Game Of Thrones — Phần 5 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
576 từ
Cấp độ CEFR
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
đánh bại
Trong cảnhthắng một người nào đó trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
We must defeat our opponents
Chúng ta phải đánh bại đối thủ của mình
thua
bị đối thủ đánh bại trong một cuộc tranh tài hoặc chiến đấu
They defeated the team
Họ đã thua đội đó
thất bại
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The team suffered a defeat
Đội bóng đã phải chịu một thất bại
làm hỏng
khiến cho một thứ gì đó không còn hữu ích hoặc hiệu quả
This plan defeats the purpose
Kế hoạch này làm hỏng mục đích
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
điều động
Trong cảnhsự di chuyển hoặc hành động khéo léo và cẩn thận
The driver made a difficult maneuver
Người lái xe đã thực hiện một cú điều động khó khăn
thi thể
Trong cảnhcơ thể người đã chết
The police found a corpse
Cảnh sát đã tìm thấy một thi thể
đường hầm
Trong cảnhlối đi ngầm cho xe cộ hoặc tàu hỏa
We drove through a long tunnel
Chúng tôi lái xe qua một đường hầm dài
đào
tạo một lối đi dài xuyên qua lòng đất
The moles tunnel under the garden
Những con chuột chũi đào hang dưới khu vườn
hầm
lối đi nằm sâu dưới lòng đất
The animals live in a dark tunnel
Những con vật sống trong một cái hầm tối
khả năng
Trong cảnhcơ hội xảy ra một việc gì đó
There is a high likelihood of rain
Có khả năng cao là trời sẽ mưa
cứu
Trong cảnhgiúp ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He rescued the cat from the tree
Anh ấy đã cứu con mèo khỏi cái cây
cứu hộ
hành động cứu người khỏi nguy hiểm
The rescue was successful
Cuộc cứu hộ đã thành công
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
làm phiền
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc khó chịu
Do not disturb me while I work
Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc
ngắt quãng
làm gián đoạn việc ai đó đang làm
Sorry to disturb your meeting
Xin lỗi vì đã ngắt quãng cuộc họp của bạn
xê dịch
thay đổi vị trí hoặc trạng thái của một vật
Do not disturb the documents on the desk
Đừng xê dịch các tài liệu trên bàn
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
ủng hộ
Trong cảnhdành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
cam đoan
Trong cảnhkhẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
rồng
Trong cảnhsinh vật huyền thoại có cánh biết bay trong các câu chuyện
The dragon breathes fire in the story
Con rồng phun lửa trong câu chuyện
đồng tiền vàng
một đơn vị tiền tệ trong thế giới giả tưởng
He spent one dragon at the market
Anh ấy đã tiêu một đồng vàng ở chợ
ngôn ngữ
một hệ thống từ ngữ được sử dụng để giao tiếp
She studies the ancient dragon language
Cô ấy nghiên cứu ngôn ngữ rồng cổ đại
thằn lằn khổng lồ
loài bò sát rất lớn có đuôi dài và da sần sùi
The komodo dragon is a large lizard
Rồng Komodo là một loài thằn lằn lớn
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
đặc quyền
Trong cảnhmột lợi thế hoặc quyền lợi đặc biệt
It is a privilege to meet you
Rất vinh dự khi được gặp bạn
nửa vòng trái đất
Trong cảnhmột khoảng cách rất xa ở phía bên kia thế giới
They live half a world away
Họ sống cách đây nửa vòng trái đất
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
quả thật
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một phát biểu
It is indeed a beautiful day
Đây quả thật là một ngày đẹp trời
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
niềm tin
Trong cảnhsự tin tưởng mạnh mẽ vào một người hoặc điều gì đó
She has faith in her teacher
Cô ấy có niềm tin vào giáo viên của mình
lòng tin
sự tin cậy chắc chắn vào một người hoặc điều gì đó
You must have faith in yourself
Bạn phải có lòng tin vào chính mình
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
câu hỏi
Trong cảnhcâu dùng để yêu cầu cung cấp thông tin
She asked a question
Cô ấy đã đặt một câu hỏi
câu hỏi
câu dùng để yêu cầu cung cấp thông tin
I have a few questions
Tôi có một vài câu hỏi
truy vấn
câu hoặc cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
Send your query to the staff
Hãy gửi truy vấn của bạn cho nhân viên
câu hỏi
những gì bạn nói để lấy thông tin
Answer my questions please
Hãy trả lời các câu hỏi của tôi
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
bơi
Trong cảnhdi chuyển trong nước bằng cơ thể
Fish swim in the ocean
Cá bơi trong đại dương
bơi lội
hành động di chuyển trong nước bằng cơ thể
I went for a swim
Tôi đã đi bơi
xoay xở
có khả năng thành công hoặc duy trì trạng thái ổn định
The business will swim
Công việc kinh doanh sẽ xoay xở được
buổi học
một buổi gặp mặt nơi bạn học một kỹ năng nào đó
I have a swimming lesson today
Hôm nay tôi có một buổi học bơi
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
ở lại
Trong cảnhlưu lại một địa điểm nào đó
You should wait in until the rain stops
Bạn nên ở lại cho đến khi mưa tạnh
chờ đợi
có mặt tại một địa điểm và ở lại đó
I have to wait in for the delivery
Tôi phải ở lại chờ nhận hàng
xếp hàng
đứng trong hàng người chờ đợi thứ gì đó
We waited in to buy tickets
Chúng tôi đã xếp hàng để mua vé
ở trong nhà
không ra ngoài và ở yên trong nhà
Please wait in while the storm passes
Vui lòng ở trong nhà khi cơn bão đi qua
đợi ở nhà
ở yên một nơi để chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó
I will wait in for the delivery
Tôi sẽ đợi ở nhà để nhận hàng
tuyệt vọng
Trong cảnhcảm thấy mất hết hy vọng
He felt desperate after the failure
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau thất bại
cần kíp
cảm giác bạn không còn lựa chọn nào khác
She is desperate for a job
Cô ấy đang rất cần một công việc
cầu vai
Trong cảnhmiếng vải hoặc kim loại đeo trên vai của quân phục
The officer wore gold epaulets
Sĩ quan đó đeo cầu vai vàng
biết ơn
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự cảm ơn
I am grateful for your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
tung
Trong cảnhném vật gì đó một cách nhẹ nhàng
He tossed the ball to me
Anh ấy tung quả bóng cho tôi
trộn
trộn nhẹ nhàng các nguyên liệu với nhau
Toss the salad with dressing
Trộn salad với nước sốt
lục soát
tìm kiếm kỹ lưỡng một nơi thường làm xáo trộn mọi thứ
The police tossed the room
Cảnh sát đã lục soát căn phòng
trằn trọc
di chuyển cơ thể không yên từ bên này sang bên kia khi ngủ
I tossed all night long
Tôi trằn trọc suốt cả đêm
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
người quan sát
Trong cảnhmột người theo dõi hoặc nhìn một việc gì đó
He is a silent watcher
Anh ấy là một người quan sát thầm lặng
quản lý ngân khố
Trong cảnhngười chịu trách nhiệm về tiền bạc và tài chính của một vương quốc
The master of coin manages the king's treasury
Người quản lý ngân khố điều hành ngân quỹ của nhà vua
đồ bỏ đi
Trong cảnhnhững thứ không còn giá trị hoặc không còn hữu ích
The garage is full of junk
Nhà để xe đầy đồ bỏ đi
vứt bỏ
loại bỏ một thứ gì đó không cần thiết
You should junk that old car
Bạn nên vứt bỏ chiếc xe cũ đó đi
ma túy
các loại thuốc bất hợp pháp đặc biệt là heroin
He died from using junk
Anh ta chết vì sử dụng ma túy
bộ phận sinh dục nam
cơ quan sinh dục của nam giới
He felt pain in his junk
Anh ta cảm thấy đau ở bộ phận sinh dục
nghệ sĩ hát rong
Trong cảnhca sĩ hoặc nhạc sĩ thời trung cổ
The minstrel sang of ancient battles
Người nghệ sĩ hát rong hát về những trận chiến cổ xưa
nhạc sĩ
Trong cảnhmột người hát và chơi nhạc cụ
The minstrel played a lively tune
Người nhạc sĩ chơi một bản nhạc sôi động
mỉm cười
Trong cảnhthể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
nụ cười
Trong cảnhvẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
nhỏ
Trong cảnhcó kích thước không lớn
I need a smaller spoon
Tôi cần một cái thìa nhỏ
nhỏ hơn
không lớn bằng thứ khác
This house is smaller than mine
Ngôi nhà này nhỏ hơn nhà tôi
bé hơn
không to bằng thứ khác
My cat is smaller than yours
Con mèo của tôi bé hơn con mèo của bạn
bé
có kích thước rất ít
She bought a smaller size
Cô ấy đã mua cỡ bé hơn
tâm hồn
Trong cảnhphần tinh thần của con người thể hiện cảm xúc và tính cách
She has a beautiful soul
Cô ấy có một tâm hồn đẹp
linh hồn
phần thuộc về tâm linh của con người được tin là tồn tại sau khi chết
Many believe in the immortality of souls
Nhiều người tin vào sự bất tử của linh hồn
bản chất
phần tinh thần hoặc phi vật chất tạo nên một con người
Music can touch our souls
Âm nhạc có thể chạm đến bản chất của chúng ta
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
sinh
Trong cảnhquá trình đứa trẻ ra đời
The birth was successful
Cuộc sinh nở đã thành công
khai sinh
tạo ra một sự vật hoặc sự việc mới
Technology gave birth to the internet
Công nghệ đã khai sinh ra internet
tên
từ dùng để gọi một người hoặc vật
What is your date of birth
Ngày sinh của bạn là gì
xuất thân
tầng lớp xã hội hoặc gia đình nơi một người sinh ra
She is of noble birth
Cô ấy có xuất thân quý tộc
sinh
quá trình đưa một đứa trẻ ra khỏi cơ thể mẹ hoặc tạo ra sự sống
She gave birth to a healthy baby
Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh
thương nhân
Trong cảnhngười mua và bán hàng hóa
He is a successful trader
Anh ấy là một thương nhân thành công
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
chủ
Trong cảnhngười có quyền kiểm soát người khác hoặc tài sản
The dog obeyed its master
Con chó nghe lời chủ của nó
thạc sĩ
bằng cấp đại học trình độ cao
She is studying for her master degree
Cô ấy đang học lấy bằng thạc sĩ
chuyên gia
người có kỹ năng hoặc kiến thức tuyệt vời
He is a master at playing piano
Anh ấy là một chuyên gia chơi đàn piano
chính
quan trọng nhất hoặc lớn nhất của loại đó
This is the master plan for the city
Đây là bản kế hoạch chính cho thành phố
tại nhà
Trong cảnhnơi mà bạn đang sinh sống
I am staying at home today
Hôm nay tôi đang ở nhà
thoải mái
cảm thấy vui vẻ và thư giãn tại một nơi nào đó
She feels right at home here
Cô ấy cảm thấy rất thoải mái tại đây
sống
Trong cảnhđang có sự sống
My grandparents are still living
Ông bà tôi vẫn còn sống
nơi ở
địa điểm hoặc điều kiện nơi bạn cư trú
It is a comfortable living space
Đó là một không gian sống thoải mái
phong cách sống
cách thức một người trải qua cuộc đời
They enjoy a healthy living
Họ tận hưởng một phong cách sống lành mạnh
kế sinh nhai
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He earns a living by teaching
Anh ấy kiếm sống bằng việc giảng dạy
ở đây
Trong cảnhtại vị trí thấp hơn hoặc gần đây
Come sit down here
Hãy đến ngồi ở đây
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
mặc quần áo
Trong cảnhtự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
mong muốn
Trong cảnhmuốn một điều gì đó xảy ra hoặc trở thành sự thật
I wish for a happy life
Tôi mong muốn một cuộc sống hạnh phúc
khẳng định
Trong cảnhtuyên bố một điều gì đó là sự thật hoặc yêu cầu quyền sở hữu
He claims to be innocent
Anh ấy khẳng định mình vô tội
cướp đi
là nguyên nhân khiến ai đó tử vong
The war claimed many lives
Cuộc chiến đã cướp đi nhiều sinh mạng
đòi hỏi
yêu cầu quyền sở hữu đối với một vật hoặc tài sản
She claimed her lost luggage
Cô ấy đòi lại hành lý bị mất của mình
quả quyết
nói rằng một điều gì đó là sự thật mà không có bằng chứng
He claims that he saw a ghost
Anh ấy quả quyết rằng anh ấy đã thấy ma
tòa án
Trong cảnhnơi các vụ án pháp lý được xét xử
He went to court today
Anh ấy đã đến tòa án hôm nay
tán tỉnh
cố gắng bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
He is trying to court her
Anh ấy đang cố gắng tán tỉnh cô ấy
triều đình
nơi nhà vua và gia đình sinh sống và làm việc
The king lives at court
Nhà vua sống tại triều đình
sân chơi
khu vực để chơi một môn thể thao
We played on the tennis court
Chúng tôi đã chơi trên sân quần vợt
quái vật đầu người mình chim
Trong cảnhmột sinh vật thần thoại Hy Lạp có đầu phụ nữ và thân của chim
The hero fought the harpy
Người hùng đã chiến đấu với quái vật đầu người mình chim
kẻ bắt giữ
Trong cảnhngười bắt người khác làm tù binh
The prisoner escaped from his captor
Người tù trốn thoát khỏi kẻ bắt giữ mình
chiến binh
Trong cảnhngười sử dụng hành động mạnh mẽ để ủng hộ một mục tiêu
The militant led the protest
Người chiến binh dẫn đầu cuộc biểu tình
hung hăng
Trong cảnhsẵn sàng chiến đấu hoặc sử dụng vũ lực
They have a militant attitude
Họ có thái độ hung hăng
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
bao nhiêu
Trong cảnhdùng để hỏi về số lượng hoặc giá cả của một thứ gì đó
How much is this apple
Quả táo này giá bao nhiêu
sự tôn trọng
Trong cảnhcảm giác ngưỡng mộ hoặc đánh giá cao
She holds him in high regard
Cô ấy dành sự tôn trọng lớn cho anh ấy
khía cạnh
một chi tiết hoặc vấn đề cụ thể
In this regard the plan is perfect
Về khía cạnh này kế hoạch rất hoàn hảo
liên quan
có sự kết nối hoặc đề cập đến điều gì đó
The law regards the safety of workers
Luật này liên quan đến an toàn của người lao động
coi trọng
nghĩ về một người hoặc vật theo một cách nhất định
I regard him as a close friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn thân
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
ném
Trong cảnhhành động đẩy một vật đi xa trong không trung
The fisherman cast the net
Người ngư dân ném lưới xuống nước
dàn diễn viên
nhóm người tham gia diễn xuất trong một vở kịch hoặc bộ phim
The movie has a famous cast
Bộ phim có một dàn diễn viên nổi tiếng
vẻ ngoài
đặc điểm hình dáng hoặc sắc thái của một sự vật
The sky had a reddish cast
Bầu trời có vẻ ngoài hơi đỏ
bó bột
lớp bảo vệ cứng để cố định xương gãy
He has a cast on his leg
Anh ấy đang bó bột ở chân
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
sự lệch lạc
Trong cảnhhành động thay đổi cái gì đó khỏi mục đích tự nhiên hoặc đúng đắn của nó
The law was a perversion of justice
Đạo luật đó là một sự lệch lạc của công lý
sắp tới
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đến
di chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
bắt cóc
Trong cảnhbắt giữ ai đó trái phép bằng vũ lực
The criminal tried to kidnap the child
Tên tội phạm đã cố gắng bắt cóc đứa trẻ
lan rộng
Trong cảnhtrở nên lớn hơn hoặc ảnh hưởng đến nhiều khu vực hơn
The fire started to spread
Ngọn lửa bắt đầu lan rộng
lan truyền
làm cho thông tin hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến
News spread quickly
Tin tức lan truyền nhanh chóng
bữa ăn thịnh soạn
một lượng lớn các loại thức ăn khác nhau được sắp xếp cho bữa ăn
There was a delicious spread on the table
Có một bữa ăn thịnh soạn trên bàn
trải ra
di chuyển các bộ phận của thứ gì đó ra xa nhau
She spread the blanket on the grass
Cô ấy trải tấm chăn lên bãi cỏ
cổ điển
Trong cảnhđại diện cho những gì tốt nhất của một thời kỳ đã qua
This vintage car is beautiful
Chiếc xe cổ điển này rất đẹp
người đa tình
Trong cảnhngười có nhiều bạn tình
He is known as a slut
Anh ta được biết đến là người có nhiều bạn tình
lẳng lơ
từ xúc phạm để gọi người có lối sống tình dục buông thả
She is often called a slut
Cô ấy thường bị gọi là đồ lẳng lơ
nghiêng
Trong cảnhdi chuyển để một phía cao hơn phía còn lại
Please tilt the board slightly
Vui lòng làm nghiêng tấm bảng một chút
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc tuyên bố nghiêm túc
I swear to you that I will be there
Tôi thề với bạn là tôi sẽ có mặt ở đó
trang trọng thề
đưa ra một lời hứa cực kỳ nghiêm túc
He swore to tell the truth
Anh ấy đã thề nói sự thật
cam kết
đưa ra một lời hứa nghiêm túc để làm việc gì đó
She swore to help him succeed
Cô ấy đã thề sẽ giúp anh ấy thành công
quán rượu
Trong cảnhnơi mọi người uống rượu và trò chuyện
He sat in the tavern with his friends
Anh ấy đã ngồi trong quán rượu cùng với bạn bè của mình
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
ngoài
Trong cảnhnằm ngoài phạm vi hoặc sự hiểu biết
This is beyond my knowledge
Điều này nằm ngoài kiến thức của tôi
bên kia
ở phía xa hơn của một cái gì đó
The house is beyond the hill
Ngôi nhà nằm ở bên kia ngọn đồi