

Gilmore Girls — Phần 5 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
699 từ
quan trọng
Trong cảnhcần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
muốn tham gia
Trong cảnhsẵn lòng hoặc hào hứng thực hiện điều gì đó
Are you up for a movie tonight
Tối nay bạn có muốn đi xem phim không
sẵn sàng
có thể được cân nhắc cho một việc nào đó
This job is up for grabs
Công việc này đang được cân nhắc cho mọi người
đề cử
là ứng viên cho một vị trí hoặc giải thưởng
He is up for an award
Anh ấy là ứng viên cho một giải thưởng
bít tết
Trong cảnhmột lát thịt dày thường là thịt bò
I ordered a steak for dinner
Tôi gọi món bít tết cho bữa tối
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
bản nháp
Trong cảnhphiên bản đầu tiên hoặc sớm nhất của văn bản hoặc kế hoạch
I am writing the first draft of my essay
Tôi đang viết bản nháp đầu tiên cho bài luận của mình
luồng gió
luồng không khí di chuyển qua một không gian
Close the door to stop the cold draft
Đóng cửa lại để ngăn luồng gió lạnh
thuốc ngủ
loại thuốc nước giúp bạn chìm vào giấc ngủ
The doctor gave him a draft
Bác sĩ đã đưa cho anh ấy loại thuốc ngủ
tuyển chọn
lựa chọn ai đó cho một đội hoặc nhiệm vụ
They will draft the best players for the team
Họ sẽ tuyển chọn những cầu thủ xuất sắc nhất cho đội
tập trung
Trong cảnhdành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
chú tâm
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
đuổi đi
Trong cảnhbắt ai đó phải rời khỏi một nơi
The landlord kicked him out
Ông chủ nhà đã đuổi anh ấy đi
đẩy ra
đẩy cái gì đó ra khỏi máy móc
The machine kicks out the old coin
Cái máy đẩy đồng xu cũ ra
tạo ra
làm hoặc gửi cái gì đó ra ngoài
The printer kicks out many pages
Máy in tạo ra nhiều trang giấy
trục xuất
bắt buộc một người rời khỏi một địa điểm
They kicked him out of the club
Họ đã trục xuất anh ấy khỏi câu lạc bộ
đuổi ra
ép buộc ai đó phải rời khỏi một nơi
The landlord kicked him out
Chủ nhà đã đuổi anh ấy ra ngoài
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
cứu tinh
Trong cảnhngười cứu mạng hoặc giúp đỡ rất nhiều
You are a real lifesaver for helping me
Bạn là cứu tinh thực sự vì đã giúp tôi
Mở khóa 689 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/699 từ
Đã có Premium? Đăng nhập