

Gilmore Girls — Phần 2 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
636 từ
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
qua đời
Trong cảnhngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
chúc mừng
Trong cảnhlời nói thể hiện sự vui mừng cho thành công của ai đó
Please accept my congratulations
Xin hãy nhận lời chúc mừng của tôi
trốn
Trong cảnhhành động ở nơi không bị nhìn thấy
He is in hiding
Anh ấy đang trốn đi
giấu
cất giữ hoặc để vật gì đó ở nơi không thể nhìn thấy
She is hiding the key
Cô ấy đang giấu chiếc chìa khóa
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường
The meeting ended prematurely
Cuộc họp kết thúc quá sớm
cưới
Trong cảnhtrở thành vợ chồng
They plan to get married in June
Họ dự định cưới vào tháng sáu
lập gia đình
Trong cảnhbước vào cuộc sống hôn nhân
He wants to get married soon
Anh ấy muốn sớm lập gia đình
kết hôn
có vợ hoặc chồng
They got married last year
Họ đã kết hôn năm ngoái
đã cưới
có vợ hoặc chồng
She is happily married
Cô ấy đã có cuộc sống hôn nhân hạnh phúc
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
số lượng lớn
Trong cảnhmột con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
giả vờ
Trong cảnhcư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
giả
hành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
Mở khóa 626 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/636 từ
Đã có Premium? Đăng nhập