

Friends — Phần 10 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
444 từ
Cấp độ CEFR
biệt danh
Trong cảnhtên gọi thay thế cho tên thật của ai đó
My nickname is Sam
Biệt danh của tôi là Sam
đặt biệt danh
đặt cho ai đó một cái tên thân mật
They nicknamed him Slim
Họ đặt biệt danh cho anh ấy là Slim
tên gọi thân mật
tên gọi quen thuộc hoặc hài hước của ai đó
She has a funny nickname
Cô ấy có một cái tên thân mật rất hài hước
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
tuyệt đẹp
Trong cảnhcực kỳ cuốn hút hoặc gây ấn tượng mạnh
She looks stunning in that dress
Cô ấy trông tuyệt đẹp trong chiếc váy đó
gây sốc
rất đáng kinh ngạc hoặc ấn tượng
The team had a stunning victory
Đội bóng đã có một chiến thắng gây sốc
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
cưng
Trong cảnhtên gọi thân mật dành cho ai đó
Come here aby
Lại đây nào cưng
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
Trong cảnhnhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
phân tích
Trong cảnhsự kiểm tra cẩn thận về một vấn đề nào đó
The analysis showed a clear trend
Phân tích cho thấy một xu hướng rõ ràng
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
tay nắm cửa
Trong cảnhvật hình tròn dùng để mở cửa
Please turn the doorknob
Vui lòng xoay tay nắm cửa
hình ảnh
Trong cảnhmột biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
ấn tượng
cách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chọn lựa
Trong cảnhquyết định một thứ gì đó sau khi đã suy nghĩ kỹ
We settle on a date for the meeting
Chúng tôi chọn một ngày cho buổi họp
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
suốt ngày
Trong cảnhkéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
cả ngày
diễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau
Soldiers battle for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
đấu tranh
cố gắng đánh bại ai đó hoặc điều gì đó
The team will battle for the trophy
Cả đội sẽ đấu tranh để giành cúp
vụ kiện
sự bất đồng hoặc tranh chấp kéo dài tại tòa án
They won a legal battle
Họ đã thắng một vụ kiện
vật lộn
cố gắng hết sức để giải quyết một tình huống khó khăn
She had to battle against her illness
Cô ấy đã phải vật lộn với căn bệnh của mình
quy mô
Trong cảnhmức độ hoặc phạm vi của một sự vật
The size of the problem is huge
Quy mô của vấn đề rất lớn
kích thước
độ lớn hoặc nhỏ của một vật
What size shoes do you wear
Bạn đi giày kích thước bao nhiêu
cỡ
độ lớn hay nhỏ của một vật
I need a larger size of this shirt
Tôi cần cỡ áo lớn hơn
đo lường
xác định độ lớn hoặc nhỏ của một vật
We need to size the area before building
Chúng ta cần đo lường khu vực trước khi xây dựng
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
Trong cảnhhướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
sự lựa chọn
Trong cảnhmột nhóm các vật để bạn chọn ra
We have a wide selection of books
Chúng tôi có nhiều sự lựa chọn về sách
phụ thuộc
Trong cảnhcần sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ từ người khác hoặc vật khác
Many companies are reliant on technology
Nhiều công ty phụ thuộc vào công nghệ
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
sự mất mát
Trong cảnhtrạng thái không còn sở hữu thứ gì đó nữa
He suffered the loss of his job
Anh ấy đã phải chịu sự mất mát về công việc của mình
bối rối
trạng thái không biết phải làm hoặc nói gì
I am at a loss for words
Tôi bối rối không biết nói gì
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
dàn diễn viên
Trong cảnhnhóm người tham gia diễn xuất trong một vở kịch hoặc bộ phim
The movie has a famous cast
Bộ phim có một dàn diễn viên nổi tiếng
vẻ ngoài
đặc điểm hình dáng hoặc sắc thái của một sự vật
The sky had a reddish cast
Bầu trời có vẻ ngoài hơi đỏ
bó bột
lớp bảo vệ cứng để cố định xương gãy
He has a cast on his leg
Anh ấy đang bó bột ở chân
ném
hành động đẩy một vật đi xa trong không trung
The fisherman cast the net
Người ngư dân ném lưới xuống nước
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
thay thế
Trong cảnhlàm công việc của người khác trong thời gian ngắn
She will cover my shift tomorrow
Cô ấy sẽ thay ca cho tôi vào ngày mai
bảo vệ
giữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
He covered his family from danger
Anh ấy bảo vệ gia đình mình khỏi nguy hiểm
che phủ
đặt cái gì đó lên trên một vật khác
Please cover the food with a lid
Vui lòng che thức ăn bằng một cái nắp
đưa tin
tường thuật tin tức về một sự kiện
The reporter will cover the election
Phóng viên sẽ đưa tin về cuộc bầu cử
đàng hoàng
Trong cảnhmột cách công bằng và trung thực
They won the game fair and square
Họ đã thắng trận đấu một cách đàng hoàng
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
son môi
Trong cảnhmỹ phẩm có màu dùng để tô điểm cho đôi môi
She is wearing red lipstick
Cô ấy đang tô son môi đỏ
son môi
chất có màu được sử dụng trên môi
I bought a new lipstick
Tôi đã mua một thỏi son môi mới
tạo điều kiện
Trong cảnhlàm cho việc gì đó trở nên dễ dàng hơn
This tool facilitates our work
Công cụ này tạo điều kiện cho công việc của chúng ta
thúc đẩy
hỗ trợ để một việc diễn ra thuận lợi hơn
Technology facilitates better communication
Công nghệ thúc đẩy việc giao tiếp tốt hơn
đang yêu
Trong cảnhcảm thấy tình cảm lãng mạn mạnh mẽ dành cho ai đó
They are in love
Họ đang yêu nhau
yêu
cảm thấy tình cảm sâu đậm dành cho một người
I am in love with her
Tôi đang yêu cô ấy
phải lòng
cảm thấy sự thu hút lãng mạn mạnh mẽ
He is in love with his best friend
Anh ấy đã phải lòng bạn thân của mình
đắm say
cảm thấy tình yêu lãng mạn sâu sắc dành cho người khác
They are truly in love
Họ thực sự đang đắm say trong tình yêu
hệ thống
Trong cảnhmột tập hợp các thành phần kết nối cùng làm việc với nhau
The computer system is down today
Hệ thống máy tính hôm nay đang bị hỏng
cơ thể
tập hợp các bộ phận và chức năng trong cơ thể con người
My immune system is strong
Hệ miễn dịch của tôi rất mạnh
phương pháp
một cách để thực hiện công việc nào đó
We need a new system for filing papers
Chúng ta cần một phương pháp mới để lưu trữ giấy tờ
vươn ra
Trong cảnhduỗi cánh tay hoặc bàn tay ra xa
He reached for the book on the shelf
Anh ấy vươn tay lấy cuốn sách trên kệ
chạm đến
có tác động đến cảm xúc của ai đó
Her song reached my heart
Bài hát của cô ấy chạm đến trái tim tôi
đạt đến
đi đến hoặc tới một địa điểm nào đó
We reached the top of the mountain
Chúng tôi đã đạt đến đỉnh núi
liên lạc
kết nối với ai đó thông qua phương tiện truyền thông
I tried to reach him by phone
Tôi đã cố liên lạc với anh ấy qua điện thoại
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
đỏ
Trong cảnhmột màu giống như máu hoặc cà chua
Her dress is red
Chiếc váy của cô ấy màu đỏ
vang đỏ
một loại rượu có màu đỏ
I prefer drinking red
Tôi thích uống rượu vang đỏ hơn
độc đáo
Trong cảnhmới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
bản gốc
hình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
quần
Trong cảnhtrang phục mặc ở phần chân
These pants are too big
Chiếc quần này quá rộng
thở hổn hển
thở gấp và tốn sức
The dog is panting after running
Con chó đang thở hổn hển sau khi chạy
giá thầu
Trong cảnhsố tiền được đề nghị cho một món hàng
He made a high bid for the painting
Anh ấy đã đưa ra mức giá cao cho bức tranh
nỗ lực
một cố gắng để đạt được điều gì đó
They made a bid to win the game
Họ đã nỗ lực để thắng trận đấu
cấm
không cho phép một việc gì đó
The city decided to bid the use of plastic bags
Thành phố quyết định cấm sử dụng túi nilon
ra lệnh
yêu cầu ai đó làm một việc gì đó
She bid him to leave the room
Cô ấy ra lệnh cho anh ta rời khỏi phòng
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
khoe khoang
Trong cảnhnói về bản thân một cách quá tự phụ
He likes to brag about his new car
Anh ấy thích khoe khoang về chiếc xe mới của mình
phù thủy
Trong cảnhngười có quyền năng ma thuật
The witch used her powers
Phù thủy sử dụng quyền năng của mình
phù thủy
người sử dụng phép thuật thường trong truyện
The witch flew on a broom
Phù thủy bay trên chổi
phù thủy
người phụ nữ sử dụng phép thuật
The young witch cast a spell
Nữ phù thủy trẻ đã đọc một câu thần chú
phù thủy
người phụ nữ sở hữu sức mạnh kỳ ảo
A powerful witch lives in the forest
Một phù thủy quyền năng sống trong rừng
nhãn
Trong cảnhmảnh vật liệu trên sản phẩm cung cấp thông tin
Read the label on the shirt
Hãy đọc nhãn trên chiếc áo sơ mi đó
dán nhãn
gắn một từ hoặc tên lên vật gì đó
Please label your boxes
Vui lòng dán nhãn các thùng hàng của bạn
được trả công
Trong cảnhnhận tiền cho công việc đã thực hiện
He was paid well for his work
Anh ấy được trả công hậu hĩnh cho công việc của mình
mua
dùng tiền để có được vật gì đó
I paid for the ticket
Tôi đã trả tiền cho tấm vé
chú ý
tập trung sự quan tâm vào ai hoặc cái gì đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng bài
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
số năm
Trong cảnhcon số nằm giữa bốn và sáu
I have five fingers
Tôi có năm ngón tay
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
đánh bạo
Trong cảnhnói điều gì đó có thể gây rủi ro hoặc là ý tưởng mới
May I venture a suggestion
Tôi xin phép được đánh bạo đưa ra một gợi ý
dự án
một hoạt động kinh doanh hoặc công việc mới
They started a new business venture
Họ đã bắt đầu một dự án kinh doanh mới
công việc
một hoạt động kinh doanh hoặc công việc mới
This is a risky venture
Đây là một công việc kinh doanh rủi ro
mạo hiểm
làm điều gì đó đầy rủi ro hoặc nguy hiểm
He decided to venture into the forest
Anh ấy quyết định mạo hiểm đi vào rừng
u a
Trong cảnhmột tiếng hét biểu lộ sự phấn khích hoặc vui sướng
Whoo we finally finished the work
U a cuối cùng chúng ta đã hoàn thành công việc
hú hét
hét lên thật to để thể hiện sự phấn khích
The crowd whooed at the singer
Khán giả hú hét cổ vũ ca sĩ
tiếng còi
âm thanh mô phỏng tiếng còi báo động hoặc tiếng kêu lớn
The kids made a whoo sound like a siren
Những đứa trẻ tạo ra tiếng còi như còi báo động
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
sự sống
Trong cảnhtrạng thái tồn tại của một sinh vật
Water is necessary for life
Nước cần thiết cho sự sống
suốt đời
kéo dài trong một khoảng thời gian dài
This is a life sentence
Đây là án tù chung thân
trải nghiệm
kinh nghiệm có được qua cách sống cụ thể
She lived a happy life
Cô ấy đã sống một cuộc đời hạnh phúc
cả đời
khoảng thời gian tồn tại của một người
It is the biggest change in my life
Đó là sự thay đổi lớn nhất trong cuộc đời tôi
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
đáng buồn
Trong cảnhgây ra nỗi buồn lớn
The failure was a tragic loss
Sự thất bại đó là một mất mát đáng buồn
bi thảm
rất buồn thường liên quan đến cái chết hoặc đau khổ
It was a tragic accident
Đó là một vụ tai nạn bi thảm
quan trọng
Trong cảnhcần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài