Game Of Thrones — Phần 8 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
387 từ
Cấp độ CEFR
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
biết không
Trong cảnhtừ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
hy vọng
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó xảy ra
I hope for a good grade
Tôi hy vọng có điểm tốt
hô hấp
Trong cảnhhành động đưa không khí vào và ra khỏi cơ thể
The patient is breathing normally
Bệnh nhân đang hô hấp bình thường
hít thở
quá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
Breathing is essential for life
Hít thở là điều cần thiết cho sự sống
hít vào
đưa không khí vào trong phổi
Keep breathing deeply
Hãy tiếp tục hít vào thật sâu
khỏe mạnh hơn
Trong cảnhcó lợi hơn cho cơ thể của bạn
Eating fruits makes you healthier
Ăn trái cây làm cho bạn khỏe mạnh hơn
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
hành hạ
Trong cảnhgây ra sự đau khổ cho người khác
He liked to torment his little brother
Anh ấy thích hành hạ em trai mình
nỗi đau khổ
sự đau đớn dữ dội về thể xác hoặc tinh thần
He lived in constant torment
Anh ấy sống trong nỗi đau khổ thường trực
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng
định mệnh
Trong cảnhnhững sự kiện sẽ xảy ra với bạn trong tương lai
It was my destiny to meet her
Gặp cô ấy là định mệnh của tôi
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
vận mệnh
Trong cảnhnhững điều sẽ xảy ra trong tương lai
It was his fate to be a teacher
Vận mệnh của anh ấy là trở thành một giáo viên
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
người bảo vệ
Trong cảnhmột thứ hoặc một người giữ cho cái khác được an toàn
He is a protector of nature
Anh ấy là người bảo vệ thiên nhiên
leo
Trong cảnhdi chuyển lên trên bằng tay và chân
The monkey climbed the tree
Con khỉ leo lên cây
trèo xuống
di chuyển xuống dưới bằng tay và chân
Be careful when you climb down the ladder
Hãy cẩn thận khi bạn trèo xuống thang
leo lên
di chuyển đến đỉnh của một vật gì đó
He climbed the mountain to see the view
Anh ấy leo lên núi để ngắm cảnh
vâng lời
Trong cảnhlàm theo những gì người khác bảo bạn
You should obey your parents
Bạn nên vâng lời cha mẹ
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
hò
Trong cảnhtiếng kêu to dùng để thúc ngựa đi nhanh hơn
The rider said hyah to the horse
Người cưỡi ngựa hô hò để thúc con ngựa
nhắc đến
Trong cảnhnói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
đề cập
nói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
chợt nghĩ ra
Trong cảnhđột nhiên xuất hiện trong tâm trí ai đó
It did not occur to me to call him
Tôi đã không chợt nghĩ đến việc gọi cho anh ấy
thành công
Trong cảnhtheo cách đạt được kết quả mong muốn
She successfully finished the project
Cô ấy đã hoàn thành dự án một cách thành công
thô sơ
Trong cảnhchưa được xử lý hoặc tinh chế
They found crude oil underground
Họ đã tìm thấy dầu thô dưới lòng đất
thô lỗ
không lịch sự hoặc khiếm nhã
He made a crude remark
Anh ấy đã đưa ra một nhận xét thô lỗ
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
có lợi
Trong cảnhmang lại kết quả tốt hoặc hữu ích
This change had a salutary effect
Thay đổi này có tác động có lợi
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
vua
Trong cảnhngười đàn ông cai trị một quốc gia
The king lives in a palace
Vị vua sống trong một cung điện
thành phố
một thị trấn lớn và quan trọng
London is a very large city
London là một thành phố rất lớn
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
ca ngợi
Trong cảnhnói rằng ai đó rất tuyệt vời
The film was hailed as a masterpiece
Bộ phim được ca ngợi là một kiệt tác
mưa đá
những viên băng nhỏ rơi từ bầu trời trong cơn bão
It started to hail during the game
Trời bắt đầu có mưa đá trong trận đấu
vẫy gọi
ra hiệu hoặc vẫy tay để gây chú ý
She hailed a taxi on the street
Cô ấy vẫy gọi một chiếc taxi trên phố
dẫn đến
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
Lack of sleep can lead to health problems
Thiếu ngủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe
dẫn lối
tạo ra một lối đi đến một địa điểm
This path will lead to the river
Con đường này sẽ dẫn đến dòng sông
dẫn tới
là một tuyến đường đi đến một đích cụ thể
This road leads to the city center
Con đường này dẫn tới trung tâm thành phố
gây ra
kết quả là tạo ra một sự kiện
Hard work will lead to success
Làm việc chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
tàu
Trong cảnhphương tiện giao thông lớn di chuyển trên mặt nước
The ship sails across the ocean
Con tàu đi ngang qua đại dương
đẩy thuyền
ủng hộ hai người trở thành một cặp đôi lãng mạn
Fans ship the two main characters
Người hâm mộ ghép đôi hai nhân vật chính
tính chất
trạng thái hoặc phẩm chất có một đặc điểm cụ thể
They have a long friendship
Họ có một tình bạn lâu dài
vận chuyển
gửi hoặc chuyên chở hàng hóa
They ship goods by air
Họ vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
không hề
Trong cảnhhoàn toàn không phải là cái gì đó
This is far from perfect
Điều này không hề hoàn hảo
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc tuyên bố nghiêm túc
I swear to you that I will be there
Tôi thề với bạn là tôi sẽ có mặt ở đó
trang trọng thề
đưa ra một lời hứa cực kỳ nghiêm túc
He swore to tell the truth
Anh ấy đã thề nói sự thật
cam kết
đưa ra một lời hứa nghiêm túc để làm việc gì đó
She swore to help him succeed
Cô ấy đã thề sẽ giúp anh ấy thành công
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người có tính cách rất khó chịu
That bastard took my seat
Kẻ tồi tệ đó đã chiếm chỗ của tôi
người chăm chỉ
người làm việc cực kỳ siêng năng
He is a hard working bastard
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ
đứa con ngoài giá thú
đứa trẻ sinh ra khi cha mẹ chưa kết hôn
He was born a bastard
Anh ta là đứa con ngoài giá thú
kẻ khốn nạn
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ người mà bạn ghét
Stop acting like a bastard
Đừng cư xử như một kẻ khốn nạn
kẻ tồi tệ
một từ thô lỗ để chỉ người xấu tính hoặc khó chịu
That man is such a bastard
Gã đó thật là một kẻ tồi tệ
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
thuộc dòng dõi quý tộc
Trong cảnhthuộc tầng lớp xã hội cao cấp với các danh hiệu đặc biệt
They are a noble family
Họ là một gia đình thuộc dòng dõi quý tộc
quý tộc
người có địa vị xã hội cao
The noble lived in a large castle
Người quý tộc sống trong một lâu đài lớn
cao thượng
có tư cách đạo đức cao quý
It is a noble goal to help others
Giúp đỡ người khác là một mục tiêu cao thượng
thuộc tầng lớp thượng lưu
có nguồn gốc xuất thân từ tầng lớp xã hội đặc quyền
She has a noble background
Cô ấy có xuất thân từ tầng lớp thượng lưu
kiếm
Trong cảnhvũ khí có lưỡi kim loại dài dùng để chiến đấu
He held a sharp sword
Anh ấy cầm một thanh kiếm sắc bén
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
đáp lại
Trong cảnhhành động trao lại thứ gì đó cho ai đó
I want to repay your kindness
Tôi muốn đáp lại lòng tốt của bạn
hoàn trả
hành động trả lại tiền cho ai đó
You must repay the loan next month
Bạn phải hoàn trả khoản vay vào tháng sau
báo đáp
hành động đền đáp một ân huệ hoặc hành động
Nothing can repay her sacrifice
Không gì có thể báo đáp sự hy sinh của cô ấy
hàng chục nghìn
Trong cảnhmột số lượng người hoặc vật rất lớn
Tens of thousands of people attended the event
Hàng chục nghìn người đã tham dự sự kiện
hàng vạn
số lượng rất đông đảo người hoặc vật
Tens of thousands of fans cheered for the team
Hàng vạn người hâm mộ đã cổ vũ cho đội bóng
kết án
Trong cảnhđưa ra quyết định hình phạt pháp lý cho người phạm tội
The judge will sentence him tomorrow
Thẩm phán sẽ kết án anh ta vào ngày mai
án phạt
Trong cảnhhình phạt pháp lý được đưa ra cho một tội danh
He is serving a long prison sentence
Anh ấy đang chịu một án phạt tù dài
câu
một nhóm từ thể hiện một ý tưởng hoàn chỉnh
Write a sentence about your day
Hãy viết một câu về ngày của bạn
số nghìn
Trong cảnhcon số một nghìn
He counted the money in thousands
Anh ấy đếm số tiền theo hàng nghìn
hàng nghìn
một số lượng rất lớn người hoặc vật
Thousands of people visited the park
Hàng nghìn người đã đến thăm công viên
nhiều
một số lượng lớn của cái gì đó
I have thousands of things to do
Tôi có hàng nghìn việc cần phải làm
vô số
một số lượng lớn của thứ gì đó
There are thousands of stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
cải thiện
Trong cảnhtrở nên tốt hơn
His English is improving
Tiếng Anh của anh ấy đang cải thiện
nâng cao
làm cho một cái gì đó tốt hơn
We want to improve our service
Chúng tôi muốn nâng cao dịch vụ của mình
nạn đói
Trong cảnhthời kỳ mà thực phẩm trở nên khan hiếm
Many people died during the famine
Nhiều người đã chết trong nạn đói
người lính
Trong cảnhmột người chiến đấu trong quân đội
The soldier fought bravely
Người lính chiến đấu dũng cảm
quân nhân
một người phục vụ trong quân đội
He is a soldier in the army
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội
cơ thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
Exercise is good for your body
Tập thể dục tốt cho cơ thể bạn
tổ chức
một nhóm người thuộc một cơ quan hoặc đoàn thể
The board is a body of experts
Hội đồng là một tổ chức gồm các chuyên gia
vật thể
một thực thể vật chất tồn tại trong không gian
The telescope captured a celestial body
Kính thiên văn đã chụp được một vật thể trên bầu trời
người
một cá nhân con người
Nobody knows the truth
Không một người nào biết sự thật
cờ
Trong cảnhmảnh vải có hình vẽ dùng làm biểu tượng của một quốc gia hoặc tổ chức
The national flag flies high
Lá cờ quốc gia bay cao
đánh dấu
ghi chú điều gì đó để lưu ý hoặc xử lý thêm
Please flag this email for later
Vui lòng đánh dấu email này để xem sau
vật đánh dấu
mảnh vật liệu nhỏ gắn trên bề mặt để chỉ vị trí hoặc điểm
Use a small flag to mark the spot
Dùng vật đánh dấu nhỏ để xác định vị trí đó
ra hiệu
vẫy vật gì đó để thu hút sự chú ý
Flag down a taxi on the street
Vẫy tay ra hiệu cho taxi trên đường
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
Trong cảnhcó đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
thất bại
không thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
tiền xu
Trong cảnhmiếng kim loại dẹt được dùng làm tiền
I have a gold coin in my pocket
Tôi có một đồng tiền vàng trong túi
đặt ra
tạo ra một từ hoặc cụm từ mới
Scientists coined a new term for this
Các nhà khoa học đã đặt ra một thuật ngữ mới cho điều này
phục vụ
Trong cảnhmang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
phục vụ
Trong cảnhlàm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
giao bóng
đánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
sắp tới
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đến
di chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
vương quốc
Trong cảnhmột quốc gia do vua hoặc nữ hoàng cai trị
They traveled to a faraway kingdom
Họ đã đi du lịch đến một vương quốc xa xôi
vương triều
một vùng đất hoặc khu vực do vua hoặc nữ hoàng cai trị
The king expanded his kingdom
Nhà vua mở rộng vương triều của mình
lãnh thổ
một vùng đất hoặc khu vực do vua hoặc nữ hoàng cai trị
The soldiers protected the kingdom
Những người lính bảo vệ lãnh thổ
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
quyết định
Trong cảnhsự lựa chọn mà bạn đưa ra sau khi suy nghĩ
I made a hard decision
Tôi đã đưa ra một quyết định khó khăn
sự lựa chọn
hành động chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
Making a decision is important
Việc đưa ra sự lựa chọn là rất quan trọng
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
cho ăn
Trong cảnhcung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
Did you feed the dog today
Bạn đã cho chó ăn hôm nay chưa
nguồn cấp
dòng thông tin hoặc nội dung liên tục
Check your news feed for updates
Kiểm tra nguồn cấp tin tức của bạn để cập nhật
cung cấp
đưa nguyên liệu vào một hệ thống hoặc quy trình
You must feed data into the program
Bạn phải cung cấp dữ liệu vào chương trình
luồng dữ liệu
luồng nội dung hoặc dữ liệu được cập nhật trực tiếp
The news feed updated automatically
Luồng tin tức đã tự động cập nhật
thức ăn
đồ ăn dành cho động vật
The farmer gives feed to the cows
Người nông dân cho bò ăn thức ăn
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
You should feed the dog now
Bạn nên cho con chó ăn ngay bây giờ
nguồn cấp dữ liệu
luồng hình ảnh hoặc âm thanh được phát trực tiếp
Check the live news feed
Hãy kiểm tra nguồn cấp tin tức trực tiếp
bóp cổ
Trong cảnhsiết chặt cổ người khác đến mức họ không thể thở
He tried to strangle the attacker
Anh ấy đã cố gắng bóp cổ kẻ tấn công
giết
làm ai đó tử vong bằng cách bóp cổ
The villain strangled the guard
Kẻ phản diện đã giết người lính canh bằng cách bóp cổ
kìm hãm
hạn chế hoặc ngăn cản sự phát triển của điều gì đó
High taxes strangle the economy
Thuế cao kìm hãm nền kinh tế
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
thỏa hiệp
Trong cảnhđạt được sự đồng thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút
Both sides agreed to compromise
Hai bên đã đồng ý thỏa hiệp
sự thỏa hiệp
một thỏa thuận trong đó mỗi bên đều chịu nhượng bộ
They reached a fair compromise
Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp công bằng
làm tổn hại
khiến cho cái gì đó trở nên yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn
Poor planning can compromise the project
Lập kế hoạch kém có thể làm tổn hại dự án
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
cổ phần
Trong cảnhsự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình