

Friends — Phần 5 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
374 từ
Cấp độ CEFR
vịnh
Trong cảnhvùng biển ăn sâu vào đất liền
The ship sailed into the bay
Con tàu đi vào vịnh
phòng bệnh
khu vực dành cho việc điều trị y tế
The patient is in the recovery bay
Bệnh nhân đang ở trong phòng hồi sức
hốc
không gian được bao bọc một phần trong tòa nhà
The window has a small bay
Cửa sổ có một hốc nhỏ
sủa
tiếng kêu dài và trầm của chó
The dog began to bay at the moon
Con chó bắt đầu sủa trăng
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
ngừng
Trong cảnhdừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
rơi
di chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
lương thực
Trong cảnhthực phẩm làm từ bột và nước
He earns his daily bread
Anh ấy kiếm miếng cơm manh áo hàng ngày
bánh mì
món ăn làm từ bột mì và nước được nướng trong lò
I eat bread for breakfast
Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng
tẩm bột
bao phủ thực phẩm bằng vụn bánh mì trước khi nấu
Bread the fish before frying
Tẩm bột cho cá trước khi chiên
tiền
tiền mặt dùng để mua mọi thứ
He needs more bread to pay the bills
Anh ta cần thêm tiền để trả các hóa đơn
đe dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
He is threatening me with a knife
Anh ta đang đe dọa tôi bằng một con dao
nguy hiểm
có khả năng gây ra tổn hại hoặc nguy hiểm
The dark clouds look threatening
Những đám mây đen trông thật nguy hiểm
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
Rising sea levels are threatening the island
Mực nước biển dâng cao đang đe dọa hòn đảo
đáng sợ
làm cho người khác cảm thấy sợ hãi hoặc bị đe dọa
She gave him a threatening look
Cô ấy nhìn anh ta một cách đáng sợ
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất tốt
cực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
buồn bã
Trong cảnhtheo cách thể hiện sự không hạnh phúc
She looked at me sadly
Cô ấy nhìn tôi một cách buồn bã
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác lo âu hoặc hoảng sợ
That man is very creepy
Người đàn ông đó rất đáng sợ
rùng rợn
tạo cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu
The old house looks creepy
Ngôi nhà cũ trông thật rùng rợn
gây bất an
tạo cảm giác không thoải mái hoặc lo lắng nhẹ
I had a creepy feeling at night
Tôi có cảm giác bất an vào ban đêm
khôn ngoan
Trong cảnhtheo cách thông minh và sắc sảo
She shrewdly invested her money
Cô ấy đã đầu tư tiền một cách khôn ngoan
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
điều hiển nhiên
Trong cảnhmột thực tế được chấp nhận là đúng
Success is not a given in this business
Thành công không phải là điều hiển nhiên trong công việc này
xét đến
xem xét một yếu tố cụ thể
Given his age he is very fast
Xét đến tuổi của cậu ấy thì cậu ấy rất nhanh
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
She was given a gift by her friend
Cô ấy được bạn tặng một món quà
nếu có
giả sử một điều gì đó là sự thật
Given the time we should leave now
Nếu có thời gian thì chúng ta nên đi bây giờ
xét đến
cân nhắc một điều gì đó khi đánh giá tình huống
Given the weather we should stay home
Xét đến thời tiết chúng ta nên ở nhà
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đường phố
Trong cảnhcon đường công cộng trong thành phố hoặc thị trấn
We live on this street
Chúng tôi sống trên con đường này
thực tế
liên quan đến kinh nghiệm thực tế và lẽ thường
She has a lot of street smarts
Cô ấy có nhiều kinh nghiệm thực tế
đô thị
liên quan đến đường phố hoặc thành phố
This is a popular street fashion trend
Đây là một xu hướng thời trang đường phố phổ biến
vì sao
Trong cảnhdùng để hỏi về nguyên nhân
How come it is raining
Vì sao trời lại mưa
tại sao
dùng để hỏi về lý do
How come you are late
Tại sao bạn lại đến muộn
đi trước thời đại
Trong cảnhtiên tiến và hiện đại hơn so với các tiêu chuẩn hiện nay
His inventions were ahead of its time
Các phát minh của ông ấy đã đi trước thời đại
may mắn
Trong cảnhnhững điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
vận may
thế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
toàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
buổi sinh hoạt trường
Trong cảnhsự kiện tập trung tại trường để thể hiện sự ủng hộ cho một đội
The school held a pep rally before the game
Trường học đã tổ chức một buổi sinh hoạt trước trận đấu
buổi cổ vũ
sự kiện tập trung để thể hiện sự ủng hộ cho đội thể thao
We attended a pep rally today
Chúng tôi đã tham dự một buổi cổ vũ hôm nay
phòng ở
Trong cảnhmột tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
căn hộ
nơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
con đường
lối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
cái chăn
Trong cảnhtấm vải lớn dùng để giữ ấm
I need a warm blanket
Tôi cần một cái chăn ấm
bao phủ
che phủ một vật gì đó hoàn toàn
Thick clouds blanketed the city
Những đám mây dày bao phủ thành phố
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
phản chiếu
Trong cảnhcho thấy hình ảnh của một vật gì đó
The lake mirrors the sky
Hồ nước phản chiếu bầu trời
gương
mảnh thủy tinh cho thấy hình ảnh phản chiếu của bạn
Look at yourself in the mirror
Hãy nhìn chính mình trong gương
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
bữa trưa
Trong cảnhbữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
I have a salad for lunch
Tôi ăn salad vào bữa trưa
bữa trưa
bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
Let us meet for lunch
Chúng ta hãy gặp nhau vào bữa trưa
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
trường cấp ba
Trong cảnhnơi học sinh học trước khi vào đại học
I am in high school
Tôi đang học cấp ba
trung học phổ thông
Trong cảnhtrường học dành cho học sinh từ 14 đến 18 tuổi
This is a big high school
Đây là một trường trung học phổ thông lớn
trẻ con
hành động theo cách thiếu chín chắn hoặc ngốc nghếch
Don't be so high school
Đừng trẻ con như vậy
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
rác
Trong cảnhvật liệu thải bỏ hoặc những thứ không mong muốn
Please put the trash in the bin
Làm ơn bỏ rác vào thùng
chê bai
nói những điều xấu về ai đó
He trashed her performance
Anh ta chê bai màn trình diễn của cô ấy
phá hoại
làm hỏng hoặc khiến thứ gì đó rất bừa bộn
The party guests trashed the room
Những vị khách dự tiệc đã phá hoại căn phòng
đánh bại
thắng áp đảo ai đó trong cuộc thi hoặc trò chơi
Our team trashed the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
phá hủy
làm hỏng vật gì đó đến mức không thể sử dụng được nữa
He trashed his car in the accident
Anh ta phá hủy chiếc xe của mình trong vụ tai nạn
say khướt
tình trạng say rượu rất nặng
He was completely trashed at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
cặn bã
những người bị coi là không có tiền và có hành vi xấu
She called them white trash
Cô ấy gọi họ là những kẻ cặn bã
hư hỏng
bị hỏng nặng hoặc trở nên rất bừa bộn
The hotel room was completely trashed
Căn phòng khách sạn đã hoàn toàn hư hỏng
đồ thải
vật liệu không mong muốn hoặc không có giá trị sử dụng
Take this trash out to the street
Hãy mang đống đồ thải này ra ngoài đường
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
cổ chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể nối liền bàn chân và cẳng chân
She felt pain in her ankle
Cô ấy cảm thấy đau ở cổ chân
mắt cá chân
bộ phận khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân
I twisted my ankle while running
Tôi bị trẹo mắt cá chân khi đang chạy
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
muốn
Trong cảnhmong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
miếng
Trong cảnhmột phần mỏng của thức ăn như bánh mì hoặc pizza
I ate a slice of pizza
Tôi đã ăn một miếng pizza
thái
cắt thành những miếng mỏng
She slices the onion
Cô ấy thái củ hành
cắt lát
chia thức ăn thành những phần mỏng dẹt
Can you slice the bread
Bạn có thể cắt lát bánh mì không
phần
một phần hoặc tỷ lệ của cái gì đó
They want a slice of the profit
Họ muốn một phần lợi nhuận
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt
I eat an apple every day
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày
ăn uống
Trong cảnhtiêu thụ thức ăn bằng cách nhai và nuốt
We eat together at noon
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau
dùng bữa
hành động đưa thực phẩm vào cơ thể
It is time to eat
Đã đến lúc ăn rồi
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
cơn giận dữ
Trong cảnhcảm giác tức giận mạnh mẽ và dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy đầy sự giận dữ
hoành hành
diễn ra rất mạnh mẽ và dữ dội
The storm raged all night
Cơn bão hoành hành suốt đêm
cơn sốt
điều gì đó đang rất phổ biến vào lúc này
That game is all the rage
Trò chơi đó đang là một cơn sốt
thịnh nộ
thể hiện sự tức giận dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy tràn đầy sự thịnh nộ
người máy sinh học
Trong cảnhmột sinh vật là sự kết hợp giữa con người và máy móc
The cyborg walked into the room
Người máy sinh học bước vào phòng
người máy
Trong cảnhmột sinh vật có cơ thể bao gồm cả phần người và phần máy
Science fiction explores the life of a cyborg
Khoa học viễn tưởng khám phá cuộc sống của người máy
nhân vật giả tưởng
một sinh vật hư cấu có cả bộ phận cơ thể hữu cơ và nhân tạo
He played a cyborg in the movie
Anh ấy đóng vai một nhân vật người máy trong phim
chủ điểm
Trong cảnhnội dung tư tưởng cốt lõi của một tác phẩm
The main theme is love
Chủ điểm chính là tình yêu
chủ đề
nội dung chính trong một tác phẩm
This book has a sad theme
Cuốn sách này có một chủ đề buồn
nhạc nền
đoạn nhạc hoặc chuỗi giai điệu đặc trưng
The show has a famous theme
Chương trình có một đoạn nhạc nền nổi tiếng
đề tài
nội dung trọng tâm của một cuộc thảo luận
The event has a business theme
Sự kiện có đề tài về kinh doanh
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
sự hoang dã
Trong cảnhtính chất tự nhiên không bị kiểm soát
He enjoys the wildness of nature
Anh ấy tận hưởng sự hoang dã của thiên nhiên
sự hoang sơ
Trong cảnhtrạng thái tồn tại tự nhiên và không chịu sự quản lý
The wildness of this land is amazing
Sự hoang sơ của vùng đất này thật tuyệt vời
người máy
Trong cảnhmột cỗ máy có thể tự động di chuyển và thực hiện các công việc
The robot can clean the floor
Người máy có thể lau sàn nhà
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
The grass is wet
Cỏ đang bị ướt
làm ướt
làm cho vật gì đó bị ẩm hoặc có nước
Do not wet the paper
Đừng làm ướt giấy
sai lầm
hoàn toàn nhầm lẫn về một vấn đề gì đó
You are wet about this fact
Bạn hoàn toàn sai về sự thật này
nhu nhược
thiếu sự dũng cảm hoặc sức mạnh tính cách
He is too wet to lead us
Anh ấy quá nhu nhược để dẫn dắt chúng ta
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
sự sống
Trong cảnhtrạng thái tồn tại của một sinh vật
Water is necessary for life
Nước cần thiết cho sự sống
suốt đời
kéo dài trong một khoảng thời gian dài
This is a life sentence
Đây là án tù chung thân
trải nghiệm
kinh nghiệm có được qua cách sống cụ thể
She lived a happy life
Cô ấy đã sống một cuộc đời hạnh phúc
cả đời
khoảng thời gian tồn tại của một người
It is the biggest change in my life
Đó là sự thay đổi lớn nhất trong cuộc đời tôi
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
nữ quyền
Trong cảnhniềm tin rằng phụ nữ nên có quyền bình đẳng như nam giới
She is a strong supporter of feminism
Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ chủ nghĩa nữ quyền
bình đẳng giới
Trong cảnhniềm tin vào sự bình đẳng về xã hội kinh tế và chính trị giữa các giới
The movement promotes feminism in the workplace
Phong trào thúc đẩy bình đẳng giới tại nơi làm việc
đóng vai chính
Trong cảnhgiữ vai trò quan trọng nhất trong một buổi biểu diễn
He will star in the new film
Anh ấy sẽ đóng vai chính trong bộ phim mới
ngôi sao
người thân yêu đối với bạn
You are the star of my life
Bạn là ngôi sao trong cuộc đời tôi
ngôi sao
người nổi tiếng trong lĩnh vực giải trí
She is a movie star
Cô ấy là một ngôi sao điện ảnh
ngôi sao
khối khí nóng lớn trong vũ trụ phát ra ánh sáng
I can see a bright star in the sky
Tôi có thể nhìn thấy một ngôi sao sáng trên bầu trời
mang
Trong cảnhdi chuyển một thứ gì đó đến một nơi khác
Please take this book to your room
Vui lòng mang cuốn sách này lên phòng của bạn
xem xét
Trong cảnhnghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
How do you take this situation
Bạn xem xét tình huống này như thế nào
cầm
Trong cảnhdi chuyển một vật vào trong tay hoặc quyền sở hữu của bạn
She took the keys from the table
Cô ấy đã cầm những chiếc chìa khóa từ trên bàn
thực hiện
Trong cảnhlàm một hành động nào đó
I will take a nap now
Tôi sẽ thực hiện một giấc ngủ ngắn bây giờ
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
video
Trong cảnhmột bản ghi hình ảnh chuyển động
I watched a funny video
Tôi đã xem một video hài hước
quay phim
ghi lại các hình ảnh chuyển động
I want to video this event
Tôi muốn quay phim sự kiện này
trong lúc đó
Trong cảnhtrong khoảng thời gian giữa hai sự việc
I read a book meanwhile
Tôi đọc một cuốn sách trong lúc đó
đồng thời
vào cùng một thời điểm
She cooked while he meanwhile cleaned
Cô ấy nấu ăn trong khi anh ấy đồng thời dọn dẹp
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
thử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
dễ dàng
Trong cảnhkhông khó khăn hoặc vất vả
This task is easier than the last one
Nhiệm vụ này dễ dàng hơn nhiệm vụ trước
đơn giản hơn
ít khó khăn hơn để thực hiện hoặc hiểu
It is easier to read this book now
Đọc cuốn sách này bây giờ đơn giản hơn
dễ dàng
không đòi hỏi nhiều nỗ lực
Finding the answer became easier
Việc tìm ra câu trả lời trở nên dễ dàng hơn
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
quần
Trong cảnhtrang phục mặc ở phần chân
These pants are too big
Chiếc quần này quá rộng
thở hổn hển
thở gấp và tốn sức
The dog is panting after running
Con chó đang thở hổn hển sau khi chạy
truyện cười
Trong cảnhmột trò chơi đố chữ vui nhộn
He told a knock knock joke
Anh ấy đã kể một câu chuyện cười
cụm từ bắt đầu
cụm từ dùng để mở đầu một câu chuyện cười
She said knock knock to start
Cô ấy nói knock knock để bắt đầu
loại chuyện cười
loại hình giải trí bắt đầu bằng câu lặp lại
They love playing knock knock games
Họ thích chơi các trò đố vui
tiếng gõ
âm thanh phát ra khi gõ vào bề mặt
I heard a knock knock at the door
Tôi nghe thấy tiếng gõ cửa
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
ghi chú
Trong cảnhmẩu tin nhắn ngắn gọn bằng văn bản
She left a note on the desk
Cô ấy để lại một mẩu ghi chú trên bàn
nốt nhạc
một âm thanh đơn lẻ hoặc ký hiệu âm nhạc
This song has a high note
Bài hát này có một nốt cao
chú ý
để tâm đến một điều gì đó
Please note the time of the meeting
Hãy chú ý thời gian của cuộc họp
hương
mùi đặc trưng thường dùng trong nước hoa
The perfume has a floral note
Nước hoa này có hương hoa
thuộc về tâm trí
Trong cảnhliên quan đến trí tuệ hoặc tinh thần
He performs mental calculations
Anh ấy thực hiện các phép tính nhẩm
điên rồ
không suy nghĩ theo cách bình thường
His idea sounds mental
Ý tưởng của anh ấy nghe thật điên rồ
người bệnh tâm thần
người mắc bệnh về tâm trí
The facility provides care for mentals
Cơ sở này cung cấp dịch vụ chăm sóc cho người bệnh tâm thần
ngấm nước xốt
Trong cảnhbị làm ướt sũng bởi nước xốt
The meat was gravy soaked
Miếng thịt đã ngấm đẫm nước xốt
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn