Game Of Thrones — Phần 6 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
537 từ
Cấp độ CEFR
vẽ
Trong cảnhtạo ra một bức tranh bằng cách dùng màu
She likes to paint landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
sơn
bao phủ bề mặt bằng màu sắc bằng sơn
I will paint the door
Tôi sẽ sơn cái cửa
sơn
chất lỏng dùng để bao phủ bề mặt bằng màu sắc
This paint is blue
Loại sơn này có màu xanh dương
mô tả
đưa ra một ấn tượng cụ thể về ai đó hoặc cái gì đó
They paint a dark picture of the future
Họ mô tả một viễn cảnh u tối về tương lai
ủng hộ
Trong cảnhtuyên bố rằng bạn đứng về phía ai đó
He decided to declare for the new candidate
Anh ấy quyết định ủng hộ ứng cử viên mới
sự hy sinh
Trong cảnhhành động từ bỏ lợi ích cá nhân vì người khác
She worked hard as an act of self sacrifice
Cô ấy làm việc chăm chỉ như một sự hy sinh bản thân
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
con trai
Trong cảnhnhững người con thuộc giới tính nam của cha mẹ
They are proud of their sons
Họ rất tự hào về các con trai của mình
con trai
một cậu bé hoặc người đàn ông là con của cha mẹ
He has two sons
Anh ấy có hai người con trai
con trai
đứa trẻ nam xét trong mối quan hệ với cha mẹ
These are my sons
Đây là các con trai của tôi
con trai
một đứa trẻ mang giới tính nam
The king has three sons
Nhà vua có ba người con trai
vua
Trong cảnhngười đàn ông cai trị một quốc gia
The king lives in a palace
Vị vua sống trong một cung điện
thành phố
một thị trấn lớn và quan trọng
London is a very large city
London là một thành phố rất lớn
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
thương tiếc
Trong cảnhcảm thấy rất buồn vì ai đó đã qua đời
She mourns the loss of her friend
Cô ấy thương tiếc sự ra đi của người bạn mình
an ủi
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy đỡ buồn hơn
I tried to console him after he failed the test
Tôi đã cố gắng an ủi anh ấy sau khi anh ấy thi trượt
bảng điều khiển
một bảng có các công tắc và thiết bị điều khiển
The pilot sat at the main console
Phi công ngồi tại bảng điều khiển chính
tàu thuyền
Trong cảnhphương tiện giao thông lớn di chuyển trên mặt nước
The ship sails across the ocean
Con tàu đi ngang qua đại dương
tàu thủy
tàu lớn đi lại trên mặt nước
Many ships are in the harbor
Nhiều tàu thủy đang ở trong cảng
tàu biển
phương tiện lớn dùng để chở người hoặc hàng hóa
The ship carries many containers
Con tàu chở nhiều container
tàu
dạng số nhiều của tàu dùng để chở người hoặc hàng hóa
These ships are very large
Những con tàu này rất lớn
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
Trong cảnhý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
tham khảo
Trong cảnhtrao đổi ý kiến với ai đó để bàn bạc
We need to confer with our boss
Chúng tôi cần trao đổi ý kiến với sếp
trao tặng
ban cho ai đó một quyền lợi hay tước hiệu
The university will confer an honorary degree
Trường đại học sẽ trao tặng bằng danh dự
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
lột da
Trong cảnhloại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
da
lớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
khao khát
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ về việc muốn có một thứ gì đó
He has a deep desire for success
Anh ấy có một khao khát thành công mãnh liệt
mong muốn
muốn có một điều gì đó
I desire peace in my life
Tôi mong muốn sự bình yên trong cuộc sống
ao ước
muốn có một thứ gì đó rất nhiều
Children desire to play all day
Trẻ em ao ước được chơi cả ngày
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
Lâu đài Đen
Trong cảnhcăn cứ quân sự kiên cố ở phương bắc
Castle Black is a fortress
Lâu đài Đen là một pháo đài
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
công bằng
Trong cảnhphẩm chất của việc hành xử đúng đắn và lẽ phải
We want justice for all
Chúng ta muốn sự công bằng cho tất cả mọi người
trừng trị
thực thi hình phạt đối với ai đó một cách nghiêm minh
They must face justice for their crimes
Họ phải đối mặt với sự trừng trị vì những tội ác của mình
huyền thoại
Trong cảnhrất nổi tiếng và được nhiều người nhắc đến
He is a legendary football player
Anh ấy là một cầu thủ bóng đá huyền thoại
lan truyền
Trong cảnhlàm cho thông tin hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến
News spread quickly
Tin tức lan truyền nhanh chóng
bữa ăn thịnh soạn
một lượng lớn các loại thức ăn khác nhau được sắp xếp cho bữa ăn
There was a delicious spread on the table
Có một bữa ăn thịnh soạn trên bàn
lan rộng
trở nên lớn hơn hoặc ảnh hưởng đến nhiều khu vực hơn
The fire started to spread
Ngọn lửa bắt đầu lan rộng
trải ra
di chuyển các bộ phận của thứ gì đó ra xa nhau
She spread the blanket on the grass
Cô ấy trải tấm chăn lên bãi cỏ
kết thúc
Trong cảnhđưa một sự việc đến hồi kết
The meeting concluded at five oclock
Cuộc họp đã kết thúc lúc năm giờ
kết luận
đi đến quyết định sau khi suy nghĩ
I concluded that it was the right choice
Tôi kết luận rằng đó là lựa chọn đúng đắn
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho sẵn sàng để thực hiện một việc gì đó
We must prepare for the trip
Chúng ta phải chuẩn bị cho chuyến đi
quỳ gối
Trong cảnhhạ thấp đầu gối của bạn xuống
The players knelt on the field
Các cầu thủ quỳ gối trên sân
quỳ
hạ thấp một hoặc cả hai đầu gối xuống đất
He had to kneel to tie his shoe
Anh ấy phải quỳ xuống để buộc dây giày
quỳ nguyện
hạ thấp đầu gối để thực hiện nghi thức cầu nguyện
She knelt to pray in the quiet room
Cô ấy quỳ nguyện trong căn phòng yên tĩnh
quỳ
giữ vị trí đầu gối trên mặt đất
Please do not kneel on the chair
Làm ơn đừng quỳ trên ghế
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
hạnh phúc
Trong cảnhtrạng thái cảm thấy vui vẻ
Money cannot buy happiness
Tiền không thể mua được hạnh phúc
cấm
Trong cảnhkhông cho phép một việc gì đó
The school will forbid smoking
Nhà trường sẽ cấm hút thuốc
ngăn cấm
yêu cầu ai đó không được làm việc gì
My parents forbid me to go out late
Bố mẹ tôi ngăn cấm tôi đi chơi khuya
ngăn chặn
yêu cầu ai đó không được thực hiện hành động nào đó
The rules forbid students from running
Nội quy ngăn chặn học sinh chạy nhảy
cấm đoán
không cho phép một điều gì xảy ra
The law forbids such activities
Pháp luật cấm đoán những hoạt động như vậy
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
giễu cợt
Trong cảnhtrêu chọc ai đó hoặc điều gì đó để làm họ xấu hổ
She mocked his accent
Cô ấy giễu cợt giọng nói của anh ta
giả
không có thật được làm cho giống vật thật
We used mock tests for practice
Chúng tôi đã sử dụng các bài kiểm tra giả để luyện tập
chế nhạo
cười nhạo ai đó hoặc thứ gì đó một cách thiếu tôn trọng
It is cruel to mock people
Thật tàn nhẫn khi chế nhạo mọi người
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
hành động
Trong cảnhviệc gì đó được thực hiện hoặc xảy ra
His action was kind
Hành động của anh ấy thật tử tế
cơ chế
các bộ phận chuyển động của súng giúp nạp đạn và khai hỏa
The gun action is jammed
Cơ chế của khẩu súng bị kẹt
tín hiệu
dấu hiệu để bắt đầu một việc gì đó
He waited for the action to start
Anh ấy đợi tín hiệu bắt đầu
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
sự chuộc lỗi
Trong cảnhhành động sửa chữa lỗi lầm hoặc tội lỗi
He wanted to make an atonement for his past mistakes
Anh ấy muốn chuộc lại những sai lầm trong quá khứ của mình
chết đói
Trong cảnhchịu đựng tình trạng đói khát cùng cực
Many people starve in a famine
Nhiều người chết đói trong nạn đói
khao khát
có nhu cầu hoặc mong muốn mạnh mẽ về điều gì đó
I am starving for affection
Tôi đang khao khát tình cảm
bỏ đói
khiến cho ai đó phải chịu đói khát trầm trọng
They starve the prisoners
Họ bỏ đói những tù nhân
trẻ em
Trong cảnhmột con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
con cái
con trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
giới trẻ
những người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
bị cáo
Trong cảnhngười đang phải hầu tòa
The accused appeared before the judge
Bị cáo đã xuất hiện trước thẩm phán
buộc tội
nói rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He accused her of lying
Anh ấy buộc tội cô ấy nói dối
bị cáo buộc
đã nói rằng ai đó thực hiện một hành vi sai trái
The accused man denied the crime
Người đàn ông bị cáo buộc đã phủ nhận tội danh
người bị truy tố
người chính thức bị buộc tội phạm pháp trong một vụ án
The court will hear the case of the accused
Tòa án sẽ xét xử vụ án của người bị truy tố
niềm tin
Trong cảnhsự tin tưởng mạnh mẽ vào một người hoặc điều gì đó
She has faith in her teacher
Cô ấy có niềm tin vào giáo viên của mình
lòng tin
sự tin cậy chắc chắn vào một người hoặc điều gì đó
You must have faith in yourself
Bạn phải có lòng tin vào chính mình
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
nhận
Trong cảnhcó được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
She is taking his advice
Cô ấy đang nhận lời khuyên của anh ấy
chịu đựng
trải qua một điều gì đó thường là điều không tốt
I am taking a risk
Tôi đang chịu rủi ro
đưa
di chuyển người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác
I am taking her home
Tôi đang đưa cô ấy về nhà
nghỉ
tạm dừng làm việc hoặc một hoạt động trong khoảng thời gian
I am taking a break
Tôi đang nghỉ giải lao
quan điểm
cách nhìn hoặc suy nghĩ về một chủ đề
She is taking a firm stance
Cô ấy đang giữ một quan điểm vững vàng
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
tự ái
Trong cảnhcảm giác buồn phiền về những chuyện của mình
Don't wallow in self pity
Đừng chìm đắm trong sự tự ái
tự thương hại
cảm giác buồn bã về bản thân
She is full of self pity
Cô ấy luôn tự thương hại chính mình
bi quan
cảm giác buồn bã về những vấn đề của riêng mình
His self pity made him sad
Sự bi quan khiến anh ấy buồn
tự xót xa
cảm giác đáng thương cho chính mình
He felt a moment of self pity
Anh ấy cảm thấy một chút tự xót xa
tự thương hại
cảm giác buồn bã quá mức về bản thân
She felt trapped in self-pity
Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong sự tự thương hại
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
trường hợp
Trong cảnhmột sự việc cụ thể được dùng để minh họa
Can you give an example of this rule
Bạn có thể đưa ra một trường hợp cho quy tắc này không
ví dụ
một sự vật giúp làm rõ đặc điểm của thứ gì đó
This is a good example
Đây là một ví dụ tốt
an ủi
Trong cảnhlàm dịu đi nỗi buồn của người khác
Her words were very consoling
Những lời của cô ấy rất an ủi
quý tộc
Trong cảnhngười thuộc tầng lớp xã hội cao cấp có tước hiệu đặc biệt
The aristocrat lives in a castle
Người quý tộc sống trong một tòa lâu đài
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
giành được
Trong cảnhnhận được phần thưởng hoặc chiến thắng
She won a gold medal
Cô ấy đã giành được huy chương vàng
thắng
đứng đầu trong một cuộc thi
Our team won the match
Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu
theo sau
Trong cảnhxảy ra ngay sau một sự việc khác
Tuesday comes after Monday
Thứ ba đến sau thứ hai
truy đuổi
cố gắng bắt giữ hoặc tấn công một người nào đó
The police came after the thief
Cảnh sát đã truy đuổi tên trộm
kiếm
Trong cảnhvũ khí có lưỡi kim loại dài dùng để chiến đấu
He held a sharp sword
Anh ấy cầm một thanh kiếm sắc bén
ủng hộ
Trong cảnhđồng ý hoặc đứng về phía ai đó trong một cuộc tranh luận
He always sides with his brother
Anh ấy luôn ủng hộ anh trai mình
kẻ khờ
Trong cảnhngười thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
đánh lừa
Trong cảnhlàm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
lời cầu nguyện
Trong cảnhnhững lời nói hướng về chúa hoặc thần linh
He said a short prayer
Anh ấy đã đọc một lời cầu nguyện ngắn
lời khẩn cầu
việc trò chuyện bằng lời hoặc trong tâm trí với đấng thiêng liêng
She offered a prayer for her family
Cô ấy đã cầu nguyện cho gia đình mình
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
kẻ xấu xa
Trong cảnhtừ thô tục dùng để lăng mạ người khác
Do not be such a cunt
Đừng tỏ ra là một kẻ xấu xa như vậy
âm hộ
từ thô tục chỉ bộ phận sinh dục nữ
She felt pain in her cunt
Cô ấy cảm thấy đau ở âm hộ
kẻ khốn
từ thô tục chỉ một người ngu ngốc hoặc khó ưa
He is such a cunt
Anh ta là một kẻ khốn nạn
từ bỏ
Trong cảnhchính thức từ bỏ một quyền hạn hoặc sở hữu
He decided to renounce his claim to the throne
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền thừa kế ngai vàng
khước từ
công khai tuyên bố không còn ủng hộ hoặc tin tưởng
The king was forced to renounce his beliefs
Nhà vua bị buộc phải khước từ niềm tin của mình
chiến thắng
Trong cảnhsự thành công trong một cuộc thi hoặc cuộc đấu tranh
The team celebrated their victory
Cả đội ăn mừng chiến thắng của họ
thắng lợi
sự thành công trong một cuộc cạnh tranh hoặc trận chiến
They achieved a great victory
Họ đã đạt được một thắng lợi lớn
người đàn ông
Trong cảnhmột người đàn ông hoặc cậu bé
I saw a young fellow walking in the park
Tôi thấy một chàng trai trẻ đang đi bộ trong công viên
đồng nghiệp
người cùng chia sẻ một vị thế hoặc hoạt động
He is a fellow student at my school
Anh ấy là bạn học tại trường của tôi
gã
cách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
He is a friendly fellow
Anh ta là một gã thân thiện
tĩnh mạch
Trong cảnhống dẫn máu về tim
The doctor checked the vein in his arm
Bác sĩ kiểm tra tĩnh mạch trên cánh tay anh ấy
nguồn
nơi cung cấp một thứ có giá trị
The writer has a deep vein of creativity
Người viết có nguồn sáng tạo dồi dào
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
công bố
Trong cảnhtuyên bố điều gì đó một cách chính thức hoặc công khai
The king proclaimed the new law
Nhà vua công bố luật mới
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc ở mức độ rất gần
It is nearly time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
logic
Trong cảnhkhả năng suy nghĩ rõ ràng và đưa ra quyết định đúng đắn
Use your logic to solve the problem
Hãy sử dụng logic của bạn để giải quyết vấn đề
phần mềm âm thanh
chương trình máy tính dùng để ghi âm và chỉnh sửa nhạc
He uses Logic to record songs
Anh ấy sử dụng Logic để thu âm các bài hát
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
âm hộ
Trong cảnhbộ phận sinh dục ngoài của phụ nữ
This is a vulgar term for the female genitalia
Đây là từ thô tục để chỉ bộ phận sinh dục nữ
kẻ ngốc
một người ngu ngốc hoặc khó chịu
He is such a twat
Anh ta thật là một kẻ ngốc
kẻ khốn
một người ngu ngốc hoặc khó chịu
Do not be such a twat
Đừng có cư xử như một kẻ khốn
thằng đần
từ rất thô lỗ để chỉ một người ngu ngốc
Stop acting like a twat
Ngừng hành xử như một thằng đần
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
bắt cóc
Trong cảnhbắt giữ ai đó trái phép bằng vũ lực
The criminal tried to kidnap the child
Tên tội phạm đã cố gắng bắt cóc đứa trẻ
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô bé
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is happy
Cô bé đang rất vui
cánh buồm
Trong cảnhtấm vải lớn trên thuyền đón gió để giúp tàu di chuyển
The strong wind filled the sail
Cơn gió mạnh làm căng cánh buồm
lái thuyền
điều khiển tàu thuyền di chuyển trên mặt nước
They like to sail in the summer
Họ thích lái thuyền vào mùa hè
đi tàu
di chuyển trên mặt nước bằng tàu hoặc thuyền
We will sail across the ocean
Chúng tôi sẽ đi tàu băng qua đại dương
tôn quý
Trong cảnhcách gọi tôn kính dành cho công tước hoặc người có địa vị cao quý
May I help you your grace
Tôi có thể giúp gì cho ngài thưa ngài công tước
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
yêu cầu
Trong cảnhđược kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình