Game Of Thrones — Phần 2 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
583 từ
Cấp độ CEFR
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
tên
từ dùng để gọi một người hoặc một vật
My name is John
Tên tôi là John
tên gọi
từ dùng để gọi một người hoặc một vật
He gave the dog a name
Anh ấy đặt cho chú chó một cái tên
hẹp
Trong cảnhkhông rộng
This is a very narrow street
Đây là một con phố rất hẹp
thu hẹp
làm cho thứ gì đó nhỏ hơn hoặc ít rộng hơn
They want to narrow the road
Họ muốn thu hẹp con đường
cải thiện
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
quan hệ
Trong cảnhcó hành động giao hợp tình dục
They decided to fuck
Họ quyết định quan hệ
chết tiệt
Trong cảnhmột từ thô tục dùng để thể hiện cảm xúc mạnh
Fuck this is hard
Chết tiệt bài này khó quá
cái lỗ
Trong cảnhmột khoảng không gian trống trong một vật thể rắn
There is a hole in my sock
Chiếc tất của tôi bị thủng một lỗ
nợ nần
tình trạng thiếu hụt tiền bạc do chi tiêu quá mức
He dug himself into a financial hole
Anh ấy đã tự làm mình rơi vào cảnh nợ nần
sự trống trải
cảm giác buồn bã hoặc mất mát khi thiếu một thứ gì đó
Her death left a hole in his life
Cái chết của bà ấy để lại sự trống trải trong cuộc đời ông ấy
nhà tù
nơi giam giữ tội phạm để trừng phạt
He was thrown into the hole for fighting
Anh ta bị tống vào tù vì đánh nhau
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
Trong cảnhmột ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
ảo thuật
Trong cảnhnghệ thuật biểu diễn các trò đánh lừa thị giác
He performed a magic trick
Anh ấy đã biểu diễn một trò ảo thuật
phép thuật
Trong cảnhnăng lực làm cho những điều không thể xảy ra
The wizard used his magic
Phù thủy đã sử dụng phép thuật của mình
ma thuật
liên quan đến phép thuật hoặc có quyền năng phép thuật
She told a magic story
Cô ấy kể một câu chuyện ma thuật
phép màu
khả năng kiểm soát các sự kiện bằng thế lực bí ẩn
It was like magic
Nó giống như một phép màu
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
thất bại
không thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
rồng
Trong cảnhsinh vật huyền thoại có cánh biết bay trong các câu chuyện
The dragon breathes fire in the story
Con rồng phun lửa trong câu chuyện
đồng tiền vàng
một đơn vị tiền tệ trong thế giới giả tưởng
He spent one dragon at the market
Anh ấy đã tiêu một đồng vàng ở chợ
ngôn ngữ
một hệ thống từ ngữ được sử dụng để giao tiếp
She studies the ancient dragon language
Cô ấy nghiên cứu ngôn ngữ rồng cổ đại
thằn lằn khổng lồ
loài bò sát rất lớn có đuôi dài và da sần sùi
The komodo dragon is a large lizard
Rồng Komodo là một loài thằn lằn lớn
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
tham vấn
Trong cảnhhỏi ý kiến chuyên gia để tìm lời khuyên
You should consult a doctor about your pain
Bạn nên tham vấn bác sĩ về cơn đau của mình
tham khảo
hỏi ý kiến hoặc thông tin từ một người
I need to consult my partner before deciding
Tôi cần tham khảo ý kiến đối tác trước khi quyết định
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
điều khiển
Trong cảnhcó quyền lực đối với ai đó hoặc cái gì đó
She commands the whole team
Cô ấy điều khiển cả đội
mệnh lệnh
Trong cảnhmột chỉ thị phải làm gì đó
He followed the king's command
Anh ấy tuân theo mệnh lệnh của nhà vua
ra lệnh
chỉ dẫn bằng lời nói để thực hiện hành động
The officer gave a command to march
Sĩ quan ra lệnh hành quân
đúng
Trong cảnhphù hợp với tình huống cụ thể
This is the proper way to do it
Đây là cách đúng để làm việc đó
thực sự
mang tính xác thực hoặc hoàn chỉnh
I need a proper meal
Tôi cần một bữa ăn thực sự
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho mục đích sử dụng
Wear proper clothes for the party
Hãy mặc quần áo thích hợp cho bữa tiệc
lịch sự
cư xử nhã nhặn theo quy tắc xã hội
Please be proper at the dinner table
Làm ơn hãy cư xử lịch sự tại bàn ăn
ngoại lệ
Trong cảnhthứ không được bao gồm trong một quy tắc chung
Everyone came except him which is an exception
Mọi người đều đến trừ anh ấy đó là một ngoại lệ
trường hợp đặc biệt
thứ không tuân theo quy tắc thông thường
This case is an exception to the rule
Trường hợp này là một ngoại lệ so với quy tắc
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
sắp tới
Trong cảnhđiều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
Big changes are in store
Những thay đổi lớn sắp xảy ra
tại cửa hàng
liên quan đến một địa điểm bán hàng trực tiếp
We offer in store pickup
Chúng tôi cung cấp dịch vụ nhận hàng tại cửa hàng
trong cửa hàng
vị trí nằm ở bên trong một cửa hàng
I bought this in store
Tôi đã mua cái này trong cửa hàng
được lưu trữ
những thứ được giữ lại để dùng sau này
We have food in store for winter
Chúng ta có thực phẩm được lưu trữ cho mùa đông
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
Trong cảnhđể tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
cảm thấy
Trong cảnhnhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
đốt cháy
Trong cảnhđang cháy hoặc làm cho thứ gì đó bắt đầu cháy
The wood burned quickly
Gỗ đã cháy nhanh chóng
làm tức giận
khiến ai đó cảm thấy vô cùng tức giận
His rude words burned me
Những lời thô lỗ của anh ấy làm tôi tức giận
bị bỏng
bị tổn thương hoặc bị phá hủy bởi lửa hoặc nhiệt
She burned her hand on the stove
Cô ấy bị bỏng tay trên bếp
sữa
Trong cảnhchất lỏng màu trắng từ động vật dùng làm thực phẩm hoặc đồ uống
I drink milk every morning
Tôi uống sữa mỗi sáng
lợi dụng
tận dụng tối đa một tình huống để đạt được lợi ích
They tried to milk the situation for money
Họ đã cố gắng lợi dụng tình huống để lấy tiền
vắt sữa
lấy sữa từ động vật có vú
The farmer milks the cows at dawn
Người nông dân vắt sữa bò vào lúc bình minh
sữa thực vật
chất lỏng giống kem làm từ thực vật dùng làm đồ uống hoặc nấu ăn
She uses almond milk in her coffee
Cô ấy dùng sữa hạnh nhân trong cà phê của mình
làm thất vọng
Trong cảnhkhiến ai đó buồn vì không làm đúng điều họ mong đợi
He did not want to disappoint his parents
Anh ấy không muốn làm cha mẹ thất vọng
liên kết
Trong cảnhtập hợp lại với nhau
The states unite their efforts
Các bang liên kết những nỗ lực của họ
đoàn kết
cùng nhau hành động vì một mục đích chung
We must unite to win
Chúng ta phải đoàn kết để chiến thắng
hợp nhất
trở thành một thể thống nhất
The two groups will unite today
Hai nhóm sẽ hợp nhất vào hôm nay
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
giáo
Trong cảnhmột cây gậy dài với đầu nhọn dùng để săn bắn hoặc chiến đấu
The hunter carried a sharp spear
Người thợ săn mang theo một cây giáo nhọn
xiên
đâm một vật có đầu nhọn vào cái gì đó
He speared the fish
Anh ấy xiên con cá
truyện cổ tích
Trong cảnhcâu chuyện truyền thống về các yếu tố phép thuật và sinh vật tưởng tượng
I like reading fairy tales
Tôi thích đọc truyện cổ tích
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
ảo thuật
Trong cảnhmột màn trình diễn thực hiện để giải trí cho mọi người
He showed us a magic trick
Anh ấy đã cho chúng tôi xem một màn ảo thuật
nhìn thoáng qua
Trong cảnhnhìn thấy thứ gì đó trong một khoảng thời gian rất ngắn
I caught a glimpse of the sunset
Tôi đã nhìn thoáng qua cảnh hoàng hôn
đính hôn
Trong cảnhsự đồng ý để kết hôn với ai đó
Their betrothal was announced yesterday
Sự đính hôn của họ đã được thông báo vào hôm qua
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
bộ sưu tập
Trong cảnhnhóm những vật được thu thập cùng nhau
She has a large collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách lớn
tập hợp
nhóm các sự vật được thu thập lại
This is a collection of data
Đây là một tập hợp dữ liệu
sự thu gom
hành động lấy những món hàng đã đặt trước
The collection of the package is today
Việc thu gom kiện hàng diễn ra hôm nay
bộ sưu tập
nhóm các đồ vật mà ai đó đã cất công tìm kiếm
He started a coin collection
Anh ấy bắt đầu một bộ sưu tập tiền xu
đáng tin
Trong cảnhcó thể dựa vào để làm việc tốt
She is a trusted advisor
Cô ấy là một cố vấn đáng tin
tin tưởng
tin vào khả năng hoặc tính cách của ai đó
I trusted my friend with the secret
Tôi đã tin tưởng chia sẻ bí mật với bạn mình
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
thành lũy
Trong cảnhbức tường có khoảng trống trên đỉnh lâu đài để binh lính bắn ra
The soldiers stood behind the battlements
Những người lính đứng sau các bức tường thành lũy
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
hợp lý
Trong cảnhrõ ràng dựa trên các sự kiện thực tế
It stands to reason that he is tired
Việc anh ấy mệt mỏi là điều hợp lý
dễ hiểu
có logic hoặc có thể dự đoán được
It stands to reason to check the map first
Kiểm tra bản đồ trước là điều dễ hiểu
gần
Trong cảnhkhông cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
gần
xảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
hoa anh túc
Trong cảnhmột loại hoa dại màu đỏ rực hoặc cam
I saw a field of poppies
Tôi đã thấy một cánh đồng hoa anh túc
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một tính từ hoặc danh từ
That is a bloody good idea
Đó là một ý tưởng vô cùng tuyệt vời
làm chảy máu
khiến cho ai đó bị thương và chảy máu
He bloodied his nose in the fight
Anh ấy làm chảy máu mũi trong trận chiến
đẫm máu
liên quan đến nhiều bạo lực hoặc giết chóc
It was a bloody battle
Đó là một trận chiến đẫm máu
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
cho rằng
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
nhận lấy
đồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
mụ già
Trong cảnhmột người phụ nữ lớn tuổi có vẻ ngoài xấu xí hoặc khó chịu
The crone lived in a small hut
Mụ già sống trong một túp lều nhỏ
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
người
Trong cảnhmột cá nhân con người
Nobody knows the truth
Không một người nào biết sự thật
tổ chức
một nhóm người thuộc một cơ quan hoặc đoàn thể
The board is a body of experts
Hội đồng là một tổ chức gồm các chuyên gia
vật thể
một thực thể vật chất tồn tại trong không gian
The telescope captured a celestial body
Kính thiên văn đã chụp được một vật thể trên bầu trời
cơ thể
cấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
Exercise is good for your body
Tập thể dục tốt cho cơ thể bạn
đại dương
Trong cảnhvùng nước mặn khổng lồ bao phủ phần lớn trái đất
Ships travel across the deep sea
Các con tàu đi khắp đại dương sâu thẳm
biển
một lượng rất lớn của cái gì đó
She faced a sea of problems
Cô ấy đối mặt với một biển vấn đề
biển
vùng nước mặn lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất
We went swimming in the sea
Chúng tôi đã đi bơi ở biển
bài phát biểu
Trong cảnhlời nói được trình bày trang trọng trước đám đông
Everyone enjoyed his speech
Mọi người đều thích bài phát biểu của ông ấy
năng lực nói
khả năng giao tiếp bằng lời nói
Human speech is complex
Khả năng nói của con người rất phức tạp
bài diễn thuyết
bài phát biểu chính thức trước khán giả
The president gave a short speech
Tổng thống đã có một bài phát biểu ngắn
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
nhảy
Trong cảnhnhảy lên cao hoặc xa
The frog made a big leap
Con ếch thực hiện một cú nhảy lớn
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
nói thầm
Trong cảnhnói điều gì đó bằng giọng rất nhỏ
He is whispering a secret to his friend
Anh ấy đang nói thầm một bí mật với bạn mình
tin đồn
thông tin được truyền miệng một cách bí mật
There is a whispering about the new boss
Có tin đồn về vị sếp mới
tiếng thì thầm
âm thanh rất nhỏ khi nói chuyện
I heard the whispering of the wind
Tôi nghe thấy tiếng thì thầm của gió
không giống
Trong cảnhkhông tương đồng với một cái gì đó hoặc ai đó
He is unlike his brother
Anh ấy không giống anh trai mình
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
rừng
Trong cảnhvùng đất có nhiều cây cối bao phủ
We went for a walk in the wood
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
kích thích
cảm giác hưng phấn về mặt thể chất
She felt a sense of physical wood
Cô ấy cảm thấy một sự kích thích về thể chất
gỗ
vật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
làm suy yếu
Trong cảnhdần dần lấy đi năng lượng hoặc sự nhiệt tình của ai đó
The long work saps my energy
Công việc kéo dài làm tôi cạn kiệt năng lượng
người khờ khạo
người dễ bị lừa gạt hoặc ngây thơ
He is such a sap for believing that lie
Anh ta thật khờ khạo khi tin lời nói dối đó
nhựa cây
chất lỏng chảy trong thân cây
The tree produces sticky sap
Cái cây tiết ra nhựa dính
trốn thoát
Trong cảnhthoát khỏi một địa điểm hoặc tình huống
The prisoner is escaping from jail
Tù nhân đang trốn thoát khỏi nhà tù
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
chập tối
Trong cảnhthời điểm khi trời bắt đầu tối
We arrived home at nightfall
Chúng tôi về đến nhà lúc chập tối
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
lần lượt
Trong cảnhtừng cái một sau cái khác
They walked into the room one by one
Họ bước vào phòng lần lượt từng người một
trên bờ
Trong cảnhhướng về phía đất liền từ dưới nước
The sailors went ashore for food
Các thủy thủ lên bờ để tìm thức ăn
sự giả dối
Trong cảnhđặc điểm không trung thực hoặc không đúng sự thật
Her falseness caused many problems
Sự giả dối của cô ấy gây ra nhiều rắc rối
quả thật
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một phát biểu
It is indeed a beautiful day
Đây quả thật là một ngày đẹp trời
giao phối
Trong cảnhhành động động vật kết hợp để sinh sản
The mating season is in spring
Mùa giao phối diễn ra vào mùa xuân
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They will wed next month
Họ sẽ kết hôn vào tháng sau
trước hết
Trong cảnhdùng để đưa ra một lý do hoặc ví dụ cụ thể
For one thing it is too late to go out
Trước hết là đã quá muộn để đi ra ngoài rồi
vô tội
Trong cảnhkhông làm điều gì sai trái
He was found innocent in court
Anh ấy được tuyên bố vô tội tại tòa
vô hại
không có ý định gây ra tổn thương
The joke was innocent
Lời đùa đó là vô hại
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
về nhà
Trong cảnhdi chuyển trở lại nơi bạn đang sinh sống
I go home after work
Tôi về nhà sau giờ làm việc