

Gilmore Girls — Phần 2 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
797 từ
sự thân mật
Trong cảnhmối quan hệ gần gũi và cá nhân giữa mọi người
They share a deep intimacy
Họ chia sẻ sự thân mật sâu sắc
sự gần gũi
mối quan hệ riêng tư thân thiết
The couple enjoys their intimacy
Cặp đôi tận hưởng sự gần gũi của họ
qua
Trong cảnhở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
ngực
Trong cảnhphần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
rương
chiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
hoạt bát
Trong cảnhtràn đầy năng lượng và sức sống
She is a sprightly woman
Bà ấy là một người phụ nữ hoạt bát
kế toán viên
Trong cảnhngười làm công việc ghi chép và kiểm tra sổ sách tài chính
She works as an accountant
Cô ấy làm công việc kế toán
kế toán
người đảm nhận việc ghi chép sổ sách tài chính
The accountant prepared the report
Người kế toán đã chuẩn bị báo cáo
kỳ lạ
Trong cảnhrất kỳ quặc hoặc khác thường
That was a bizarro situation
Đó là một tình huống kỳ lạ
làm yếu
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó kém mạnh mẽ hoặc hiệu quả hơn
High winds weakened the structure
Gió mạnh đã làm yếu cấu trúc này
suy yếu
trở nên kém mạnh mẽ hoặc hiệu quả hơn
The storm began to weaken
Cơn bão bắt đầu suy yếu
làm giảm
khiến cho cái gì đó trở nên yếu hơn hoặc ít hiệu quả hơn
Lack of sleep weakened his memory
Việc thiếu ngủ đã làm giảm trí nhớ của anh ấy
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
Trong cảnhmột nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
Trong cảnhmột con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
có tài
Trong cảnhcó khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên
She is a talented musician
Cô ấy là một nhạc sĩ có tài
Mở khóa 787 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/797 từ
Đã có Premium? Đăng nhập