

Gilmore Girls — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
658 từ
dây xích
Trong cảnhmột sợi dây hoặc xích dùng để kiểm soát động vật
Keep your dog on a leash
Hãy giữ chó của bạn bằng dây xích
gói
Trong cảnhbao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
kết thúc
sự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
thấu hiểu
hiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
nướng
Trong cảnhlàm chín thức ăn trong lò
She likes to bake bread
Cô ấy thích nướng bánh mì
nóng nực
làm cho ai đó cảm thấy rất nóng
The sun baked the travelers
Mặt trời làm những người lữ hành nóng nực
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
foot
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
theo kiểu con người
Trong cảnhthuộc về hoặc liên quan đến đặc điểm của con người
It is not humanly possible to finish this today
Không thể hoàn thành việc này trong hôm nay theo sức người
vảy
Trong cảnhmột mảnh nhỏ mỏng và phẳng của thứ gì đó
Snowflakes fell on the ground
Những bông tuyết rơi trên mặt đất
bỏ hẹn
không đến dự một cuộc họp hoặc sự kiện đã lên kế hoạch
He decided to flake on the party
Anh ấy quyết định bỏ hẹn bữa tiệc
người thất hứa
người thường xuyên không thực hiện điều đã hứa
Do not be such a flake
Đừng là một người thất hứa như vậy
quyền ưu tiên
Trong cảnhquyền được sở hữu thứ gì đó trước người khác
I called dibs on the last slice of cake
Tôi đã giành quyền ưu tiên lấy miếng bánh cuối cùng
người tạo ra
Trong cảnhngười hoặc vật tạo nên một thứ gì đó
He is the maker of this chair
Anh ấy là người tạo ra chiếc ghế này
máy làm
công cụ hoặc thiết bị dùng để tạo ra sản phẩm
This is a coffee maker
Đây là máy pha cà phê
lắp ráp
Trong cảnhkết hợp các bộ phận lại với nhau để tạo thành một vật hoàn chỉnh
He assembled the toy set
Anh ấy đã lắp ráp bộ đồ chơi
Mở khóa 648 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/658 từ
Đã có Premium? Đăng nhập