Game Of Thrones — Phần 6 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
573 từ
Cấp độ CEFR
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
đúng
Trong cảnhphù hợp với tình huống cụ thể
This is the proper way to do it
Đây là cách đúng để làm việc đó
thực sự
mang tính xác thực hoặc hoàn chỉnh
I need a proper meal
Tôi cần một bữa ăn thực sự
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho mục đích sử dụng
Wear proper clothes for the party
Hãy mặc quần áo thích hợp cho bữa tiệc
lịch sự
cư xử nhã nhặn theo quy tắc xã hội
Please be proper at the dinner table
Làm ơn hãy cư xử lịch sự tại bàn ăn
ân huệ
Trong cảnhsự giúp đỡ hoặc bảo vệ từ thần linh
They asked for God's blessing
Họ đã cầu xin ân huệ của Chúa
phúc lành
việc mang lại niềm vui hoặc điều tốt đẹp cho ai đó
Her presence is a blessing
Sự hiện diện của cô ấy là một điều phúc lành
may mắn
thứ gì đó mang lại hạnh phúc hoặc sự giúp đỡ
Good health is a true blessing
Sức khỏe tốt là một sự may mắn thực sự
lời chúc
lời cầu nguyện hoặc ý nguyện tốt đẹp cho ai đó
He gave the couple his blessing
Ông ấy đã dành lời chúc cho cặp đôi
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
đúng cách
Trong cảnhtheo cách chính xác
You must do the task properly
Bạn phải làm nhiệm vụ này đúng cách
thích hợp
theo cách phù hợp hoặc cần thiết
Dress properly for the meeting
Ăn mặc thích hợp cho buổi họp
chập tối
Trong cảnhthời điểm khi trời bắt đầu tối
We arrived home at nightfall
Chúng tôi về đến nhà lúc chập tối
cậu bé
Trong cảnhmột người nam còn trẻ
He is a cheerful lad
Cậu ấy là một cậu bé vui vẻ
thanh niên
một cậu bé hoặc người đàn ông trẻ tuổi
The local lads went to the park
Những thanh niên địa phương đã đến công viên
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
rời đi
đi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
sang một bên
Trong cảnhvề phía hoặc hướng về phía của một vật
Please step aside to let others pass
Xin hãy bước sang một bên để người khác đi qua
ngoại trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Aside from the cost the plan is good
Ngoại trừ chi phí kế hoạch này rất tốt
lời nói riêng
một nhận xét ngắn được đưa ra khi đang nói về chủ đề khác
He made a quick aside during the speech
Anh ấy đã có một lời nói riêng nhanh trong bài phát biểu
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
chân thành
Trong cảnhtheo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
thật sự
theo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
lý tưởng
Trong cảnhtheo cách tốt nhất có thể
Ideally we should leave early
Lý tưởng nhất là chúng ta nên đi sớm
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
bỏ rơi
Trong cảnhrời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
mệnh lệnh
Trong cảnhmột chỉ thị phải làm gì đó
He followed the king's command
Anh ấy tuân theo mệnh lệnh của nhà vua
ra lệnh
Trong cảnhchỉ dẫn bằng lời nói để thực hiện hành động
The officer gave a command to march
Sĩ quan ra lệnh hành quân
điều khiển
có quyền lực đối với ai đó hoặc cái gì đó
She commands the whole team
Cô ấy điều khiển cả đội
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
thừa nhận
Trong cảnhchấp nhận hoặc công nhận một điều gì đó là sự thật
He acknowledged his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi sai của mình
ghi nhận
xác nhận sự tồn tại hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
They acknowledged his contribution
Họ đã ghi nhận đóng góp của anh ấy
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
cam đoan
khẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
mâu thuẫn
Trong cảnhtình huống hai sự việc không thể cùng xảy ra
His work schedule has a conflict
Lịch làm việc của anh ấy có sự mâu thuẫn
xung đột
khác biệt hoặc không khớp nhau
My plans conflict with yours
Kế hoạch của tôi xung đột với kế hoạch của bạn
tranh chấp
một cuộc chiến hoặc bất đồng nghiêm trọng
The war was a violent conflict
Cuộc chiến đó là một cuộc tranh chấp bạo lực
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm ra sự thật về một điều gì đó
The police will investigate the crime
Cảnh sát sẽ điều tra vụ án
tìm hiểu
cố gắng tìm ra sự thật về một vấn đề
Scientists investigate the cause of the disease
Các nhà khoa học tìm hiểu nguyên nhân của căn bệnh
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
tôn quý
Trong cảnhcách gọi tôn kính dành cho công tước hoặc người có địa vị cao quý
May I help you your grace
Tôi có thể giúp gì cho ngài thưa ngài công tước
tai họa
Trong cảnhđiều gì đó gây ra rắc rối hoặc tổn hại
Greed is a curse to society
Lòng tham là một tai họa cho xã hội
chửi thề
Trong cảnhsử dụng ngôn ngữ thô lỗ hoặc xúc phạm
He cursed when he hit his thumb
Anh ấy chửi thề khi đập trúng ngón tay cái
nguyền rủa
sử dụng phép thuật để gây hại cho ai đó
She cursed her enemy
Cô ấy đã nguyền rủa kẻ thù của mình
lời nguyền
một phép thuật mang lại vận xui
The witch cast a curse on him
Phù thủy đã gieo một lời nguyền lên anh ta
âu yếm
Trong cảnhthể hiện hoặc bày tỏ tình yêu thương
He sent her a romantic card
Anh ấy gửi cho cô ấy một tấm thiệp đầy tình cảm
lãng mạn
liên quan đến tình yêu hoặc sự gắn kết tình cảm sâu sắc
They went for a romantic walk
Họ đã cùng nhau đi dạo đầy lãng mạn
quân sự
Trong cảnhliên quan đến quân đội hoặc chiến tranh
He served in the military
Anh ấy từng phục vụ trong quân đội
sớm nhất
Trong cảnhxảy ra trước tất cả những thứ khác
The earliest train leaves at six
Chuyến tàu sớm nhất khởi hành lúc sáu giờ
tài sản
Trong cảnhthứ gì đó thuộc quyền sở hữu của một người
This book is my property
Cuốn sách này là tài sản của tôi
bất động sản
một tòa nhà hoặc mảnh đất
They bought a large property
Họ đã mua một bất động sản lớn
đặc tính
một chất lượng hoặc đặc điểm của vật gì đó
Gold has the property of conducting electricity
Vàng có đặc tính dẫn điện
thư
Trong cảnhlời nhắn viết tay được gửi cho ai đó
I wrote a letter to my friend
Tôi đã viết một lá thư cho bạn mình
huy hiệu
phần thưởng được trao cho thành tích trong thể thao
He earned a letter for basketball
Anh ấy nhận huy hiệu vì thành tích bóng rổ
chữ cái
ký tự trong bảng chữ cái
The word apple starts with the letter A
Từ apple bắt đầu bằng chữ cái A
từng chút một
theo mọi chi tiết không thay đổi gì cả
He followed the instructions to the letter
Anh ấy làm theo hướng dẫn từng chút một
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
nghi ngờ
tin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
vết bẩn
Trong cảnhmột dấu vết bẩn khó loại bỏ
He has a coffee stain on his shirt
Anh ấy có một vết bẩn cà phê trên áo sơ mi
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
yêu cầu
Trong cảnhlời đề nghị hoặc đòi hỏi về một thứ gì đó
They met all my demands
Họ đã đáp ứng mọi yêu cầu của tôi
cần thiết
Trong cảnhđòi hỏi một thứ gì đó phải được thực hiện hoặc cung cấp
This job demands patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
đòi hỏi
yêu cầu một cách kiên quyết và mạnh mẽ
He demanded an explanation
Anh ấy đòi hỏi một lời giải thích
phiến quân
Trong cảnhngười chiến đấu chống lại chính quyền
The rebels attacked the base
Phiến quân đã tấn công căn cứ
nổi loạn
Trong cảnhchống lại hoặc từ chối tuân theo quyền lực hoặc sự kiểm soát
The students rebelled against the new rules
Các sinh viên đã nổi loạn chống lại các quy tắc mới
kẻ chống đối
người phản đối quyền lực hoặc các quy tắc được chấp nhận
He is a rebel at school
Anh ấy là một kẻ chống đối ở trường
hầu tòa
Trong cảnhxuất hiện tại tòa án để bị xét xử
The suspect will stand trial next month
Nghi phạm sẽ hầu tòa vào tháng sau
chịu sự xét xử
trải qua quá trình tố tụng tại tòa án
He will stand trial for his crimes
Anh ta sẽ chịu sự xét xử vì những tội ác của mình
mặt trăng
Trong cảnhthiên thể tự nhiên quay quanh trái đất
The moon shines at night
Mặt trăng tỏa sáng vào ban đêm
khoe mông
hành động để lộ mông trần trước mặt người khác
He decided to moon his neighbor
Anh ấy quyết định khoe mông với hàng xóm
vệ tinh
thiên thể tự nhiên quay quanh một hành tinh
Jupiter has many moons
Sao Mộc có nhiều vệ tinh
trăng khuyết
thời điểm mặt trăng không thể nhìn thấy từ trái đất
The sky is dark during the new moon
Bầu trời tối đen vào lúc trăng khuyết
linh cảm
Trong cảnhmột ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
cảm giác
trải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
sự mất mát
Trong cảnhtrạng thái không còn sở hữu thứ gì đó nữa
He suffered the loss of his job
Anh ấy đã phải chịu sự mất mát về công việc của mình
bối rối
trạng thái không biết phải làm hoặc nói gì
I am at a loss for words
Tôi bối rối không biết nói gì
lâu đài
Trong cảnhtòa nhà lớn kiên cố với tường dày và tháp canh
The prince lives in a big castle
Hoàng tử sống trong một lâu đài lớn
quân xe
quân cờ di chuyển theo hàng ngang hoặc hàng dọc
The castle can move across the board
Quân xe có thể di chuyển trên bàn cờ
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
hoàn toàn
dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
nhận
Trong cảnhcó được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
She is taking his advice
Cô ấy đang nhận lời khuyên của anh ấy
chịu đựng
trải qua một điều gì đó thường là điều không tốt
I am taking a risk
Tôi đang chịu rủi ro
đưa
di chuyển người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác
I am taking her home
Tôi đang đưa cô ấy về nhà
nghỉ
tạm dừng làm việc hoặc một hoạt động trong khoảng thời gian
I am taking a break
Tôi đang nghỉ giải lao
quan điểm
cách nhìn hoặc suy nghĩ về một chủ đề
She is taking a firm stance
Cô ấy đang giữ một quan điểm vững vàng
chào mừng về nhà
Trong cảnhlời nói với một người vừa trở về nhà
Welcome home my friend
Chào mừng bạn tôi trở về nhà
câu đố
Trong cảnhmột vấn đề hoặc câu hỏi khó giải quyết
This is a difficult conundrum
Đây là một câu đố khó
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
thần ánh sáng
Trong cảnhmột vị thần hoặc đấng tối cao
The lord of light is a powerful figure
Thần ánh sáng là một nhân vật quyền năng
kẻ khờ
Trong cảnhngười thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
thẳng
Trong cảnhkhông cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng thắn
trung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
giết người
Trong cảnhcố ý tước đoạt mạng sống của một ai đó
He planned to murder his enemy
Hắn ta đã lên kế hoạch giết kẻ thù của mình
tội giết người
Trong cảnhhành vi phạm tội khi cố ý tước đoạt mạng sống của người khác
He was arrested for murder
Anh ta đã bị bắt vì tội giết người
phá hỏng
làm hư hại hoặc kết thúc một việc gì đó hoàn toàn
You will murder that song if you sing it badly
Bạn sẽ phá hỏng bài hát đó nếu hát dở
gia tăng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
Prices continue to rise
Giá cả tiếp tục gia tăng
tăng lên
di chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn
The sun will rise soon
Mặt trời sẽ sớm mọc lên
sự phản ứng
phản ứng tức giận hoặc cảm xúc từ ai đó
He tried to get a rise out of her
Anh ấy cố gắng chọc tức cô ấy
nổi dậy
bắt đầu chiến đấu chống lại chính phủ hoặc người cai trị
The people decided to rise against the king
Người dân quyết định nổi dậy chống lại nhà vua
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
nhiều mặt
Trong cảnhcó nhiều biểu hiện hoặc đặc điểm khác nhau
His personality is many faced
Tính cách của anh ấy rất đa dạng
đa diện
có nhiều khuôn mặt khác nhau
The statue is many faced
Bức tượng này có nhiều khuôn mặt
nhiều khía cạnh
có nhiều hình thức hoặc khía cạnh khác nhau
The problem is many faced
Vấn đề này có nhiều khía cạnh
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
quy tắc
Trong cảnhmột tuyên bố cho bạn biết những gì phải làm hoặc không được làm
We must follow the rules
Chúng ta phải tuân theo các quy tắc
thống trị
là người giỏi nhất hoặc quan trọng nhất
Football rules in this country
Bóng đá thống trị ở quốc gia này
triều đại
Trong cảnhkhoảng thời gian một vị vua hoặc nữ hoàng trị vì
Her reign was a time of peace
Triều đại của bà ấy là một thời kỳ hòa bình
thống trị
là điều quan trọng hoặc mạnh mẽ nhất trong một tình huống
Silence reigned in the room
Sự im lặng bao trùm căn phòng
cầm quyền
nắm giữ quyền lực tối cao của một người lãnh đạo
The king reigned for many years
Nhà vua đã cầm quyền trong nhiều năm
kiểm soát
quyền năng để điều khiển hoặc quản lý một việc gì đó
He held the full reign over the company
Anh ấy nắm quyền kiểm soát toàn bộ công ty
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
lối đi
Trong cảnhmột con đường xuyên qua một địa điểm
We walked through the dark passage
Chúng tôi đi qua lối đi tối tăm
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The passage of time is fast
Sự trôi qua của thời gian thật nhanh
đoạn văn
một phần của văn bản được viết
Please read this passage aloud
Hãy đọc to đoạn văn này
rời đi
Trong cảnhrời khỏi hoặc đi nơi khác
He went off to work
Anh ấy đã rời đi làm
nổ
tạo ra tiếng động lớn đột ngột
The bomb went off
Quả bom đã phát nổ
reo
bắt đầu tạo ra tiếng động lớn đột ngột
The alarm went off at seven
Chuông báo thức reo lúc bảy giờ
lệch hướng
dừng làm theo một kế hoạch đã định
The project went off track
Dự án đã bị lệch hướng
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
nhổ
Trong cảnhlấy thứ gì đó ra bằng cách kéo nhanh
He tried to pluck a hair from his shirt
Anh ấy cố gắng nhổ một sợi tóc trên áo
dũng khí
khả năng thực hiện điều gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm
She had the pluck to stand up for her rights
Cô ấy có dũng khí để đứng lên bảo vệ quyền lợi của mình
hái
lấy thứ gì đó ra nhanh chóng bằng ngón tay
She went to pluck some flowers in the garden
Cô ấy đi hái vài bông hoa trong vườn
tước
loại bỏ thứ gì đó bằng cách kéo nhanh
The cook began to pluck the chicken
Người đầu bếp bắt đầu tước lông con gà
khốn khổ
Trong cảnhcảm thấy rất buồn bã hoặc bất hạnh
I felt miserable after the bad news
Tôi cảm thấy khốn khổ sau tin xấu
tệ hại
cảm thấy rất buồn hoặc khó chịu
The weather was miserable all day
Thời tiết thật tệ hại cả ngày
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
một đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
dài hơn
Trong cảnhcó chiều dài hoặc thời gian lớn hơn
The snake is longer than the stick
Con rắn dài hơn cái gậy
lâu hơn
trong khoảng thời gian lớn hơn
I cannot wait any longer
Tôi không thể đợi lâu hơn được nữa
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài hơn
You should stay longer
Bạn nên ở lại lâu hơn
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài rất nhiều
It took longer than I expected
Nó tốn nhiều thời gian hơn tôi dự kiến
lâu hơn
thêm một khoảng thời gian nữa
Please talk longer
Làm ơn hãy nói lâu hơn
lâu hơn
một lượng thời gian nhiều hơn
We need longer to finish
Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành
dài hơn
có độ dài hoặc thời hạn lớn hơn
This road is longer than that one
Con đường này dài hơn con đường kia
dài hơn
có kích thước chiều dài lớn hơn
My hair is longer now
Tóc tôi bây giờ dài hơn rồi
lâu hơn
số lượng thời gian nhiều hơn
He stayed longer than me
Anh ấy đã ở lại lâu hơn tôi
không còn nữa
không kéo dài như trước kia
She lives here no longer
Cô ấy không còn sống ở đây nữa
lâu hơn
thời gian dài hơn so với trước
It is no longer than before
Nó không dài hơn so với trước
lâu hơn
khoảng cách hoặc thời gian nhiều hơn
The trip took longer than usual
Chuyến đi tốn nhiều thời gian hơn bình thường
dài hơn
có kích thước lớn hơn từ đầu này đến đầu kia
This rope is longer than that one
Sợi dây này dài hơn sợi dây kia
lâu hơn
kéo dài thêm một khoảng thời gian nữa
I cannot stay any longer
Tôi không thể ở lại lâu hơn được nữa
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
được nói
Trong cảnhtruyền đạt bằng lời thay vì văn bản
This is a spoken language
Đây là một ngôn ngữ được nói
nói
tạo ra từ ngữ bằng miệng của bạn
She has spoken the truth
Cô ấy đã nói sự thật
trò chuyện
trao đổi từ ngữ với người khác
We have spoken about it
Chúng tôi đã trò chuyện về điều đó
sự trả thù
Trong cảnhhành động làm hại người đã gây tổn thương cho bạn
He sought vengeance for his brother
Anh ấy đã tìm cách trả thù cho anh trai mình
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
ưa thích hơn
Trong cảnhthích ai hoặc cái gì đó hơn những cái khác
I prefer tea to coffee
Tôi thích trà hơn cà phê
thích hơn
muốn cái này hơn cái kia
I prefer to walk home
Tôi thích đi bộ về nhà hơn
gió
Trong cảnhkhông khí chuyển động đặc biệt là không khí tự nhiên
The wind blows hard
Gió thổi rất mạnh
hơi thở
không khí mà bạn hít vào hoặc thở ra
She was out of wind
Cô ấy bị hụt hơi
tin tức
tin tức bí mật hoặc được giấu kín
I got wind of their plans
Tôi nghe phong thanh về kế hoạch của họ
quấn
xoay thứ gì đó xung quanh nhiều lần
Wind the rope around the post
Quấn sợi dây quanh cột
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
foot
Trong cảnhđơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet