

Friends — Phần 10 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
584 từ
Cấp độ CEFR
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
hát
Trong cảnhtạo ra âm thanh âm nhạc bằng giọng nói của bạn
She likes to sing in the shower
Cô ấy thích hát trong phòng tắm
tán dương
nói những điều tốt đẹp về ai đó hoặc cái gì đó
They sing the praises of the team
Họ tán dương đội bóng này
giai điệu
một chuỗi các nốt nhạc tạo thành bài hát
The sing of the birds is lovely
Giai điệu của những chú chim rất đáng yêu
thành công
có hiệu quả hoặc đạt kết quả rất tốt
This new business will sing
Công việc kinh doanh mới này sẽ thành công
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
thỏ
Trong cảnhloài động vật nhỏ với đôi tai dài
I saw two cute bunnies in the field
Tôi thấy hai chú thỏ dễ thương trên cánh đồng
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
đẩy
Trong cảnhdùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
thúc đẩy
Trong cảnhcố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
ngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
lặn
Trong cảnhnhảy xuống nước theo chiều hướng đầu xuống trước
She will dive into the pool
Cô ấy sẽ lặn xuống hồ bơi
quán bình dân
quán bar tồi tàn hoặc rẻ tiền
They spent the night at a local dive
Họ đã dành cả đêm ở một quán bình dân địa phương
chim bồ câu
loài chim trắng thường được dùng làm biểu tượng hòa bình
A dove flew over the park
Một con chim bồ câu bay trên công viên
tham gia
đăng ký hoặc tham gia vào một khóa học
I plan to dive into a new language course
Tôi dự định tham gia một khóa học ngôn ngữ mới
lặn sâu
nghiên cứu hoặc xem xét kỹ lưỡng một vấn đề nào đó
Let us dive into the details of the project
Hãy cùng đi sâu vào chi tiết của dự án
áo ngực
Trong cảnhmón đồ lót dùng để nâng đỡ bầu ngực
She bought a new black bra
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực màu đen mới
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
đáng tin
Trong cảnhcó khả năng khiến người khác tin rằng điều gì đó là sự thật
He told a very convincing story
Anh ấy kể một câu chuyện rất đáng tin
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó đồng ý thực hiện việc gì đó
She gave a convincing reason to stay
Cô ấy đưa ra lý do thuyết phục để ở lại
trung học phổ thông
Trong cảnhtrường học dành cho học sinh từ 14 đến 18 tuổi
This is a big high school
Đây là một trường trung học phổ thông lớn
trẻ con
hành động theo cách thiếu chín chắn hoặc ngốc nghếch
Don't be so high school
Đừng trẻ con như vậy
trường cấp ba
nơi học sinh học trước khi vào đại học
I am in high school
Tôi đang học cấp ba
ô cửa
Trong cảnhkhoảng trống trên tường được che bằng kính
There is a view through the window
Có một tầm nhìn qua ô cửa
cửa sổ
khung kính trên tường cho phép ánh sáng đi vào
Please open the window
Làm ơn mở cửa sổ ra
khoảng thời gian
một thời điểm ngắn khi điều gì đó có thể xảy ra
We have a small window to finish this
Chúng ta có một khoảng thời gian ngắn để hoàn thành việc này
kinh khủng
Trong cảnhcực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
vô cùng
rất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
tồi tệ
rất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
kêu cạp cạp
Trong cảnhtiếng kêu lớn của con vịt
I heard a duck quack in the pond
Tôi nghe thấy tiếng vịt kêu cạp cạp dưới ao
lang băm
người giả danh bác sĩ nhưng không có chuyên môn
The quack gave the wrong medicine
Tên lang băm đã đưa sai thuốc
làm vỡ
Trong cảnhhành động làm hư hỏng hoặc làm vỡ cái gì đó
I did not mean to bust the window
Tôi không cố ý làm vỡ cửa sổ
bị bắt
bị phát hiện khi đang làm việc sai trái
The police made a drug bust yesterday
Cảnh sát đã thực hiện một vụ bắt giữ ma túy ngày hôm qua
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
We helped them bust out of prison
Chúng tôi đã giúp họ trốn thoát khỏi nhà tù
làm việc cật lực
làm việc một cách chăm chỉ và nỗ lực
They bust their tails to finish the job
Họ làm việc cật lực để hoàn thành công việc
áo khoác
Trong cảnhlớp quần áo bên ngoài mặc để giữ ấm
I wear a coat in winter
Tôi mặc áo khoác vào mùa đông
lớp phủ
một lớp mỏng được quét lên trên bề mặt
Apply a second coat of paint
Hãy sơn thêm một lớp phủ nữa
nhận
Trong cảnhlấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
sung túc
ở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không hào hứng
The movie was very dull
Bộ phim rất nhàm chán
cùn
không có cạnh hoặc mũi sắc nhọn
This knife is too dull to cut
Con dao này quá cùn để cắt
làm dịu
khiến điều gì đó bớt mạnh mẽ hoặc gay gắt
The medicine helped to dull the pain
Thuốc đã giúp làm dịu cơn đau
liên hệ
Trong cảnhcách mà hai người hoặc sự vật được kết nối với nhau
There is a clear relationship between these two facts
Có một sự liên hệ rõ ràng giữa hai sự kiện này
mối quan hệ
sự gắn kết thân thiết giữa hai người
They have a strong relationship
Họ có một mối quan hệ bền chặt
tình yêu
sự gắn kết lãng mạn giữa hai người
They are in a relationship
Họ đang trong một mối quan hệ tình cảm
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
quán cà phê
Trong cảnhnhà hàng nhỏ phục vụ cà phê và đồ ăn nhẹ
We met at the local caf
Chúng tôi gặp nhau tại quán cà phê địa phương
cà phê
đồ uống pha từ hạt cà phê rang
I drink a cup of caf every morning
Tôi uống một tách cà phê mỗi sáng
đĩa
Trong cảnhvật dụng phẳng dùng để đựng thức ăn
Please put the cake on the plate
Vui lòng đặt bánh lên đĩa
biển số
tấm kim loại phẳng trên xe có chứa số và chữ cái
The car has a new license plate
Chiếc xe có biển số mới
khối lượng công việc
những nhiệm vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải giải quyết
He has a lot on his plate today
Anh ấy có rất nhiều việc phải làm hôm nay
bày biện
đặt thức ăn lên đĩa để phục vụ
The chef will plate the meal now
Đầu bếp sẽ bày biện món ăn ngay bây giờ
tồi tệ nhất
Trong cảnhkhông dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
tệ nhất
có chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
phòng khi
Trong cảnhđể chuẩn bị cho một tình huống có thể xảy ra
Keep this key just in case
Hãy giữ chìa khóa này phòng khi cần
phòng hờ
hành động để chuẩn bị cho một khả năng dù ít xảy ra
Take an umbrella just in case
Hãy mang theo ô phòng hờ
ném
Trong cảnhđẩy thứ gì đó di chuyển trong không trung
Please throw the ball to me
Làm ơn ném quả bóng cho tôi
tấm phủ
tấm vải mỏng dùng để đắp hoặc phủ lên giường ghế
She put a throw on the sofa
Cô ấy đặt một tấm phủ lên ghế sofa
làm bối rối
khiến ai đó cảm thấy ngạc nhiên hoặc khó hiểu
His question threw me
Câu hỏi của anh ấy làm tôi bối rối
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
They will throw a party tonight
Họ sẽ tổ chức một bữa tiệc tối nay
làm đầy
Trong cảnhkhiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
chiếm dụng
dành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
ngượng ngùng
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
lúng túng
cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
dành thời gian
Trong cảnhsử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
chi tiêu
dùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
thế giới
Trong cảnhhành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
lĩnh vực
một khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
bóng bàn đá
Trong cảnhtrò chơi trên bàn với các cầu thủ nhỏ gắn trên thanh kim loại
We played foosball in the game room
Chúng tôi đã chơi bóng bàn đá trong phòng trò chơi
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
phân
Trong cảnhchất thải rắn từ cơ thể
The doctor tested the feces
Bác sĩ đã kiểm tra mẫu phân
tấn
Trong cảnhmột đơn vị đo trọng lượng hoặc dùng để chỉ số lượng rất nhiều
It weighs a ton
Nó nặng cả tấn
ngoại lệ
sự vật hoặc sự việc không tuân theo quy tắc chung
This case is an exception to the rule
Trường hợp này là một ngoại lệ của quy tắc
tầng lớp
một nhóm lớn hoặc số lượng người cụ thể
A ton of people arrived at the party
Một nhóm lớn người đã đến bữa tiệc
giới thượng lưu
tầng lớp xã hội thời thượng trong xã hội Anh
She belongs to the ton
Cô ấy thuộc về giới thượng lưu
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
biên bản
bản ghi chép chính thức các nội dung đã thảo luận trong cuộc họp
The secretary took the minutes
Thư ký đã ghi lại biên bản
chương trình
một chương trình truyền hình tin tức lâu đời của Mỹ
I watched the minutes on TV
Tôi đã xem chương trình trên tivi
phút
một đơn vị thời gian bằng sáu mươi giây
It takes five minutes to walk there
Mất năm phút để đi bộ đến đó
ngoại trừ
Trong cảnhdùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
máy móc
Trong cảnhthiết bị thực hiện công việc cụ thể
This machine makes coffee
Chiếc máy này pha cà phê
bộ máy
nhóm quyền lực kiểm soát hoạt động chính trị
The party machine won the election
Bộ máy đảng đã thắng cuộc bầu cử
lên xe
Trong cảnhbước vào phương tiện giao thông
Please get on the bus quickly
Vui lòng lên xe buýt nhanh chóng
già đi
trở nên lớn tuổi hơn
My grandmother is getting on in years
Bà tôi đang ngày càng lớn tuổi
lên tàu
bước vào xe buýt hoặc tàu hỏa hoặc máy bay
We got on the plane at noon
Chúng tôi đã lên máy bay vào buổi trưa
hòa thuận
có mối quan hệ thân thiện với ai đó
They get on very well together
Họ rất hòa thuận với nhau
làm phiền
khiến ai đó cảm thấy khó chịu
His constant talking gets on my nerves
Việc nói chuyện liên tục của anh ấy làm tôi khó chịu
tiến bộ
phát triển hoặc đạt kết quả trong công việc
How are you getting on with your homework
Bạn tiến triển với bài tập về nhà thế nào
xoay xở
đối phó với một tình huống hoặc hoạt động
How are you getting on at your new job
Bạn xoay xở công việc mới thế nào
thân thiết
có mối quan hệ tốt đẹp với người khác
Do you get on with your neighbors
Bạn có thân thiết với hàng xóm không
đau đớn
Trong cảnhgây ra cảm giác đau hoặc khó chịu
This cut is very painful
Vết cắt này rất đau đớn
hồi phục
Trong cảnhtrở lại trạng thái bình thường sau bệnh tật hoặc khó khăn
She got over her illness
Cô ấy đã hồi phục sau cơn bệnh
vượt qua
di chuyển hoặc leo qua một vật cản vật lý
He got over the fence
Anh ấy đã vượt qua hàng rào
lừa dối
đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều không đúng
He tried to get over on me
Anh ta đã cố lừa dối tôi
đi đến
di chuyển đến một địa điểm hoặc nơi nào đó
Get over here right now
Hãy đi đến đây ngay bây giờ
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
một phần tư
Trong cảnhmột trong bốn phần bằng nhau
A quarter of the pizza is left
Một phần tư chiếc bánh pizza còn lại
khu phố
một khu vực cụ thể trong thị trấn hoặc thành phố
They live in the French quarter
Họ sống ở khu phố Pháp
đồng hai mươi lăm xu
một đồng tiền xu mệnh giá hai mươi lăm xu ở Mỹ
I have a quarter in my pocket
Tôi có một đồng hai mươi lăm xu trong túi
sự khoan dung
lòng tốt thể hiện đối với kẻ thù hoặc đối thủ
The soldiers showed no quarter
Những người lính không hề tỏ ra khoan dung
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
tí hon
Trong cảnhcó kích thước cực kỳ nhỏ
He has tiny hands
Anh ấy có đôi bàn tay tí hon
nhỏ
có kích thước rất nhỏ
This kitten is tiny
Con mèo con này rất nhỏ
nghỉ ngơi
Trong cảnhngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
phần còn lại
những gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
sân sau
Trong cảnhkhu vực phía sau ngôi nhà thường có cỏ
Children are playing in the backyard
Những đứa trẻ đang chơi ở sân sau
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
trạm thu phí
Trong cảnhnơi trên đường mà bạn phải trả tiền để đi qua
We stopped at the tollbooth to pay
Chúng tôi dừng lại ở trạm thu phí để trả tiền
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
tiếng ồn
Trong cảnhâm thanh nghe được
The noise in the street is loud
Tiếng ồn trên đường phố thật lớn
tái hợp
Trong cảnhtrở thành một đôi sau khi đã chấm dứt
The couple finally got back together
Cặp đôi cuối cùng đã tái hợp
quay lại
nối lại quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They decided to get back together
Họ quyết định quay lại với nhau
hàn gắn
cải thiện mối quan hệ sau khi xảy ra bất đồng
We need to get back together after that fight
Chúng ta cần hàn gắn sau cuộc tranh cãi đó
hẹn hò lại
bắt đầu yêu lại sau một thời gian chia tay
They got back together after six months
Họ bắt đầu hẹn hò lại sau sáu tháng
tầng dưới
Trong cảnhtầng của tòa nhà nằm ở phía dưới tầng hiện tại
She went downstairs to the kitchen
Cô ấy đi xuống tầng dưới vào bếp
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
chia tách
Trong cảnhphân chia thành các phần
They split the apple in two
Họ chia quả táo thành hai phần
món kem chuối
món tráng miệng gồm chuối và kem
I ate a banana split
Tôi đã ăn một món kem chuối
xoạc chân
tư thế chân duỗi dài theo hai hướng đối lập
She is practicing the splits
Cô ấy đang luyện tập động tác xoạc chân
rời đi
rời khỏi một địa điểm nhanh chóng
It is time for us to split
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi rồi
nhận
Trong cảnhcó được một thứ gì đó
I have gotten a new book
Tôi đã nhận được một cuốn sách mới
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I have gotten home
Tôi đã về đến nhà
trở nên
thay đổi thành một trạng thái khác
It has gotten cold
Trời đã trở nên lạnh
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
ngoại trừ
không bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường