

Gilmore Girls — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
716 từ
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
dây buộc tóc
Trong cảnhvòng chun được bọc vải dùng để buộc tóc
She wears a pink scrunchie
Cô ấy đeo một chiếc dây buộc tóc màu hồng
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
ổ chuột
Trong cảnhmột nơi rất khó chịu hoặc bẩn thỉu
This apartment is a total rathole
Căn hộ này hoàn toàn là một ổ chuột
nơi bẩn thỉu
Trong cảnhmột nơi rất bẩn thỉu và không dễ chịu
They live in a complete rathole
Họ sống trong một nơi cực kỳ bẩn thỉu
rất
Trong cảnhở mức độ cao hoặc quan trọng
He is a highly skilled worker
Anh ấy là một người công nhân rất lành nghề
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
người phân thắng bại
Trong cảnhngười quyết định kết quả khi điểm số bằng nhau
He acted as the tiebreaker
Anh ấy đóng vai trò là người phân thắng bại
trả lương
Trong cảnhđưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
hộ gia đình
Trong cảnhtất cả mọi người cùng sống trong một nhà
This household has five members
Hộ gia đình này có năm thành viên
gia đình
nhóm người cùng chung sống trong một ngôi nhà
The whole household was asleep
Cả gia đình đã ngủ say
chốt lại
Trong cảnhđưa ra quyết định về một vấn đề nào đó
We finally landed on a plan
Cuối cùng chúng tôi đã chốt lại một kế hoạch
đáp xuống
hạ cánh hoặc dừng lại trên một bề mặt
The plane will land on the runway
Máy bay sẽ đáp xuống đường băng
đến nơi
đi đến một địa điểm hoặc dừng chân tại một vị trí
We will land on the island soon
Chúng ta sẽ đến nơi trên hòn đảo sớm thôi
Mở khóa 706 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/716 từ
Đã có Premium? Đăng nhập