

Gilmore Girls — Phần 2 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
842 từ
món tráng miệng
Trong cảnhmón ăn ngọt được dùng vào cuối bữa ăn
I love chocolate cake for dessert
Tôi thích ăn bánh sô cô la cho món tráng miệng
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
nhãn hiệu
Trong cảnhmột thương hiệu đồ ăn nhẹ nổi tiếng của Mỹ
I bought a box of Cracker Jack
Tôi đã mua một hộp Cracker Jack
bắp rang
món ăn vặt ngọt làm từ bỏng ngô và đậu phộng phủ caramel
The kids love eating Cracker Jack
Bọn trẻ rất thích ăn bắp rang bọc đường
nhạc sống
Trong cảnhâm nhạc được biểu diễn trực tiếp trước khán giả thay vì thu âm
We heard some great live music last night
Chúng tôi đã nghe nhạc sống rất tuyệt vào tối qua
đóng lại
Trong cảnhtrở nên kín hoặc bị khóa lại
The shop will close up at midnight
Cửa hàng sẽ đóng cửa vào lúc nửa đêm
cận cảnh
được nhìn hoặc kiểm tra một cách rất kỹ lưỡng
We took a close up look at the evidence
Chúng tôi đã kiểm tra kỹ lưỡng bằng chứng
ảnh cận cảnh
một bức ảnh hoặc thước phim được chụp ở khoảng cách rất gần với đối tượng
The director filmed a close up of her face
Đạo diễn đã quay cận cảnh gương mặt của cô ấy
lại gần
di chuyển đến một vị trí gần với ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers started to close up to the enemy
Những người lính bắt đầu tiến lại gần kẻ địch
tóc dài
Trong cảnhcó mái tóc với độ dài lớn
She is a beautiful longhaired girl
Cô ấy là một cô gái tóc dài xinh đẹp
tóc dài
Trong cảnhcó kiểu tóc với các sợi tóc kéo dài
The longhaired dog needs grooming
Chú chó tóc dài cần được chải chuốt
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
Mở khóa 832 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/842 từ
Đã có Premium? Đăng nhập