meal
Cô ấy cảm thấy hụt hẫng với bữa ăn
thất vọng
cảm thấy buồn vì điều bạn mong đợi đã không xảy ra
I was disappointed by the result
Tôi đã thất vọng về kết quả
người khổng lồ
Trong cảnhsinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
khổng lồ
Trong cảnhto lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
người to lớn
Trong cảnhmột người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
khác
Trong cảnhmột cái khác hoặc thêm một cái nữa
Can I have another cup of coffee
Cho tôi một tách cà phê khác nhé
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
khiêu vũ
các chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
buổi khiêu vũ
sự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy múa
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
có thể thay thế
Trong cảnhcó thể tráo đổi với thứ khác mà không tạo ra sự khác biệt
These parts are interchangeable
Những bộ phận này có thể thay thế cho nhau
tuần trăng mật
Trong cảnhmột chuyến đi của cặp đôi sau khi họ kết hôn
They went to Hawaii for their honeymoon
Họ đã đi Hawaii cho tuần trăng mật của mình
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
lớn lên
Trong cảnhtrở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
phát triển
thay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
gọi
dùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
nhổ vào
Trong cảnhphun nước bọt lên người khác để thể hiện sự thiếu tôn trọng
He spat on the ground in anger
Anh ấy nhổ xuống đất vì tức giận
ác mộng
Trong cảnhmột giấc mơ đáng sợ
I had a terrible nightmare last night
Tôi đã gặp một cơn ác mộng khủng khiếp đêm qua
cơn ác mộng
một tình huống vô cùng khó khăn hoặc khó chịu
The traffic jam was a complete nightmare
Vụ kẹt xe đó đúng là một cơn ác mộng
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
bác sĩ
Trong cảnhngười làm nghề y chữa bệnh cho bệnh nhân
The physician checked the patient
Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân
thầy thuốc
người chuyên khám và chữa bệnh cho người ốm
The physician prescribed some medicine
Thầy thuốc đã kê đơn thuốc
y gia
người được đào tạo để điều trị cho người bệnh
The physician has many years of experience
Y gia có nhiều năm kinh nghiệm
nửa tiếng
Trong cảnhkhoảng thời gian dài 30 phút
I will be back in a half hour
Tôi sẽ quay lại sau nửa tiếng
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
bàn
món đồ nội thất có bề mặt phẳng
We sit at the kitchen table
Chúng tôi ngồi ở bàn bếp
hoãn
hoãn thảo luận hoặc quyết định đến một thời điểm khác
We will table this issue until next week
Chúng ta sẽ hoãn vấn đề này đến tuần sau
đi lên
Trong cảnhdi chuyển từ vị trí thấp hơn lên vị trí cao hơn
We went up the stairs
Chúng tôi đi lên cầu thang
tiếp cận
bước đến gần một người nào đó
A stranger went up to me
Một người lạ đã bước đến gần tôi
tăng
trở nên lớn hơn về số lượng hoặc khối lượng
The price of gas went up
Giá xăng đã tăng lên
bay lên
di chuyển đến một vị trí cao hơn
The balloon went up into the sky
Quả bóng bay lên bầu trời
đi lên
di chuyển đến một vị trí hoặc mức độ cao hơn
The elevator is going up
Thang máy đang đi lên
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
khắp nơi
Trong cảnhở hoặc đến mọi địa điểm
There are trees everywhere
Có cây cối ở khắp mọi nơi
xâu
Trong cảnhluồn sợi chỉ qua một lỗ nhỏ
She tried to thread the needle
Cô ấy đã cố xâu kim
thứ chín
Trong cảnhvị trí sau vị trí thứ tám
This is my ninth visit to the city
Đây là lần thứ chín tôi đến thành phố này
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
Trong cảnhmột đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
trốn
Trong cảnhhành động ở nơi không bị nhìn thấy
He is in hiding
Anh ấy đang trốn đi
giấu
cất giữ hoặc để vật gì đó ở nơi không thể nhìn thấy
She is hiding the key
Cô ấy đang giấu chiếc chìa khóa
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
thịt
Trong cảnhphần cơ thể động vật được dùng làm thức ăn
Do you like eating meat
Bạn có thích ăn thịt không
trọng tâm
phần quan trọng hoặc thích hợp nhất của một sự việc
This is the meat of the discussion
Đây là trọng tâm của cuộc thảo luận
người mới
tiếng lóng chỉ một người mới hoặc thiếu kinh nghiệm
The meat is learning the job
Người mới đang học việc
cơ quan sinh dục nữ
tiếng lóng chỉ cơ quan sinh sản của phụ nữ
She feels uncomfortable with that meat slang
Cô ấy cảm thấy không thoải mái với tiếng lóng đó
tầng dưới
Trong cảnhtầng của tòa nhà nằm ở phía dưới tầng hiện tại
She went downstairs to the kitchen
Cô ấy đi xuống tầng dưới vào bếp
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc