

Gilmore Girls — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
754 từ
tiệm giặt là
Trong cảnhnơi cung cấp dịch vụ giặt ủi và làm sạch quần áo
I need to take my suit to the cleaner
Tôi cần mang bộ vét của mình ra tiệm giặt là
người dọn dẹp
người có công việc dọn dẹp nhà cửa hoặc tòa nhà
The cleaner comes every morning
Người dọn dẹp đến vào mỗi buổi sáng
chất tẩy rửa
dụng cụ hoặc dung dịch dùng để loại bỏ bụi bẩn
This floor cleaner is very effective
Chất tẩy rửa sàn nhà này rất hiệu quả
sạch hơn
tình trạng ít bụi bẩn hoặc vết bẩn hơn trước
My room is cleaner than yours
Phòng của tôi sạch hơn phòng của bạn
trinh nữ
Trong cảnhngười chưa từng quan hệ tình dục
The story describes a young virgin
Câu chuyện mô tả một trinh nữ trẻ
người mới
người chưa từng thực hiện một hoạt động cụ thể nào
She is a virgin at driving
Cô ấy là người mới tập lái xe
không cồn
không chứa chất có cồn
I ordered a virgin cocktail
Tôi đã gọi một ly cocktail không cồn
nguyên chất
chưa từng được sử dụng hoặc qua chế biến
This is virgin olive oil
Đây là dầu ô liu nguyên chất
lô tô
Trong cảnhmột trò chơi mà các con số được gọi tên
We played bingo last night
Chúng tôi đã chơi lô tô tối qua
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
Trong cảnhbày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
giáo viên
Trong cảnhngười dạy học tại trường học
My teacher is very kind
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
người hướng dẫn
người chỉ dẫn cách thực hiện một công việc
He is my music instructor
Anh ấy là người hướng dẫn âm nhạc của tôi
người truyền đạt
người hỗ trợ người khác học hỏi kiến thức
Experience is a great teacher
Kinh nghiệm là người thầy vĩ đại
cocktail
Trong cảnhthức uống có cồn được pha trộn
I ordered a fruit cocktail
Tôi đã gọi một ly cocktail trái cây
món trộn
món ăn lạnh gồm các nguyên liệu trộn với nước sốt
We had a shrimp cocktail appetizer
Chúng tôi đã ăn món khai vị tôm trộn
cocktail
đồ uống pha trộn rượu với các chất lỏng khác
He is making a cocktail for the guests
Anh ấy đang pha chế cocktail cho khách
hỗn hợp
sự pha trộn của nhiều thứ khác nhau
The medicine is a cocktail of different drugs
Loại thuốc này là hỗn hợp của nhiều dược phẩm khác nhau
sự đồng thuận
Trong cảnhsự thống nhất ý kiến chung của một nhóm
We reached a consensus on the plan
Chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận về kế hoạch này
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
mang
Trong cảnhcầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
chuyển
đưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
Mở khóa 744 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/754 từ
Đã có Premium? Đăng nhập