

Gilmore Girls — Phần 2 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
687 từ
sáng tạo
Trong cảnhphát minh ra một ý tưởng mới
Can you think up a new game
Bạn có thể nghĩ ra một trò chơi mới không
nghĩ ra
tạo ra hoặc sản sinh một ý tưởng
I need to think up a plan
Tôi cần nghĩ ra một kế hoạch
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
số lượng lớn
Trong cảnhmột con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
đau đớn
Trong cảnhgây ra cảm giác đau hoặc khó chịu
This cut is very painful
Vết cắt này rất đau đớn
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
sở thích
Trong cảnhsự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
vị
cảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
nếm
thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
vô tình
Trong cảnhtheo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
màn hình
Trong cảnhbề mặt phẳng hiển thị hình ảnh hoặc thông tin
The screen is very bright
Màn hình rất sáng
sàng lọc
Trong cảnhkiểm tra hoặc đánh giá để tìm kiếm thứ gì đó
They screen all travelers at the airport
Họ sàng lọc tất cả hành khách tại sân bay
lưới
tấm chắn bằng dây hoặc nhựa có lỗ nhỏ dùng cho cửa sổ hoặc cửa ra vào
We put a screen on the window
Chúng tôi lắp lưới cho cửa sổ
cổ tay
Trong cảnhkhớp nối giữa bàn tay và cánh tay
I wear a watch on my wrist
Tôi đeo đồng hồ trên cổ tay
trải qua thời gian
Trong cảnhdùng thời gian để ở đâu đó hoặc làm gì đó
We spent time at the beach
Chúng tôi đã trải qua thời gian ở bãi biển
dành thời gian
sử dụng thời gian cho một việc cụ thể
I like to spend time with my family
Tôi thích dành thời gian cho gia đình
tiêu tốn thời gian
mất thời gian để thực hiện một hành động
It takes time to learn a language
Việc học ngôn ngữ tiêu tốn thời gian
Mở khóa 677 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/687 từ
Đã có Premium? Đăng nhập