Game Of Thrones — Phần 7 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
609 từ
Cấp độ CEFR
nhắm
Trong cảnhhướng một vật về phía mục tiêu
He aimed the camera at the bird
Anh ấy nhắm máy ảnh về phía con chim
mục tiêu
mục đích mà người nào đó muốn đạt được
My aim is to learn English
Mục tiêu của tôi là học tiếng Anh
dự định
có kế hoạch thực hiện việc gì đó
We aim to finish by noon
Chúng tôi dự định hoàn thành trước buổi trưa
hướng tới
cố gắng thực hiện điều gì đó để làm ai hài lòng
This policy aims to please customers
Chính sách này hướng tới việc làm hài lòng khách hàng
hữu ích
Trong cảnhcó thể giúp đỡ hoặc được sử dụng
This dictionary is very useful
Cuốn từ điển này rất hữu ích
mạnh mẽ
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc tác động lớn
He has a powerful engine
Anh ấy có một động cơ mạnh mẽ
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm thấy
có một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
trên
Trong cảnhở hoặc đến một vị trí nằm bên trên thứ gì đó
Once upon a time there lived a king
Ngày xửa ngày xưa có một vị vua sống ở đó
bên cạnh
Trong cảnhở vị trí kế bên một vật khác
He sat alongside his friend
Anh ấy ngồi bên cạnh bạn mình
công nhân
Trong cảnhngười làm việc để nhận lương
The worker is happy with the job
Người công nhân hài lòng với công việc
bánh nướng
Trong cảnhmón ăn nướng có lớp vỏ và nhân bên trong
I ate a piece of cherry pie
Tôi đã ăn một miếng bánh anh đào
bánh
món ăn làm từ bột mì nướng có nhân
She baked a delicious meat pie
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh nhân thịt ngon tuyệt
xương
Trong cảnhphần cứng bên trong cơ thể động vật
The dog is chewing a bone
Con chó đang nhai một chiếc xương
ân huệ
hành động giúp đỡ hoặc tử tế dành cho ai đó
Can you do me a bone
Bạn có thể giúp tôi một ân huệ không
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với người khác
They want to bone each other
Họ muốn quan hệ với nhau
đô la
từ lóng chỉ đơn vị tiền tệ
I only have five bones left
Tôi chỉ còn lại năm đô la thôi
bạo chúa
Trong cảnhnhà lãnh đạo có toàn quyền thường rất độc ác
The country was ruled by a cruel despot
Đất nước này bị cai trị bởi một bạo chúa tàn ác
đánh bại
Trong cảnhthắng một người nào đó trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
We must defeat our opponents
Chúng ta phải đánh bại đối thủ của mình
thua
bị đối thủ đánh bại trong một cuộc tranh tài hoặc chiến đấu
They defeated the team
Họ đã thua đội đó
thất bại
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The team suffered a defeat
Đội bóng đã phải chịu một thất bại
làm hỏng
khiến cho một thứ gì đó không còn hữu ích hoặc hiệu quả
This plan defeats the purpose
Kế hoạch này làm hỏng mục đích
cảng
Trong cảnhnơi tàu thuyền bốc dỡ hàng hóa
The ship arrived at the port
Con tàu đã cập cảng
rượu vang
một loại đồ uống có cồn làm từ nho
I ordered a glass of port
Tôi gọi một ly rượu vang
cổng
ổ cắm trên thiết bị để cắm cáp
Please connect it to the USB port
Vui lòng kết nối nó với cổng USB
vận chuyển
mang hoặc di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
He ported the heavy box inside
Anh ấy vận chuyển chiếc hộp nặng vào bên trong
cắn chặt
Trong cảnhnhấn mạnh răng của bạn vào một vật gì đó
You should bite down on the bandage
Bạn nên cắn chặt vào miếng băng gạc
người nước ngoài
Trong cảnhmột người đến từ quốc gia khác
He is a foreigner living here
Anh ấy là người nước ngoài đang sống ở đây
ban nhạc Foreigner
một ban nhạc rock Mỹ Anh thành lập năm 1976
I listen to songs by Foreigner
Tôi nghe các bài hát của nhóm Foreigner
khách du lịch
một người từ quốc gia khác ghé thăm
Many foreigners visit this city
Nhiều khách du lịch ghé thăm thành phố này
bao vây
Trong cảnhbao quanh một địa điểm bằng quân đội
The army began to besiege the city
Quân đội bắt đầu bao vây thành phố
mù
Trong cảnhkhông thể nhìn thấy
He is blind since birth
Anh ấy bị mù từ khi mới sinh
thiếu suy nghĩ
Trong cảnhkhông sử dụng khả năng phán đoán tốt
He followed them in blind obedience
Anh ấy tuân theo họ một cách thiếu suy nghĩ
bí mật
không được nhiều người biết đến
They made a blind deal
Họ đã thực hiện một thỏa thuận bí mật
mành che
tấm che cửa sổ có thể kéo lên hoặc hạ xuống
She closed the window blind
Cô ấy đã đóng mành che cửa sổ
trung thành
Trong cảnhluôn luôn ủng hộ hoặc gắn bó với ai đó
He is a loyal friend
Anh ấy là một người bạn trung thành
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
nhận
Trong cảnhlấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
một trăm
Trong cảnhsố lượng bằng mười chục
I have one hundred dollars
Tôi có một trăm đô la
nguy hiểm
Trong cảnhkhả năng bị tổn thương hoặc bị gây hại
You are in danger
Bạn đang gặp nguy hiểm
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
Trong cảnhchăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
Trong cảnhtrả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
sư tử
Trong cảnhloài mèo hoang dã lớn sống ở châu Phi
The lion is the king of the jungle
Sư tử là chúa tể rừng xanh
sư tử
động vật thuộc họ mèo có kích thước lớn
Lions hunt in groups
Sư tử săn mồi theo bầy
người dũng cảm
một người có sức mạnh hoặc lòng can đảm lớn
He is a lion in battle
Anh ấy là một người dũng cảm trong chiến trận
sư tử đực
loài mèo hoang dã lớn có bờm sống ở châu Phi
The lion has a thick mane
Con sư tử đực có bờm dày
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
tay cầm
Trong cảnhbộ phận dùng để vận hành hoặc điều khiển thiết bị
Use the lever to open the lid
Sử dụng tay cầm để mở nắp
cần gạt
thanh dùng để điều khiển máy móc
Pull the lever to start the machine
Kéo cần gạt để khởi động máy
xin lỗi
Trong cảnhtừ dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại điều họ vừa nói
Pardon could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó không
ân xá
Trong cảnhchính thức tha miễn hình phạt cho một ai đó
The president granted him a pardon
Tổng thống đã ban cho ông ấy một sự ân xá
sự tha thứ
hành động được bỏ qua cho một lỗi lầm hoặc lời nói khiếm nhã
He asked for pardon after the mistake
Anh ấy đã xin sự tha thứ sau khi phạm lỗi
uốn cong
Trong cảnhlàm cho vật gì đó thay đổi hình dạng
Please bend the wire into a circle
Vui lòng uốn cong sợi dây thành hình tròn
năng khiếu
một khả năng hoặc kỹ năng đặc biệt
She has a natural bend for music
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc tự nhiên
tâm sự
nói chuyện với ai đó trong thời gian dài đặc biệt là về vấn đề cá nhân
He bent my ear about his problems all night
Anh ấy tâm sự với tôi về những vấn đề của mình suốt đêm
thỏa hiệp
thay đổi hành động của bạn để phù hợp với tình huống
You must learn to bend in this negotiation
Bạn phải học cách thỏa hiệp trong cuộc đàm phán này
khuất phục
làm cho ai đó phải tuân theo hoặc bị ngược đãi trái với ý muốn của họ
They tried to bend him to their will
Họ cố gắng bắt anh ấy phải khuất phục ý muốn của họ
biết
Trong cảnhnhận được thông tin về sự việc
I heard the news on the radio
Tôi đã biết tin tức trên đài
nghe thấy
được kể hoặc được biết về điều gì đó
I heard about the party
Tôi đã nghe về bữa tiệc
nghe
nhận biết âm thanh bằng đôi tai
I heard a loud noise
Tôi đã nghe thấy một tiếng động lớn
tiếp nhận
được thông tin hoặc nghe kể về điều gì đó
I heard that he is moving
Tôi đã nghe rằng anh ấy sắp chuyển đi
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ cao hoặc mạnh mẽ
I want it badly
Tôi rất muốn điều đó
tệ
theo cách không thỏa đáng hoặc không tốt
He played badly today
Anh ấy đã chơi rất tệ hôm nay
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
biển
Trong cảnhmột vùng nước mặn rộng lớn
They went swimming in the ocean
Họ đã đi bơi ở ngoài biển
đại dương
một vùng nước mặn rất rộng lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
kẻ thù
Trong cảnhngười bạn chiến đấu hoặc cạnh tranh cùng
He defeated his enemy in the battle
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù của mình trong trận chiến
lớn lên
Trong cảnhtrở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
phát triển
Trong cảnhthay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
thì thầm
nói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
huyền thoại
Trong cảnhrất nổi tiếng và được nhiều người nhắc đến
He is a legendary football player
Anh ấy là một cầu thủ bóng đá huyền thoại
thương mại
Trong cảnhhoạt động trao đổi mua bán hàng hóa hoặc tiền tệ
International trade is important
Thương mại quốc tế rất quan trọng
trao đổi
đưa cái gì đó cho người khác và nhận lại vật khác
I want to trade my pen for yours
Tôi muốn đổi cây bút của mình lấy của bạn
bạn tình
thuật ngữ lóng chỉ nam giới lao động hoặc mạnh mẽ
He is my trade
Anh ấy là bạn tình của tôi
nghề nghiệp
công việc đòi hỏi những kỹ năng đặc biệt
He learned the trade of a carpenter
Anh ấy đã học nghề thợ mộc
bắt làm nô lệ
Trong cảnhbuộc ai đó trở thành nô lệ
They enslaved the local people
Họ đã bắt người dân địa phương làm nô lệ
tiếng nổ
Trong cảnhmột tiếng ồn lớn đột ngột
We heard a loud boom
Chúng tôi nghe thấy một tiếng nổ lớn
bùng nổ
tăng trưởng hoặc trở nên thành công nhanh chóng
The economy is booming
Nền kinh tế đang bùng nổ
cần trục
một thanh dài dùng để đỡ micro buồm hoặc máy quay
The director used a boom to hold the mic
Đạo diễn dùng cần trục để giữ micro
đùng
dùng để mô tả một sự kiện bất ngờ hoặc thú vị
Boom the surprise party started
Đùng bữa tiệc bất ngờ bắt đầu
đào tạo
Trong cảnhquá trình học tập hoặc giảng dạy các kỹ năng
The company provides job training
Công ty cung cấp đào tạo công việc
rèn luyện
hoạt động thể chất giúp cải thiện sức mạnh hoặc kỹ năng
He goes for training every day
Anh ấy đi rèn luyện mỗi ngày
tập luyện
quá trình học tập hoặc chuẩn bị cho một môn thể thao hoặc hoạt động
She is in training for the marathon
Cô ấy đang tập luyện cho cuộc thi chạy marathon
huấn luyện
quá trình học tập hoặc được dạy một kỹ năng
The dog needs some training
Con chó cần được huấn luyện
giáo
Trong cảnhmột cây gậy dài với đầu nhọn dùng để săn bắn hoặc chiến đấu
The hunter carried a sharp spear
Người thợ săn mang theo một cây giáo nhọn
xiên
đâm một vật có đầu nhọn vào cái gì đó
He speared the fish
Anh ấy xiên con cá
thuận lợi
Trong cảnhcho thấy dấu hiệu của sự thành công trong tương lai
It was an auspicious start to the project
Đó là một sự khởi đầu thuận lợi cho dự án
đầu gối
Trong cảnhkhớp nối giữa đùi và cẳng chân
He hurt his knee while running
Anh ấy bị đau đầu gối khi đang chạy
húc đầu gối
dùng đầu gối đánh vào ai đó
He kneed his opponent in the game
Anh ấy húc đầu gối vào đối thủ trong trận đấu
bệnh
Trong cảnhtình trạng ốm yếu hoặc vấn đề về sức khỏe
He caught a serious disease
Anh ấy mắc một căn bệnh nghiêm trọng
thứ hạng
Trong cảnhvị trí trong danh sách cho thấy mức độ tốt hoặc quan trọng
The team has a high ranking
Đội bóng có thứ hạng cao
xếp hạng
sắp xếp mọi thứ theo một trật tự nhất định
I am ranking these books by size
Tôi đang xếp hạng những cuốn sách này theo kích thước
cấp cao
có vị trí quan trọng trong một tổ chức hoặc nhóm
She is a high ranking official
Cô ấy là một viên chức cấp cao
đồng lõa
Trong cảnhbí mật cùng nhau lập kế hoạch cho một việc gì đó
The enemies conspired against the government
Những kẻ thù đã đồng lõa chống lại chính phủ
âm mưu
bí mật lên kế hoạch với người khác để làm điều sai trái
They conspired to rob the bank
Họ âm mưu cướp ngân hàng
thông đồng
bí mật bàn bạc với người khác để thực hiện hành vi xấu
The suspects conspired to hide the evidence
Các nghi phạm thông đồng để giấu bằng chứng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
thang độ xám
Trong cảnhdải các sắc độ xám từ đen sang trắng
This image is in greyscale
Hình ảnh này ở dạng thang độ xám
thu gom
Trong cảnhtập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
tụ tập
cùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
hiểu ra
rút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
sự hiện hữu
Trong cảnhthực tế của việc có thật hoặc đang tồn tại
Scientists are debating the existence of ghosts
Các nhà khoa học đang tranh luận về sự hiện hữu của ma
sự sống
trạng thái đang tồn tại và hoạt động
The miracle of human existence
Phép màu của sự sống con người
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
vật phẩm
Trong cảnhthứ được dâng lên thần linh hoặc người khác
They made an offering to the gods
Họ đã dâng một vật phẩm cho các vị thần
dâng hiến
trình bày thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
She is offering her help to the poor
Cô ấy đang dâng hiến sự giúp đỡ của mình cho người nghèo
đề nghị
trao cho ai đó cơ hội để nhận lấy một thứ gì đó
He is offering a discount on all items
Anh ấy đang đề nghị giảm giá cho tất cả các mặt hàng
đề xuất
một gợi ý về việc gì đó cần được thực hiện hoặc trao đi
Her latest offering was rejected by the board
Đề xuất mới nhất của cô ấy đã bị hội đồng từ chối
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
quản ngục miền nam
Trong cảnhngười chịu trách nhiệm về một vùng hoặc cơ sở
He is the warden of the south
Ông ấy là người quản lý khu vực phía nam
ở lại
Trong cảnhtiếp tục duy trì tại một vị trí hoặc tình trạng hoạt động
The lights will stay on all night
Đèn sẽ vẫn sáng suốt đêm
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
You should stay on with your project
Bạn nên tiếp tục với dự án của mình
giám sát
liên tục kiểm tra hoặc quản lý ai đó một cách chặt chẽ
The teacher needs to stay on the students
Giáo viên cần phải giám sát học sinh
tiếp tục sử dụng
duy trì việc dùng một thứ gì đó
Please stay on this medication
Vui lòng tiếp tục sử dụng loại thuốc này
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
lợi thế
Trong cảnhđiều gì đó giúp bạn tốt hơn
Education gives you an advantage
Giáo dục mang lại cho bạn lợi thế
gái mại dâm
Trong cảnhngười quan hệ tình dục để nhận tiền
She works as a whore
Cô ấy làm nghề mại dâm
đồ lăng loàn
từ ngữ xúc phạm nặng nề ám chỉ sự lăng loàn
You are being a whore
Cô là một đứa lăng loàn
lỏng lẻo
Trong cảnhkhông được giữ chặt tại chỗ
The handle is loose
Cái tay cầm bị lỏng
bất cẩn
không cẩn thận hoặc thiếu chính xác
His loose comments caused trouble
Những bình luận bất cẩn của anh ấy gây ra rắc rối
thư giãn
bình tĩnh và không căng thẳng
He feels loose before the race
Anh ấy cảm thấy thư giãn trước cuộc đua
thả
để cho cái gì đó rời đi
The hunters loose the dogs
Những người thợ săn thả chó ra
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
thuộc dòng dõi quý tộc
Trong cảnhthuộc tầng lớp xã hội cao cấp với các danh hiệu đặc biệt
They are a noble family
Họ là một gia đình thuộc dòng dõi quý tộc
quý tộc
người có địa vị xã hội cao
The noble lived in a large castle
Người quý tộc sống trong một lâu đài lớn
cao thượng
có tư cách đạo đức cao quý
It is a noble goal to help others
Giúp đỡ người khác là một mục tiêu cao thượng
thuộc tầng lớp thượng lưu
có nguồn gốc xuất thân từ tầng lớp xã hội đặc quyền
She has a noble background
Cô ấy có xuất thân từ tầng lớp thượng lưu
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
bổ nhiệm
Trong cảnhchính thức chọn ai đó vào một vai trò
The party anointed him as their candidate
Đảng đã bổ nhiệm ông ấy làm ứng cử viên của họ
xức
bôi dầu hoặc chất lỏng lên bề mặt hoặc bộ phận cơ thể
She anointed his forehead with oil
Cô ấy xức dầu lên trán anh ấy
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
vô cùng
Trong cảnhở mức độ rất lớn
The project is vastly different from the last one
Dự án này khác biệt vô cùng so với dự án trước đó
ưu tiên
Trong cảnhdành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ân huệ
hành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
khắc phục
Trong cảnhsửa chữa hoặc cải thiện một tình huống nào đó
We must remedy this situation
Chúng ta phải khắc phục tình trạng này
phương thuốc
cách điều trị cho một căn bệnh hoặc vấn đề
This herb is a traditional remedy
Thảo dược này là một phương thuốc truyền thống
cách chữa trị
thứ giúp khỏi bệnh hoặc giải quyết vấn đề
Rest is a good remedy for a cold
Nghỉ ngơi là cách chữa trị tốt cho bệnh cảm lạnh
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
biên niên sử
Trong cảnhbản ghi chép các sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian
He wrote a chronicle of the war
Ông ấy đã viết một bản biên niên sử về cuộc chiến
ghi chép
viết lại một bản báo cáo chi tiết về các sự kiện
She will chronicle her travels in a new book
Cô ấy sẽ ghi chép lại những chuyến đi của mình trong một cuốn sách mới
có vẻ
Trong cảnhdường như là đúng hoặc có khả năng xảy ra
That sounds like a good idea
Điều đó có vẻ là một ý tưởng hay
nâng cao
Trong cảnhphức tạp hoặc phát triển hơn
This is an advanced English class
Đây là lớp học tiếng Anh nâng cao
trước
xảy ra sớm hơn một sự kiện khác
I paid for the ticket in advance
Tôi đã trả tiền vé trước
giai đoạn muộn
ở thời điểm phát triển sau và nghiêm trọng hơn
He has an advanced disease
Ông ấy mắc bệnh ở giai đoạn muộn
tiến lên
di chuyển về phía trước
The army advanced toward the city
Quân đội tiến về phía thành phố
đầu độc
Trong cảnhcung cấp một chất độc cho người khác
He tried to poison the king
Anh ta đã cố đầu độc nhà vua
đồ uống
một từ không chính thức để chỉ thức uống có cồn
Choose your poison
Hãy chọn món đồ uống của bạn
chất độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
The spider has a deadly poison
Con nhện có một loại chất độc chết người
thuốc độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
Keep the poison away from children
Hãy để thuốc độc tránh xa tầm tay trẻ em
cao hơn
Trong cảnhở vị trí phía trên
The office is on the upper floor
Văn phòng nằm ở tầng trên