

Gilmore Girls — Phần 4 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
673 từ
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
đồ giặt
Trong cảnhquần áo hoặc đồ vải cần được giặt hoặc đã được giặt
I need to do the laundry
Tôi cần phải giặt đồ
quần áo bẩn
quần áo cần phải được giặt sạch
Put your laundry in the basket
Hãy bỏ quần áo bẩn của bạn vào giỏ
tiệm giặt là
phòng hoặc tòa nhà nơi quần áo được giặt và sấy khô
The laundry is located on the ground floor
Tiệm giặt là nằm ở tầng trệt
việc giặt giũ
công việc giặt quần áo bẩn
Doing the laundry takes all morning
Việc giặt giũ mất cả buổi sáng
tử tế
Trong cảnhcó lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
cung cấp
Trong cảnhđưa cho thứ gì đó đang cần thiết
She supplies food to the poor
Cô ấy cung cấp thực phẩm cho người nghèo
nguồn cung
một lượng hàng hóa có sẵn để sử dụng
We have a large supply of food
Chúng ta có một nguồn thực phẩm lớn
ban nhạc
một nhóm người biểu diễn âm nhạc
The band played well tonight
Ban nhạc đã chơi rất hay tối nay
vật tư
những thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We need school supplies for class
Chúng ta cần vật tư học tập cho lớp học
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách để không tiếp xúc với ai hoặc cái gì
Please stay away from the fire
Làm ơn hãy tránh xa ngọn lửa
không lại gần
ở một khoảng cách nhất định và không đến gần nơi nào đó
You should stay away from that area
Bạn nên không lại gần khu vực đó
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng đôi chân
I go running every morning
Tôi đi chạy bộ mỗi sáng
đua
quá trình cố gắng giành chiến thắng trong cuộc thi
He is in the running for the prize
Anh ấy đang trong cuộc đua giành giải thưởng
vận hành
đang hoạt động hoặc thực hiện chức năng
The engine is still running
Động cơ vẫn đang hoạt động
chạy
di chuyển nhanh bằng đôi chân
She is running to school
Cô ấy đang chạy đến trường
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
quần
Trong cảnhtrang phục che phần dưới cơ thể
I bought a new pair of pants
Tôi đã mua một chiếc quần mới
tệ
chất lượng rất thấp
This movie is total pants
Bộ phim này quá tệ
tụt quần
kéo quần người khác xuống như một trò đùa
He tried to pants his friend
Anh ấy đã cố tình tụt quần bạn mình
quần
loại trang phục che phủ đôi chân
I bought new pants today
Tôi đã mua chiếc quần mới hôm nay
Mở khóa 663 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/673 từ
Đã có Premium? Đăng nhập