Game Of Thrones — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
699 từ
Cấp độ CEFR
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
bất lực
Trong cảnhkhông có quyền lực hoặc sự kiểm soát
I felt completely powerless to help
Tôi cảm thấy hoàn toàn bất lực khi không thể giúp đỡ
nản lòng
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy buồn bực hoặc tức giận
Learning this grammar is frustrating
Việc học ngữ pháp này thật nản lòng
đánh bại
Trong cảnhthắng một người nào đó trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
We must defeat our opponents
Chúng ta phải đánh bại đối thủ của mình
thua
bị đối thủ đánh bại trong một cuộc tranh tài hoặc chiến đấu
They defeated the team
Họ đã thua đội đó
thất bại
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The team suffered a defeat
Đội bóng đã phải chịu một thất bại
làm hỏng
khiến cho một thứ gì đó không còn hữu ích hoặc hiệu quả
This plan defeats the purpose
Kế hoạch này làm hỏng mục đích
bụng
Trong cảnhphần phía trước cơ thể nằm giữa ngực và chân
He patted his round belly
Anh ấy vỗ vào cái bụng tròn của mình
bụng
phần cơ thể giữa ngực và chân
My belly hurts after eating too much
Bụng tôi bị đau sau khi ăn quá nhiều
dạ dày
cơ quan tiêu hóa nằm bên dưới ngực
The food goes into the belly
Thức ăn đi vào dạ dày
sống
Trong cảnhđang có sự sống
My grandparents are still living
Ông bà tôi vẫn còn sống
nơi ở
địa điểm hoặc điều kiện nơi bạn cư trú
It is a comfortable living space
Đó là một không gian sống thoải mái
phong cách sống
cách thức một người trải qua cuộc đời
They enjoy a healthy living
Họ tận hưởng một phong cách sống lành mạnh
kế sinh nhai
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He earns a living by teaching
Anh ấy kiếm sống bằng việc giảng dạy
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
khao khát
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó rất nhiều
She yearns for a quiet life
Cô ấy khao khát một cuộc sống yên bình
tháo
Trong cảnhgỡ một nút thắt hoặc dây buộc khỏi vật gì đó
Please untie the knot
Làm ơn hãy tháo nút thắt đó
cởi
giải phóng vật gì đó bằng cách gỡ nút thắt
I need to untie my shoes
Tôi cần phải cởi giày của mình
thành trì
Trong cảnhmột tòa nhà hoặc khu phức hợp được kiên cố hóa lớn
The Red Keep is a giant fortress
Thành trì Red Keep là một pháo đài khổng lồ
điều khiển
Trong cảnhcó quyền lực đối với ai đó hoặc cái gì đó
She commands the whole team
Cô ấy điều khiển cả đội
mệnh lệnh
một chỉ thị phải làm gì đó
He followed the king's command
Anh ấy tuân theo mệnh lệnh của nhà vua
ra lệnh
chỉ dẫn bằng lời nói để thực hiện hành động
The officer gave a command to march
Sĩ quan ra lệnh hành quân
người ngây thơ
Trong cảnhmột người thiếu kinh nghiệm hoặc còn non nớt
He is a babe in the woods
Anh ấy là một người rất ngây thơ
trẻ sơ sinh
Trong cảnhmột đứa trẻ còn rất nhỏ
The mother held her babe
Người mẹ bế đứa trẻ sơ sinh của mình
người đẹp
một người có ngoại hình quyến rũ
She is such a babe
Cô ấy thật là một người đẹp
cưng
một cách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Hello babe how are you today
Chào cưng hôm nay em thế nào
hiếp dâm
Trong cảnhhành vi tội phạm ép buộc người khác quan hệ tình dục
Rape is a serious crime
Hiếp dâm là một tội ác nghiêm trọng
phá hủy
gây thiệt hại nghiêm trọng cho một thứ gì đó
They raped the land for natural resources
Họ đã tàn phá vùng đất để lấy tài nguyên thiên nhiên
cải dầu
một loại cây có hoa màu vàng
Fields of rape are bright yellow
Những cánh đồng cải dầu có màu vàng rực
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô bé
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is happy
Cô bé đang rất vui
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
Trong cảnhvào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
chăm sóc
Trong cảnhtrông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó
Doctors tend the patients
Các bác sĩ chăm sóc bệnh nhân
có xu hướng
có khả năng xảy ra hoặc hành động theo một cách nhất định
I tend to sleep late
Tôi có xu hướng ngủ muộn
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
giết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
The poison killed the plant
Chất độc đã giết chết cái cây
tước đoạt mạng sống
làm cho con người hoặc động vật mất đi sự sống
The accident killed the dog
Tai nạn đã cướp đi mạng sống của con chó
sát hại
cố ý làm cho người khác tử vong
He killed his enemy
Anh ta đã sát hại kẻ thù của mình
bóng tối
Trong cảnhtrạng thái không có ánh sáng
It is dark in the room
Trong phòng rất tối
tối
có màu đậm không sáng
She has dark hair
Cô ấy có mái tóc tối màu
bí ẩn
không được nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy
The secret remained dark
Bí mật đó vẫn còn là ẩn số
u sầu
cảm thấy buồn bã hoặc không có hy vọng
He was in a dark mood
Anh ấy đang có tâm trạng u sầu
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
lửa rồng
Trong cảnhmột khẩu lệnh trong phim giả tưởng dùng để ra lệnh cho rồng phun lửa
The queen said dracarys to her dragon
Nữ hoàng nói lửa rồng với con rồng của bà
đái
Trong cảnhbài tiết chất lỏng thải ra từ cơ thể
He had to piss in the woods
Anh ấy phải đái trong rừng
làm bực mình
khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
You really piss me off
Bạn thực sự làm tôi bực mình
phung phí
sử dụng thứ gì đó một cách bất cẩn hoặc ngu ngốc
He managed to piss away his entire salary
Anh ấy đã lỡ phung phí toàn bộ tiền lương của mình
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
người rừng
Trong cảnhngười sống ở nơi hoang dã hoặc không văn minh
He lived like a wildling in the woods
Anh ta sống như một người rừng trong những cánh cây
người hoang dã
nhân vật sống trong tự nhiên trong các câu chuyện giả tưởng
The wildling fought with a spear
Người hoang dã chiến đấu bằng giáo
mũi
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi
She has a small nose
Cô ấy có một chiếc mũi nhỏ
khứu giác
bộ phận trên khuôn mặt giúp nhận biết mùi hương
The dog uses its nose to find food
Chú chó dùng khứu giác để tìm thức ăn
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
hoàn toàn
Trong cảnhđến điểm xa nhất hoặc mức độ tối đa
I supported him all the way
Tôi đã ủng hộ anh ấy hoàn toàn
đường dài
một khoảng cách xa
We have traveled all the way from home
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài từ nhà
quan hệ tình dục
một cách nói giảm nói tránh cho việc thực hiện hành vi giao hợp
They decided to go all the way
Họ đã quyết định quan hệ tình dục
hoàn toàn
toàn bộ khoảng cách hoặc mức độ
I support you all the way
Tôi ủng hộ bạn hoàn toàn
thảm kịch
Trong cảnhmột sự kiện rất buồn hoặc khủng khiếp
The accident was a great tragedy
Vụ tai nạn là một thảm kịch lớn
nỗi đau
Trong cảnhmột sự kiện rất buồn gây ra đau khổ tột cùng
It is a tragedy that he died so young
Thật là một nỗi đau khi anh ấy qua đời khi còn quá trẻ
bi kịch
một loại hình giải trí đề cập đến các sự kiện nghiêm trọng và buồn bã
Shakespeare is famous for his tragedies
Shakespeare nổi tiếng với các vở bi kịch của mình
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
kẻ đào ngũ
Trong cảnhngười rời bỏ đơn vị hoặc nhiệm vụ mà không được phép
The soldier was punished as a deserter
Người lính bị trừng phạt vì là kẻ đào ngũ
người bỏ trốn
Trong cảnhngười rời khỏi một nhóm hoặc nhiệm vụ mà không có sự cho phép
The group searched for the deserter
Cả nhóm tìm kiếm người bỏ trốn đó
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
người bị thương
Trong cảnhnhững người chịu tổn thương trong tai nạn hoặc chiến tranh
The wounded were taken to the hospital
Những người bị thương đã được đưa đến bệnh viện
làm bị thương
gây tổn thương vật lý cho người hoặc vật nào đó
He wounded his hand with a knife
Anh ấy làm bị thương tay mình bằng một con dao
bị thương
đang có các vết thương trên cơ thể
The wounded bird could not fly
Con chim bị thương không thể bay được
mẹ
Trong cảnhngười sinh ra hoặc nuôi dưỡng con
She loves her mother
Cô ấy yêu mẹ của mình
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để phát hiện mối nguy hiểm
Watch out for the ice on the road
Hãy cẩn thận với băng trên đường
để ý
chú ý quan sát để nhận ra người hoặc vật nào đó
You should watch out for the bus
Bạn nên để ý chiếc xe buýt
đề phòng
chú ý để tránh né sự nguy hiểm
Watch out for falling branches
Hãy đề phòng những cành cây rơi xuống
cảnh giác
cẩn thận đề phòng một điều gì đó
Watch out for the hole in the road
Hãy cảnh giác với cái hố trên đường
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
dịch bệnh
Trong cảnhcăn bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng lây lan nhanh chóng
The plague killed many people
Bệnh dịch đã giết chết nhiều người
quấy rầy
gây ra rắc rối hoặc đau khổ cho ai đó hoặc cái gì đó
His constant questions plague me
Những câu hỏi liên tục của anh ấy làm tôi thấy phiền
gây khó khăn
tạo ra nhiều vấn đề cho ai đó hoặc cái gì đó
Rising costs plague the small business
Chi phí tăng cao gây khó khăn cho doanh nghiệp nhỏ
sự kiên nhẫn
Trong cảnhkhả năng chờ đợi một cách bình tĩnh
You need patience to learn a language
Bạn cần sự kiên nhẫn để học một ngôn ngữ
sự chịu đựng
khả năng chấp nhận khó khăn mà không tức giận
She has great patience with her students
Cô ấy có sự chịu đựng tuyệt vời với học sinh của mình
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
phủ quyết
Trong cảnhkhẳng định một sự việc không hề xảy ra
The witness denied the claim
Nhân chứng phủ quyết lời khẳng định đó
phủ nhận
nói rằng một điều gì đó là không đúng sự thật
He denied the rumor
Anh ấy phủ nhận tin đồn
chối bỏ
không thừa nhận một việc mình đã làm
She denied taking the money
Cô ấy chối bỏ việc lấy tiền
từ chối
không cho phép ai đó có được thứ họ yêu cầu
They denied his request for help
Họ từ chối yêu cầu giúp đỡ của anh ấy
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
khá
Trong cảnhở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
trông nom
Trong cảnhchăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
quái vật
Trong cảnhmột loài động vật lớn hoặc hoang dã
The beast roared in the forest
Con quái vật gầm lên trong rừng
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
đáng nhớ
Trong cảnhdễ dàng để ghi nhớ
It was a memorable trip
Đó là một chuyến đi đáng nhớ
làm suy yếu
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó kém mạnh mẽ hơn
Her constant criticism began to undermine his confidence
Sự chỉ trích liên tục của cô ấy bắt đầu làm suy yếu sự tự tin của anh ấy
giáo sĩ
Trong cảnhthành viên cấp cao của hàng giáo phẩm trong thế giới hư cấu
The septon led the prayer
Vị giáo sĩ dẫn đầu lời cầu nguyện
tu sĩ
người đàn ông có vai trò tôn giáo trong thế giới giả tưởng
The septon walked through the temple
Vị tu sĩ đi bộ qua ngôi đền
chăm sóc
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo ai đó được an toàn
You should look out for your younger brother
Bạn nên chăm sóc em trai mình
để mắt
chú ý đến ai đó để giữ an toàn cho họ
Please look out for the kids while I am away
Làm ơn hãy để mắt đến lũ trẻ khi tôi đi vắng
chờ đợi
chú ý xem thứ gì đó có xuất hiện hay không
Look out for the signs on the road
Hãy chú ý các biển báo trên đường
chăm sóc
quan tâm và bảo vệ ai đó
Please look out for your little brother
Làm ơn hãy chăm sóc em trai của bạn
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
hàng tồn kho
Trong cảnhdanh sách các mặt hàng tại cửa hàng
The store has a large inventory
Cửa hàng có lượng hàng tồn kho lớn
kiểm kê
lập danh sách chi tiết các món đồ
We need to inventory the files
Chúng tôi cần kiểm kê các tập tin
kiểm kho
liệt kê hàng hóa có trong kho
The staff will inventory the goods
Nhân viên sẽ kiểm kê hàng hóa
bản kiểm kê
danh sách chi tiết các mặt hàng tại một địa điểm
I checked the inventory of the office
Tôi đã kiểm tra bản kiểm kê của văn phòng
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We arrived at the station
Chúng tôi đã đến nhà ga
tới
đạt tới một địa điểm nhất định
They arrived at the hotel
Họ đã tới khách sạn
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
khuỷu tay
Trong cảnhkhớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay
He hit his elbow on the table
Anh ấy đập khuỷu tay vào bàn
khuỷu
phần gập lại giữa cánh tay và cẳng tay
She rested her elbow on the desk
Cô ấy chống khuỷu tay lên bàn
huých
đẩy ai đó bằng khuỷu tay của bạn
Do not elbow people to get through the crowd
Đừng huých người khác để chen qua đám đông
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
trên
Trong cảnhở hoặc đến một vị trí nằm bên trên thứ gì đó
Once upon a time there lived a king
Ngày xửa ngày xưa có một vị vua sống ở đó
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho sẵn sàng để thực hiện một việc gì đó
We must prepare for the trip
Chúng ta phải chuẩn bị cho chuyến đi
tử tế
Trong cảnhtốt bụng và hay giúp đỡ người khác
She is a kinder person than her sister
Cô ấy là một người tử tế hơn chị gái mình
loại
một nhóm có những phẩm chất tương đồng
What kinder things do you like
Bạn thích những loại đồ vật nào hơn
sùng đạo
Trong cảnhthể hiện sự tôn kính sâu sắc đối với thần linh
She lives a godly life
Cô ấy sống một cuộc đời sùng đạo
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này sang nơi khác
We enjoyed our journey to the capital
Chúng tôi tận hưởng chuyến đi đến thủ đô
nhóm nhạc
một ban nhạc rock nổi tiếng của Mỹ
I love listening to Journey
Tôi thích nghe nhạc của Journey
hành trình
một quá trình dài hoặc khó khăn để đạt được mục tiêu
It has been a long journey to success
Đó là một hành trình dài để đến với thành công
du hành
đi từ nơi này đến nơi khác
They journeyed across the desert
Họ du hành băng qua sa mạc
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
thừa kế
Trong cảnhnhận lại tài sản hoặc quyền lợi từ người đã khuất
She will inherit the house
Cô ấy sẽ thừa kế ngôi nhà
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
tựa vào
Trong cảnhtiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
di chuyển
Trong cảnhđi từ địa điểm này sang địa điểm khác
I will make my way home now
Bây giờ tôi sẽ di chuyển về nhà
hạ cánh
Trong cảnhhành động đặt chân hoặc vật lên một bề mặt
Birds are landing on the tree
Những chú chim đang hạ cánh trên cây
mặt đất
Trong cảnhphần cứng của bề mặt trái đất
We finally reached the landing
Cuối cùng chúng tôi đã chạm đến mặt đất
bến
nơi mọi người đến bằng tàu thuyền hoặc máy bay
The boat arrived at the landing
Con thuyền đã cập bến
sự hạ cánh
việc phi cơ chạm đất
The landing was very smooth
Cuộc hạ cánh diễn ra rất êm ái
chưa được kiểm chứng
Trong cảnhchưa được thử nghiệm hoặc xem xét để biết liệu nó có hoạt động không
This new theory is still untested
Lý thuyết mới này vẫn chưa được kiểm chứng
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
kẻ trộm
Trong cảnhmột người lấy đồ của người khác
The thief stole my watch
Kẻ trộm đã lấy cắp đồng hồ của tôi
kẻ cướp
một người lấy tài sản của người khác bằng vũ lực
The robber took the money
Kẻ cướp đã lấy tiền
ăn trộm
hành động lấy thứ gì đó không phải của mình
He tries to steal my car
Anh ấy cố gắng ăn trộm xe của tôi
kẻ cắp
một người thường xuyên lấy đồ của người khác
He is a notorious stealer
Anh ta là một kẻ cắp khét tiếng
bất hạnh
Trong cảnhmột sự kiện hoặc tình huống không may mắn
He had the misfortune of losing his job
Anh ấy đã gặp bất hạnh khi mất việc làm
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt rơi xuống như mưa và có trong sông hồ
I drink a lot of water
Tôi uống rất nhiều nước
tưới
cung cấp nước cho cây cối
Please water the flowers
Làm ơn hãy tưới nước cho những bông hoa
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
thất bại
không thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
đói lả
Trong cảnhcảm thấy rất cần phải ăn vì quá đói
I am starving after working all day
Tôi đói lả sau khi làm việc cả ngày
người lính
Trong cảnhmột người chiến đấu trong quân đội
The soldier fought bravely
Người lính chiến đấu dũng cảm
quân nhân
một người phục vụ trong quân đội
He is a soldier in the army
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội
va chạm
Trong cảnhđâm hoặc va đập vào vật gì đó
I bumped my head on the door
Tôi va đầu vào cửa
xô đẩy
làm ai đó rời khỏi vị trí của họ
They bumped him from his flight
Họ đẩy anh ấy ra khỏi chuyến bay
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục
They bumped in the car
Họ quan hệ trong xe
tăng
sự tăng đột ngột về số lượng hoặc mức độ
We saw a bump in sales
Chúng tôi thấy doanh số tăng lên
âm trầm
âm thanh bass sâu và nặng trong âm nhạc
The song has a heavy bump
Bài hát này có âm trầm mạnh
u
vùng nổi lên nhỏ trên bề mặt
There is a bump on my arm
Có một vết u trên tay tôi
loại bỏ
đẩy ai đó ra khỏi vị trí hiện tại
He was bumped from the team
Anh ấy bị loại khỏi đội
nâng cao
làm tăng mức độ của một thứ gì đó
They bumped the price up
Họ đã nâng giá lên