

Gilmore Girls — Phần 2 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
767 từ
gửi
Trong cảnhkhiến thứ gì đó đi đến một nơi nào đó
I sent the letter yesterday
Tôi đã gửi bức thư ngày hôm qua
chuyển
làm cho đồ vật được đưa tới một địa điểm
She sent the package to her friend
Cô ấy đã chuyển gói hàng cho bạn mình
phái
làm cho ai đó đi đến một nơi cụ thể
They sent him to the office
Họ đã phái anh ấy đến văn phòng
buồn phiền
Trong cảnhcảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
đối phó
Trong cảnhtìm cách giải quyết một tình huống khó khăn
She learned to cope with stress
Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng
xoay xở
nỗ lực hoàn thành công việc trong hoàn cảnh khó khăn
He can cope with many tasks
Anh ấy có thể xoay xở với nhiều công việc
đối phó
quản lý hoặc giải quyết một tình huống khó khăn
She learned to cope with stress
Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
cổ tay
Trong cảnhkhớp nối giữa bàn tay và cánh tay
I wear a watch on my wrist
Tôi đeo đồng hồ trên cổ tay
sắp xếp
Trong cảnhcách thức một thứ gì đó được tổ chức hoặc đặt để
The table setting is beautiful
Cách sắp xếp bàn ăn rất đẹp
bối cảnh
địa điểm nơi một sự việc diễn ra
The film has a forest setting
Bộ phim có bối cảnh trong rừng
cài đặt
tùy chọn trên máy móc hoặc thiết bị
Please change the screen setting
Vui lòng thay đổi cài đặt màn hình
đặt
hành động để một vật vào vị trí nhất định
She is setting the vase on the table
Cô ấy đang đặt chiếc bình lên bàn
sắp xếp
hành động bố trí mọi thứ vào đúng vị trí
We are setting the chairs for the meeting
Chúng tôi đang sắp xếp ghế cho cuộc họp
cài đặt
cách một thiết bị được điều chỉnh hoặc cấu hình
You can change the speed setting on this fan
Bạn có thể thay đổi cài đặt tốc độ trên chiếc quạt này
bối cảnh
nơi chốn và thời gian xảy ra một sự việc
The book has a beautiful setting
Cuốn sách có một bối cảnh tuyệt đẹp
có tài
Trong cảnhcó khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên
She is a talented musician
Cô ấy là một nhạc sĩ có tài
thông thường
Trong cảnhxảy ra hoặc được sử dụng hàng ngày
These are my everyday shoes
Đây là đôi giày thông thường của tôi
sai lầm
Trong cảnhmột lỗi sai ngớ ngẩn hoặc bất cẩn
It was a serious blunder
Đó là một sai lầm nghiêm trọng
loạng choạng
di chuyển một cách lúng túng hoặc vụng về
He blundered through the dark room
Anh ấy loạng choạng đi qua căn phòng tối
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
Mở khóa 757 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/767 từ
Đã có Premium? Đăng nhập