

Gilmore Girls — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
729 từ
nhạc jazz
Trong cảnhmột loại nhạc có nhịp điệu mạnh mẽ và sự ngẫu hứng
This club is famous for jazz
Câu lạc bộ này nổi tiếng với nhạc jazz
kích động
làm cho ai đó cảm thấy rất hào hứng hoặc nhiệt tình
He tried to jazz up the party
Anh ấy đã cố gắng làm cho bữa tiệc sôi động hơn
nhạc jazz
một phong cách âm nhạc với sự ngẫu hứng và nhịp điệu
I like listening to jazz
Tôi thích nghe nhạc jazz
nhạc jazz
một loại hình âm nhạc có sự ngẫu hứng
They played some jazz in the bar
Họ đã chơi vài bản nhạc jazz trong quán bar
chịu đựng
Trong cảnhchấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot put up with this noise
Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn này
đi ngủ
Trong cảnhbắt đầu đi ngủ vào ban đêm
I think I will turn in now
Tôi nghĩ mình sẽ đi ngủ đây
rẽ vào
đổi hướng đi vào một nơi nào đó
Turn in at the next street
Hãy rẽ vào con đường tiếp theo
giao nộp
bàn giao một người cho cảnh sát
He decided to turn in the suspect
Anh ta quyết định giao nộp nghi phạm
tố giác
thông báo về ai đó với nhà chức trách
She will turn in the criminal
Cô ấy sẽ tố giác tên tội phạm
nộp bài
đưa tài liệu công việc cho cấp trên
Did you turn in your report
Bạn đã nộp báo cáo của mình chưa
hết
Trong cảnhkhông còn thứ gì đó
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
rời đi
rời khỏi một địa điểm
He ran out of the room
Anh ấy chạy rời khỏi phòng
hoạt động
làm việc từ một địa điểm cụ thể
They run out of this office
Họ làm việc từ văn phòng này
hết sạch
sử dụng mọi thứ cho đến khi không còn lại gì
I ran out of milk
Tôi đã hết sạch sữa
cạn kiệt
sử dụng tất cả mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of time
Chúng tôi đã cạn kiệt thời gian
dùng hết
sử dụng toàn bộ thứ gì đó đến mức không còn
She ran out of patience
Cô ấy đã dùng hết sự kiên nhẫn
hết
sử dụng hết mọi thứ nên không còn gì sót lại
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
chính xác
Trong cảnhđúng hoặc thực tế một cách hoàn hảo
The watch is very accurate
Chiếc đồng hồ này rất chính xác
trốn đi kết hôn
Trong cảnhkết hôn một cách riêng tư hoặc bí mật
They are eloping in Paris
Họ đang trốn đi kết hôn ở Paris
không đâu
Trong cảnhkhông ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
chẳng nơi nào
không ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
vội vàng
Trong cảnhdi chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
sự vội vã
việc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
hối hả
di chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
vận dụng
Trong cảnháp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
tận dụng
khai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
đúng cách
Trong cảnhtheo cách chính xác
You must do the task properly
Bạn phải làm nhiệm vụ này đúng cách
thích hợp
theo cách phù hợp hoặc cần thiết
Dress properly for the meeting
Ăn mặc thích hợp cho buổi họp
Mở khóa 719 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/729 từ
Đã có Premium? Đăng nhập