

Gilmore Girls — Phần 5 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
854 từ
sành điệu
Trong cảnhcó vẻ ngoài thu hút với phong thái tự tin
The dashing young man walked with confidence
Chàng trai sành điệu bước đi đầy tự tin
bảnh bao
có ngoại hình rất hấp dẫn và phong cách
He looks very dashing in his suit
Anh ấy trông rất bảnh bao trong bộ vest
bắt mắt
có ngoại hình thu hút và gây chú ý
She wore a dashing hat to the party
Cô ấy đội một chiếc mũ bắt mắt đến bữa tiệc
thực tế
Trong cảnhtheo một cách hoàn toàn hoặc trọn vẹn
The law is effectively in force
Luật pháp thực tế đã có hiệu lực
hiệu quả
theo cách tạo ra kết quả mong muốn
She works very effectively
Cô ấy làm việc rất hiệu quả
găng tay
Trong cảnhmón đồ mặc dùng để che bàn tay
She wears a warm glove
Cô ấy đeo một chiếc găng tay ấm áp
tình trạng
Trong cảnhtrạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dạng
hình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
hình dáng
đường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
tối thiểu
Trong cảnhkhông ít hơn mức đó
You need at least ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
chút nào
Trong cảnhở mức độ nhỏ nhất
I was not least surprised
Tôi không ngạc nhiên chút nào
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It was at least a good day
Ít nhất thì đó cũng là một ngày tốt lành
ít nhất
lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
That was the least of my worries
Đó là điều ít làm tôi lo lắng nhất
đòi hỏi
Trong cảnhcần nhiều sự quan tâm hoặc chăm sóc
She is a needy person
Cô ấy là người hay đòi hỏi
nghèo khó
có rất ít tiền bạc
The charity helps needy families
Tổ chức từ thiện giúp đỡ các gia đình nghèo khó
thiếu thốn
cần nhiều sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
He felt needy after the accident
Anh ấy cảm thấy thiếu thốn sau vụ tai nạn
duyên dáng
Trong cảnhdi chuyển một cách mượt mà và thu hút
She is a graceful dancer
Cô ấy là một vũ công duyên dáng
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
mang đi
Trong cảnhchuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
thời thượng
Trong cảnhhiện đại và hợp thời trang
That is a very hip club
Đó là một câu lạc bộ rất thời thượng
hông
phần cơ thể nằm ở hai bên giữa eo và đùi
She put her hands on her hips
Cô ấy đặt hai tay lên hông
Mở khóa 844 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/854 từ
Đã có Premium? Đăng nhập