Game Of Thrones — Phần 6 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
509 từ
Cấp độ CEFR
ngon
Trong cảnhcó hương vị dễ chịu
This dinner is very tasty
Bữa tối này rất ngon
thơm ngon
có hương vị đậm đà
The soup is quite tasty
Món súp này khá thơm ngon
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
lý do
Trong cảnhlý do được đưa ra để giải thích hoặc biện minh cho một hành động
She has no excuse for her behavior
Cô ấy không có lý do cho hành vi của mình
xin lỗi
cách nói để thu hút sự chú ý hoặc tạ lỗi
Excuse me can I pass
Xin lỗi tôi có thể đi qua được không
tha thứ
đề nghị ai đó bỏ qua cho lỗi lầm của mình
Please excuse my late arrival
Xin hãy tha thứ cho sự chậm trễ của tôi
cớ
lý do được đưa ra để giải thích cho một sai lầm
He made an excuse for being late
Anh ấy đã đưa ra một cái cớ cho việc đi muộn
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
xấu xa
rất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
thành tựu
Trong cảnhđiều gì đó đã hoàn thành thành công nhờ sự nỗ lực
Finishing the project is a great achievement
Hoàn thành dự án là một thành tựu lớn
hoan nghênh
Trong cảnhcảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
người hầu rượu
Trong cảnhngười phục vụ đồ uống cho các bậc quý tộc hoặc vua chúa
The cupbearer served the king his wine
Người hầu rượu dâng rượu cho nhà vua
muốn
Trong cảnhmong muốn hoặc có nhu cầu về thứ gì đó
Would you care for another cup of tea
Bạn có muốn dùng thêm một tách trà không
không thích
cảm giác không muốn có hoặc không ưa thích gì đó
I do not care for loud music
Tôi không thích nhạc ồn ào
quý mến
cảm thấy tình cảm yêu thương dành cho ai đó
She really cares for her best friend
Cô ấy thực sự quý mến bạn thân của mình
chăm sóc
trông nom và bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
Nurses care for sick people
Các y tá chăm sóc người bệnh
về phía trước
Trong cảnhhướng tới phía trước hoặc tương lai
Please step forward
Vui lòng bước về phía trước
táo bạo
tự tin một cách có thể coi là thô lỗ
He was too forward with his questions
Anh ấy quá táo bạo với những câu hỏi của mình
tiền đạo
vị trí cầu thủ trong môn thể thao
He is a fast forward
Anh ấy là một tiền đạo nhanh nhẹn
chuyển tiếp
gửi thứ gì đó cho người khác hoặc địa điểm khác
Please forward this email
Vui lòng chuyển tiếp email này
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
không sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
xa nhau
Trong cảnhkhông ở cùng nhau
They live apart now
Họ sống xa nhau bây giờ
vỡ
bị chia thành nhiều mảnh
The machine fell apart
Cỗ máy bị vỡ tan
thành mảnh
bị chia nhỏ ra
The toy came apart in my hands
Món đồ chơi bị rời ra từng mảnh trên tay tôi
riêng biệt
theo cách không ở cùng một chỗ
Keep these items apart
Hãy giữ những món đồ này riêng biệt
phục vụ
Trong cảnhlàm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
giao bóng
đánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
phục vụ
mang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
Lâu đài Đen
Trong cảnhcăn cứ quân sự kiên cố ở phương bắc
Castle Black is a fortress
Lâu đài Đen là một pháo đài
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
đại dương
Trong cảnhvùng nước mặn khổng lồ bao phủ phần lớn trái đất
Ships travel across the deep sea
Các con tàu đi khắp đại dương sâu thẳm
biển
một lượng rất lớn của cái gì đó
She faced a sea of problems
Cô ấy đối mặt với một biển vấn đề
biển
vùng nước mặn lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất
We went swimming in the sea
Chúng tôi đã đi bơi ở biển
liên minh
Trong cảnhmột nhóm người hoặc quốc gia làm việc cùng nhau
The countries formed a strong alliance
Các quốc gia đã thành lập một liên minh vững chắc
có lẽ
Trong cảnhrất có khả năng là đúng hoặc hợp lý
He is presumably busy right now
Anh ấy có lẽ đang bận vào lúc này
tiếp quản
Trong cảnhbắt đầu nắm quyền kiểm soát một việc gì đó
He will take over the project next week
Anh ấy sẽ tiếp quản dự án vào tuần tới
mua lại
hành động giành quyền kiểm soát một công ty hoặc tổ chức
The firm had a hostile take over
Công ty đó đã bị mua lại một cách cưỡng ép
mang đến
mang một vật gì đó đến cho người khác hoặc nơi khác
Can you take over this book to her
Bạn có thể mang cuốn sách này đến cho cô ấy không
vượt
vượt qua một phương tiện khác khi đang lái xe
It is dangerous to take over on this road
Thật nguy hiểm khi vượt xe trên đoạn đường này
mang
Trong cảnhcầm theo cái gì đến một nơi
Please bring your book
Hãy mang theo sách của bạn
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra
This will bring positive change
Điều này sẽ gây ra thay đổi tích cực
tập hợp
ở cùng một địa điểm hoặc kết hợp lại
They are bringing the team together
Họ đang tập hợp cả đội lại với nhau
phái
Trong cảnhlàm cho ai đó đi đến một nơi cụ thể
They sent him to the office
Họ đã phái anh ấy đến văn phòng
gửi
khiến thứ gì đó đi đến một nơi nào đó
I sent the letter yesterday
Tôi đã gửi bức thư ngày hôm qua
chuyển
làm cho đồ vật được đưa tới một địa điểm
She sent the package to her friend
Cô ấy đã chuyển gói hàng cho bạn mình
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
sự thèm ăn
Trong cảnhcảm giác muốn ăn
This medicine will increase your appetite
Thuốc này sẽ làm tăng sự thèm ăn của bạn
ham muốn
mong muốn mạnh mẽ để có hoặc làm điều gì đó
He has an appetite for adventure
Anh ấy có niềm ham muốn phiêu lưu
vết bẩn
Trong cảnhmột dấu vết bẩn khó loại bỏ
He has a coffee stain on his shirt
Anh ấy có một vết bẩn cà phê trên áo sơ mi
trông nom
Trong cảnhchăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
xem
nhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
tập hợp
Trong cảnhcùng nhau đứng lại vì một mục đích chung
People held a rally for peace
Mọi người tổ chức một cuộc tập hợp vì hòa bình
đua xe
cuộc đua xe dài và khó khăn trên đường công cộng
He joined a car rally last week
Anh ấy đã tham gia một cuộc đua xe vào tuần trước
hồi phục
trở nên mạnh khỏe hoặc mạnh mẽ hơn sau giai đoạn khó khăn
The market began to rally today
Thị trường bắt đầu hồi phục vào hôm nay
nai sừng tấm
Trong cảnhloài hươu lớn với cặp gạc to
The elk wandered through the forest
Con nai sừng tấm đi lang thang trong rừng
tăm tối nhất
Trong cảnhcó rất ít hoặc không có ánh sáng
This is the darkest room in the house
Đây là căn phòng tối nhất trong nhà
tối nhất
có màu sắc sẫm không sáng
She wore the darkest dress
Cô ấy đã mặc chiếc váy tối màu nhất
bí mật nhất
được giữ kín nhất so với người khác
They shared their darkest secrets
Họ đã chia sẻ những bí mật thầm kín nhất của mình
giải quyết
Trong cảnhlàm cho một vấn đề hoặc căn bệnh biến mất
We need to cure this social issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề xã hội này
chữa khỏi
làm cho người bệnh trở nên khỏe mạnh
Doctors can cure the disease
Các bác sĩ có thể chữa khỏi căn bệnh này
muối
làm khô thực phẩm bằng muối hoặc khói
They cure meat with salt
Họ muối thịt bằng muối
phương thuốc
thứ giúp bạn trở nên khỏe mạnh
This is a cure for the flu
Đây là một phương thuốc chữa cúm
lời thề
Trong cảnhmột lời hứa nghiêm túc
He took an oath to tell the truth
Anh ấy đã tuyên thệ nói lời sự thật
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
sư tử
Trong cảnhloài mèo hoang dã lớn sống ở châu Phi
The lion is the king of the jungle
Sư tử là chúa tể rừng xanh
sư tử
động vật thuộc họ mèo có kích thước lớn
Lions hunt in groups
Sư tử săn mồi theo bầy
người dũng cảm
một người có sức mạnh hoặc lòng can đảm lớn
He is a lion in battle
Anh ấy là một người dũng cảm trong chiến trận
sư tử đực
loài mèo hoang dã lớn có bờm sống ở châu Phi
The lion has a thick mane
Con sư tử đực có bờm dày
bình yên
Trong cảnhtrạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
hòa bình
tình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
tổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
lời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
độc ác
Trong cảnhgây ra đau đớn hoặc đau khổ
It is cruel to hurt animals
Thật độc ác khi làm hại động vật
vú
Trong cảnhtuyến vú của phụ nữ
She is breastfeeding her baby
Cô ấy đang cho con bú
chim bạc má
một loài chim hót nhỏ với mỏ ngắn
The tit is sitting on the tree
Con chim bạc má đang đậu trên cây
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt vì nỗi buồn
The baby cried all night
Em bé đã khóc suốt cả đêm
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
tội giết người
Trong cảnhhành vi phạm tội khi cố ý tước đoạt mạng sống của người khác
He was arrested for murder
Anh ta đã bị bắt vì tội giết người
phá hỏng
làm hư hại hoặc kết thúc một việc gì đó hoàn toàn
You will murder that song if you sing it badly
Bạn sẽ phá hỏng bài hát đó nếu hát dở
giết người
cố ý tước đoạt mạng sống của một ai đó
He planned to murder his enemy
Hắn ta đã lên kế hoạch giết kẻ thù của mình
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
hẹn hò
Trong cảnhtrong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
từ bỏ
Trong cảnhchính thức từ bỏ một quyền hạn hoặc sở hữu
He decided to renounce his claim to the throne
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền thừa kế ngai vàng
khước từ
công khai tuyên bố không còn ủng hộ hoặc tin tưởng
The king was forced to renounce his beliefs
Nhà vua bị buộc phải khước từ niềm tin của mình
dừng lại
Trong cảnhhành động dừng lại hoặc làm cho cái gì đó ngừng di chuyển
The train came to a halt
Đoàn tàu đã dừng lại
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
giống nhau
Trong cảnhcó ngoại hình hoặc phẩm chất tương tự
The two brothers look alike
Hai anh em trông giống nhau
cây bạch dương
Trong cảnhmột loại cây cao phát triển nhanh với lá nhọn
The garden has a large poplar tree
Khu vườn có một cây bạch dương lớn
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
cầu nguyện
Trong cảnhxin Chúa che chở hoặc giúp đỡ ai đó
People bless their children
Mọi người cầu nguyện cho con cái của họ
ban phước
mang lại hạnh phúc hoặc sự tốt lành cho ai đó
The rain blessed the dry land
Cơn mưa ban phước cho vùng đất khô cằn
cảm thấy may mắn
cảm thấy vô cùng may mắn hoặc biết ơn về điều gì đó
I feel blessed to have you
Tôi cảm thấy may mắn khi có bạn
phù hộ
giữ cho ai đó được an toàn khỏi tổn hại
May God bless you
Cầu Chúa phù hộ cho bạn
cách thức
Trong cảnhmột phương pháp để thực hiện điều gì đó
That is one way to solve the problem
Đó là một cách để giải quyết vấn đề
một chiều
chỉ đi theo một hướng duy nhất
This is a one way street
Đây là con đường một chiều
một chiều
chỉ cho phép di chuyển theo một hướng
There is a one way valve in the pipe
Có một chiếc van một chiều trong đường ống
vé một chiều
vé cho phép bạn đi đến một nơi nhưng không quay lại
I need to buy a one way ticket to London
Tôi cần mua một vé một chiều đi London
một chiều
chỉ cho phép di chuyển theo một hướng
This is a one-way street
Đây là con đường một chiều
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
chúc mừng
Trong cảnhnâng ly và uống để tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó
Let us toast to his success
Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng sự thành công của anh ấy
bánh mì nướng
lát bánh mì được làm nâu bằng nhiệt
I eat toast for breakfast
Tôi ăn bánh mì nướng vào bữa sáng
nướng
làm cho bánh mì trở nên vàng nâu bằng nhiệt
Please toast the bread
Vui lòng nướng bánh mì
thất bại
trong một tình huống vô vọng hoặc không thành công
Our plan is toast now
Kế hoạch của chúng ta coi như thất bại rồi
lòng thương xót
Trong cảnhsự tử tế hoặc tha thứ dành cho một ai đó
He begged for mercy
Anh ấy cầu xin sự thương xót
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
gái mại dâm
Trong cảnhngười quan hệ tình dục để nhận tiền
She works as a whore
Cô ấy làm nghề mại dâm
đồ lăng loàn
từ ngữ xúc phạm nặng nề ám chỉ sự lăng loàn
You are being a whore
Cô là một đứa lăng loàn
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
lắng nghe
Trong cảnhchú ý để nghe âm thanh
I listened to the music
Tôi đã lắng nghe âm nhạc
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
bụng
Trong cảnhphần cơ thể giữa ngực và chân
My belly hurts after eating too much
Bụng tôi bị đau sau khi ăn quá nhiều
dạ dày
cơ quan tiêu hóa nằm bên dưới ngực
The food goes into the belly
Thức ăn đi vào dạ dày
bụng
phần phía trước cơ thể nằm giữa ngực và chân
He patted his round belly
Anh ấy vỗ vào cái bụng tròn của mình
hẹp
Trong cảnhkhông rộng
This is a very narrow street
Đây là một con phố rất hẹp
thu hẹp
làm cho thứ gì đó nhỏ hơn hoặc ít rộng hơn
They want to narrow the road
Họ muốn thu hẹp con đường
đâm
Trong cảnhgây thương tích cho ai đó bằng vật sắc nhọn
He was stabbed with a knife
Anh ta bị đâm bằng dao
cố gắng
một lần thử làm việc gì đó
I will have a stab at fixing this
Tôi sẽ thử sửa cái này
phản bội
gây tổn thương cho người tin tưởng mình
He stabbed his friend in the back
Anh ta đã phản bội bạn mình
chọc
đẩy vật sắc nhọn vào thứ gì đó
She stabbed the fork into the meat
Cô ấy chọc dĩa vào miếng thịt
buông
Trong cảnhngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
sa thải
chấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
lấy đi
Trong cảnhloại bỏ hoặc lấy vật gì đó khỏi một người hoặc một nơi
Do not take food from the table
Đừng lấy thức ăn từ trên bàn
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu