

Friends — Phần 9 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
481 từ
Cấp độ CEFR
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
hành động
Trong cảnhviệc mà bạn làm
It was a kind act
Đó là một hành động tử tế
đạo luật
quy tắc chính thức do chính phủ ban hành
The act was passed yesterday
Đạo luật đã được thông qua vào ngày hôm qua
tiết mục
màn trình diễn cho khán giả xem
They performed a funny act
Họ đã thực hiện một tiết mục hài hước
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
tiệm làm đẹp
Trong cảnhnơi cung cấp các dịch vụ chăm sóc tóc và làm đẹp
She is at the salon
Cô ấy đang ở tiệm làm đẹp
tiệm làm tóc
nơi mọi người đến để cắt hoặc tạo kiểu tóc
I need to go to the salon
Tôi cần đến tiệm làm tóc
buổi thảo luận
cuộc họp mặt thường xuyên để bàn luận về các chủ đề
They held a literary salon
Họ đã tổ chức một buổi thảo luận văn học
phòng khách
căn phòng lớn và sang trọng trong nhà để tiếp khách
The guests gathered in the salon
Những vị khách tập trung trong phòng khách
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
vòi nước
Trong cảnhthiết bị điều khiển dòng nước chảy ra từ ống dẫn
Please turn off the faucet
Vui lòng tắt vòi nước
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
tí hon
Trong cảnhcó kích thước cực kỳ nhỏ
He has tiny hands
Anh ấy có đôi bàn tay tí hon
nhỏ
có kích thước rất nhỏ
This kitten is tiny
Con mèo con này rất nhỏ
cà chua
Trong cảnhloại quả đỏ hoặc vàng dùng trong nấu ăn
I bought a red tomato
Tôi đã mua một quả cà chua đỏ
cà chua
loại quả tròn màu đỏ thường được dùng như rau trong nấu ăn
We put tomato in the salad
Chúng tôi cho cà chua vào món salad
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
quản lý
Trong cảnhngười trông coi một tòa nhà
The super fixed the broken door
Người quản lý đã sửa cái cửa bị hỏng
siêu
ở vị trí cao hơn cái gì đó
The prefix is placed super the word
Tiền tố được đặt phía trên từ đó
tuyệt vời
rất tốt hoặc rất hay
You did a super job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
cực kỳ
ở một mức độ rất cao
It is a super hot day
Hôm nay là một ngày cực kỳ nóng bức
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
khoảng trống
Trong cảnhnhững khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave spaces between the words
Vui lòng để lại khoảng trống giữa các từ
không gian
một khu vực trống hoặc có sẵn
This room has a lot of space
Căn phòng này có rất nhiều không gian
tình dục
Trong cảnhhành động giao hợp giữa hai người
They talked about sex education
Họ đã nói về giáo dục giới tính
giới tính
trạng thái là nam hoặc nữ
What is your sex
Giới tính của bạn là gì
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
giấu
Trong cảnhđặt vật gì đó vào nơi không thể nhìn thấy
I want to hide my key
Tôi muốn giấu chìa khóa của mình
ẩn
giữ cho không bị nhìn thấy
She is in a hidden room
Cô ấy đang ở trong một căn phòng ẩn
trốn
hành động giữ cho bản thân không bị nhìn thấy
We played hide and seek
Chúng tôi đã chơi trốn tìm
da
lớp bao phủ cơ thể của động vật
The leather is made from animal hide
Loại da thuộc này được làm từ da động vật
văn phòng
Trong cảnhmột căn phòng hoặc tòa nhà nơi mọi người làm việc
I work in an office
Tôi làm việc trong một văn phòng
dễ dàng
Trong cảnhkhông khó khăn hoặc vất vả
This task is easier than the last one
Nhiệm vụ này dễ dàng hơn nhiệm vụ trước
đơn giản hơn
ít khó khăn hơn để thực hiện hoặc hiểu
It is easier to read this book now
Đọc cuốn sách này bây giờ đơn giản hơn
dễ dàng
không đòi hỏi nhiều nỗ lực
Finding the answer became easier
Việc tìm ra câu trả lời trở nên dễ dàng hơn
cấm
Trong cảnhkhông cho phép một việc gì đó
The school will forbid smoking
Nhà trường sẽ cấm hút thuốc
ngăn cấm
yêu cầu ai đó không được làm việc gì
My parents forbid me to go out late
Bố mẹ tôi ngăn cấm tôi đi chơi khuya
ngăn chặn
yêu cầu ai đó không được thực hiện hành động nào đó
The rules forbid students from running
Nội quy ngăn chặn học sinh chạy nhảy
cấm đoán
không cho phép một điều gì xảy ra
The law forbids such activities
Pháp luật cấm đoán những hoạt động như vậy
phun
Trong cảnhđẩy mạnh chất lỏng hoặc thức ăn ra ngoài
The child began to spit the food out
Đứa trẻ bắt đầu phun thức ăn ra ngoài
cãi vã
có một cuộc tranh luận hoặc bất đồng nhỏ
They had a small spit over the bill
Họ đã có một cuộc cãi vã nhỏ về hóa đơn
xiên
nướng thịt trên một thanh kim loại dài trên lửa
The chef put the chicken on a spit
Đầu bếp đặt con gà lên xiên nướng
nhổ
dùng lực đẩy thứ gì đó ra khỏi miệng
He stopped to spit on the ground
Anh ấy dừng lại để nhổ xuống đất
đưa
gửi hoặc trao cho ai đó một thứ gì đó
She spit the information out quickly
Cô ấy đưa thông tin ra nhanh chóng
nước bọt
chất lỏng được sản xuất trong miệng
The cat had spit on its paws
Con mèo đã có nước bọt trên chân của nó
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
yêu
Trong cảnhthích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
Trong cảnhđặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
mọi thứ
Trong cảnhtất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
bắt đầu
Trong cảnhtiến hành thực hiện một việc gì đó
He started reading a book
Anh ấy bắt đầu đọc một cuốn sách
trở nên
chuyển sang một trạng thái cụ thể
It started to get cold
Trời bắt đầu trở lạnh
đã bắt đầu
đã tiến hành thực hiện một việc gì đó
They started the work early
Họ đã bắt đầu công việc từ sớm
khởi đầu
sự bắt đầu của một sự việc
She started a new company
Cô ấy đã khởi đầu một công ty mới
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
đại bàng
Trong cảnhloài chim lớn có đôi cánh khỏe và đôi mắt tinh anh
The eagle flies high in the sky
Con đại bàng bay cao trên bầu trời
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy vui vẻ và thư giãn tại một nơi nào đó
She feels right at home here
Cô ấy cảm thấy rất thoải mái tại đây
tại nhà
nơi mà bạn đang sinh sống
I am staying at home today
Hôm nay tôi đang ở nhà
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
thứ hai
Trong cảnhđứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
giây
đơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
tiếng chuông
Trong cảnhâm thanh phát ra từ chuông
I heard a ding dong at the door
Tôi nghe tiếng chuông ở cửa
cơ quan sinh dục nam
từ lóng chỉ bộ phận sinh dục nam
He said it as a silly joke
Anh ta nói điều đó như một trò đùa ngớ ngẩn
kẻ ngốc
từ không trang trọng chỉ một người ngốc nghếch
He acts like a bit of a ding dong
Anh ta cư xử hơi ngốc nghếch một chút
bánh sô cô la
món bánh ngọt nhỏ phủ sô cô la
She ate a ding dong for dessert
Cô ấy ăn một chiếc bánh sô cô la tráng miệng
nhượng bộ
Trong cảnhngừng kháng cự hoặc đầu hàng
He finally caved to the pressure
Cuối cùng anh ấy đã nhượng bộ trước áp lực
đập mạnh
đánh mạnh vào người hoặc vật gì đó
He caved his head in with a bat
Anh ta dùng gậy đập mạnh vào đầu hắn
hang động
một cái lỗ lớn tự nhiên ở bên sườn đồi hoặc dưới lòng đất
We explored a deep cave
Chúng tôi đã khám phá một hang động sâu
hang hốc
một cái lỗ lớn tự nhiên trên mặt đất hoặc trong đá
The bear lives in a rocky cave
Con gấu sống trong một cái hang đá
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
cho xem
Trong cảnhđể cho ai đó nhìn thấy thứ gì đó
Can you show me your photo
Bạn có thể cho tôi xem ảnh của bạn không
xuất hiện
có mặt hoặc lộ diện tại một nơi nào đó
He did not show at the party
Anh ấy không xuất hiện tại bữa tiệc
triển lãm
một sự kiện trưng bày công cộng
We went to an art show
Chúng tôi đã đi xem triển lãm nghệ thuật
chương trình
một tiết mục trên truyền hình hoặc đài phát thanh
My favorite show starts at eight
Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc tám giờ
bằng cách nào đó
Trong cảnhtheo một cách không được biết rõ hoặc giải thích
I will fix it somehow
Tôi sẽ sửa nó bằng cách nào đó
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everybody likes music
Mọi người đều thích âm nhạc
mọi người
tất cả các cá nhân trong một tập thể
Everybody is ready
Mọi người đều đã sẵn sàng
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
đám tang
Trong cảnhbuổi lễ tổ chức cho người đã khuất
They attended the funeral yesterday
Họ đã tham dự đám tang ngày hôm qua
mánh khóe
Trong cảnhhành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
ảo thuật
hành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
bí quyết
cách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
dập tắt
Trong cảnhlàm ngọn lửa ngừng cháy
Firefighters put out the fire
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc thêm việc cho người khác
I hope my visit does not put you out
Tôi hy vọng chuyến thăm của mình không làm phiền bạn
phát hành
cung cấp thứ gì đó cho công chúng
The company put out a new statement
Công ty đã phát hành một tuyên bố mới
đặt ra
để vật dụng ở nơi có thể nhìn thấy và sử dụng
Please put the trash out for collection
Vui lòng đặt rác ra ngoài để thu gom
xuất bản
công bố một tác phẩm để công chúng tiếp cận
They put out a monthly magazine
Họ xuất bản một tạp chí hàng tháng
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
xoáy
Trong cảnhchuyển động theo đường cong hoặc hình xoắn
The leaves swirl in the wind
Những chiếc lá xoáy trong gió
vân
kiểu kem có các dải màu hoặc hương vị đan xen
I like chocolate swirl ice cream
Tôi thích kem van xoáy sô cô la
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
sự sống
Trong cảnhtrạng thái tồn tại của một sinh vật
Water is necessary for life
Nước cần thiết cho sự sống
suốt đời
kéo dài trong một khoảng thời gian dài
This is a life sentence
Đây là án tù chung thân
trải nghiệm
kinh nghiệm có được qua cách sống cụ thể
She lived a happy life
Cô ấy đã sống một cuộc đời hạnh phúc
cả đời
khoảng thời gian tồn tại của một người
It is the biggest change in my life
Đó là sự thay đổi lớn nhất trong cuộc đời tôi
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
kẹt
Trong cảnhbị cố định tại chỗ và không thể di chuyển
My key is stuck in the lock
Chìa khóa của tôi bị kẹt trong ổ
bị giao
bị buộc phải làm một công việc khó khăn hoặc không mong muốn
I am stuck with this boring job
Tôi bị buộc phải làm công việc nhàm chán này
dính
trở nên gắn liền với một vật gì đó
The note is stuck to the door
Tờ giấy ghi chú được dính vào cửa
cố định
không thể di chuyển hoặc bị loại bỏ
The lid is stuck tight
Cái nắp bị dính chặt
ở lại
tiếp tục ở một địa điểm hoặc hoàn cảnh
We are stuck at the airport for hours
Chúng tôi bị kẹt ở sân bay nhiều giờ liền
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He stuck the knife into the apple
Anh ấy đâm con dao vào quả táo
nán lại
không thể rời khỏi một nơi hoặc tình huống
I am stuck here until five oclock
Tôi phải ở lại đây cho đến năm giờ
bị bẫy
không thể di chuyển hoặc trốn thoát
The car is stuck in the mud
Chiếc xe bị kẹt trong bùn
bất động
không thể rời khỏi một vị trí
I am stuck behind this slow car
Tôi bị kẹt phía sau chiếc xe chậm chạp này
bí
không thể nghĩ ra điều gì để nói hoặc làm
I am stuck on this math problem
Tôi bị bí bài toán này
đề xuất
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc hữu ích
I recommend this book
Tôi đề xuất cuốn sách này
làm bầm tím
Trong cảnhgây ra vết bầm trên da
I bruised my arm when I fell
Tôi bị bầm tím cánh tay khi ngã
bị bầm tím
Trong cảnhcó vết tối màu trên da do va đập
My leg is bruised after the accident
Chân tôi bị bầm tím sau tai nạn
vết bầm
vết tối màu trên da do va đập
She has a large bruise on her knee
Cô ấy có một vết bầm lớn trên đầu gối
vết thâm
vết tối màu trên da do chấn thương
The bruise turned yellow after a few days
Vết thâm chuyển sang màu vàng sau vài ngày
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
sắp tới
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
I will leave shortly
Tôi sẽ rời đi sắp tới
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
bàn
món đồ nội thất có bề mặt phẳng
We sit at the kitchen table
Chúng tôi ngồi ở bàn bếp
hoãn
hoãn thảo luận hoặc quyết định đến một thời điểm khác
We will table this issue until next week
Chúng ta sẽ hoãn vấn đề này đến tuần sau
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
cái đó
Trong cảnhmột cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
biết không
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
thứ đó
một vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
thổi
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi miệng
Please blow out the candles
Vui lòng thổi tắt nến
gây kinh ngạc
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
The news blew me away
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
nổ tung
vỡ hoặc phá vỡ với lực mạnh
The tire blew on the highway
Lốp xe bị nổ trên đường cao tốc
làm hỏng
làm hỏng hoặc thất bại việc gì đó
He blew his chance to win
Anh ấy đã làm hỏng cơ hội chiến thắng của mình
không hút thuốc
Trong cảnhhành động không sử dụng các sản phẩm thuốc lá
He is not smoking in the house
Anh ấy không hút thuốc trong nhà
vui sướng
Trong cảnhmột cảm thán của niềm hạnh phúc hoặc sự phấn khích
Yay today is my birthday
Vui sướng thật hôm nay là sinh nhật tôi
hoan hô
từ dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ
Yay we won the game
Hoan hô chúng ta đã thắng trận đấu
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
cơm risoto
Trong cảnhmón cơm kiểu Ý nấu với nước dùng
I ordered a creamy mushroom risotto
Tôi đã gọi món cơm risoto nấm kem
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
hôn
Trong cảnhđặt môi lên người khác để bày tỏ tình yêu hoặc chào hỏi
They shared a kiss at the airport
Họ hôn nhau tại sân bay
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
I saw the band Kiss in concert
Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ban nhạc Kiss
chạm nhẹ
tiếp xúc với thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
He gave the painting a gentle kiss
Anh ấy chạm nhẹ vào bức tranh
hôn
chạm môi vào người khác để bày tỏ tình yêu
She gave her baby a kiss
Cô ấy hôn đứa con của mình
chung
Trong cảnhthuộc về hoặc phục vụ mọi người trong xã hội
It is a public service
Đó là một dịch vụ công
công cộng
mở cho mọi người cùng sử dụng
This is a public park
Đây là một công viên công cộng
nơi đông người
ở vị trí có nhiều người nhìn hoặc nghe thấy bạn
He does not like speaking in public
Anh ấy không thích phát biểu trước đám đông
công chúng
nhóm tất cả những người bình thường trong xã hội
The news is for the public
Tin tức này dành cho công chúng
cậu nhỏ
Trong cảnhbộ phận sinh dục nam
A young boy might call it a willy
Một cậu bé có thể gọi nó là cậu nhỏ
thợ làm sô cô la
người làm ra sô cô la
Willy Wonka is a famous chocolate maker
Willy Wonka là một người làm sô cô la nổi tiếng
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
thức ăn
Trong cảnhnhững thứ mà bạn dùng để ăn
I need some food
Tôi cần một chút thức ăn