

Gilmore Girls — Phần 4 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
796 từ
nấm mốc
Trong cảnhloại nấm phát triển trên bề mặt ẩm ướt
The bread is covered in mold
Chiếc bánh mì bị phủ đầy nấm mốc
khuôn
vật chứa rỗng dùng để tạo hình cho chất lỏng khi nguội đi
Pour the liquid into the mold
Đổ chất lỏng vào khuôn
định hình
tác động đến cách thức một người hoặc vật phát triển
Teachers help to mold the character of students
Các giáo viên giúp định hình tính cách của học sinh
tử tế
Trong cảnhcó chất lượng khá tốt hoặc có thể chấp nhận được
He has a decent job
Anh ấy có một công việc tử tế
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
bảo trì
Trong cảnhcông việc cần thiết để giữ một thứ gì đó ở tình trạng tốt
The car needs regular maintenance
Chiếc xe cần được bảo trì thường xuyên
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
một khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
đau khổ
Trong cảnhcảm thấy vô cùng buồn bã hoặc thất tình
She felt heartsick after the breakup
Cô ấy cảm thấy đau khổ sau khi chia tay
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
cưng
Trong cảnhtừ dùng để gọi một người một cách trìu mến
How are you doing today doll
Hôm nay bạn thế nào cưng
búp bê
mô hình nhỏ mô phỏng hình dáng con người
She is playing with her doll
Cô bé đang chơi với búp bê của mình
bữa sáng
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
bữa điểm tâm
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
in ấn
Trong cảnhđưa chữ hoặc hình ảnh lên giấy bằng máy
Can you print this document for me
Bạn có thể in tài liệu này cho tôi không
dấu vết
vết để lại trên bề mặt do áp lực
I found a footprint in the sand
Tôi tìm thấy một dấu chân trên cát
cửa hàng
nơi bạn mua các sản phẩm
We went to a local print to buy magazines
Chúng tôi đã đến một cửa hàng địa phương để mua tạp chí
Mở khóa 786 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/796 từ
Đã có Premium? Đăng nhập